Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Tổ chức World Vision International tại Việt Nam vận động tài trợ từ tổ chức World Vision Singapore và vốn đối ứng của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:04:00 đến ngày 2022-03-11 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng (có BB nghiệm thu khối lượng hoặc hồ sơ quyết toán kèm theo) có tính chất kỹ thuật, loại, cấp, quy mô tương tự. (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã trực tiếp Phụ trách an toàn ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông cần dài ≥30m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2T-10P Trường Tiểu học Xuân Thái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Tổ chức World Vision International tại Việt Nam vận động tài trợ từ tổ chức World Vision Singapore và vốn đối ứng của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. Đối với máy móc thiết bị như máy đào, ô tô......Nhà thầu có hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm và kiểm định môi trường còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ dự án: UBND huyện Như Thanh; Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3848 002
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo; Địa chỉ: Ki ốt C6; chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Ban quản lý xây dựng công trình: Nhà lớp học 2T-10P trường tiểu học Xuân Thái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 10P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,8621 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,3125 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 141,7189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5346 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8497 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3135 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1578 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3314 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,7643 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng đỉnh móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6149 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3612 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1512 | tấn |
| 18 | Xây tường tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,3718 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,8302 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8066 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5658 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong 4km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5658 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,388 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9256 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3778 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9209 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,0854 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1942 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6236 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8083 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4432 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 115,8204 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,7933 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,6701 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7225 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6537 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9748 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0182 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1746 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,436 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1046 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6107 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5215 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2015 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6614 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 178,9068 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,9289 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 298,041 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 738,0323 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.139,748 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,7 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 941,13 | m2 |
| 58 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 519,42 | m2 |
| 59 | Trát phào đơn, gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 644,58 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,18 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200,584 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47,9622 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 804,1944 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.036,0733 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.517,414 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,2384 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 310,8028 | m2 |
| 68 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,0118 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4118 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4118 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 175,9632 | 1m2 |
| 72 | Mũ chụp đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 542 | cái |
| 73 | Lợp mái che bằng tôn 11 sóng mạ mầu, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4413 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 733 | cái |
| 75 | Phụ kiện tấm ốp, tôn úp nóc (khổ 600 dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82,19 | m |
| 76 | Nắp đậy hố thăm bằng tôn xương thép 16x16 + khóa, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 77 | GCLD thang lên mái bằng thép tròn D18, sơn 3 nước, chèn chám hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | t.bộ |
| 78 | Lắp đặt ke nhôm cho khe giáp ranh 2 khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,56 | m |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,5 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,14 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh bên mở hất + 2 cánh giữa mở quay nhôm hệ (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72,9 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ cửa nhôm(Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,48 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,08 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ ( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.873,256 | kg |
| 86 | Lan can hành lang bằng sắt hộp tay vịn 40x80, nan đứng 20x20 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng ( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 922,53 | kg |
| 87 | Lam trang trí bằng sắt hộp, khung bao hộp 30x60, nan ngang hộp 20x40. Sơn tĩnh điện mầu ghi sáng( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 698,39 | kg |
| 88 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,15 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,656 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47,3326 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang INOX, nan dọc hộp 20x20, tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,31 | m2 |
| 93 | Trụ cầu thang INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đào đất thi công bậc cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,9542 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3182 | m3 |
| 96 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3293 | m3 |
| 97 | Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5768 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5768 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,5229 | m2 |
| 100 | Đào đất thi công bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9065 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7626 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0824 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,006 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,006 | m2 |
| 105 | Đắp đất màu cho bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,69 | m3 |
| 106 | Đào đất thi công lam dốc băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2487 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4249 | m3 |
| 108 | Xây tường chắn lam dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2593 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng đá granite xẻ miếng 600x50x20, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,48 | m2 |
| 111 | Lan can INOX tay vịn D60, nan đứng D40, nan ngang D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,68 | m |
| 112 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,3 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn phần mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,3 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103 | m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,2822 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6998 | m3 |
| 118 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9175 | m3 |
| 119 | Trát tường bên trong mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,14 | m2 |
| 120 | Láng đáy mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,81 | m2 |
| 121 | Đắp đất hai bên thành mương, đắp hoàn trả hố đào thi công mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,4274 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3685 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3685 | 100m3/1km |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1586 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,098 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4233 | 100m2 |
| 129 | Căng lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 398,127 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 8 | Hộp nối 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | hộp |
| 9 | Tủ điện 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha + N MCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tủ âm tường mặt Meka 6 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha + N MCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 337,44 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280,8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.160,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.800 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 330 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Đồng cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đồng cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 37 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 39 | Bọ cố định dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8 | m3 |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở có hộp nhựa KT 150x150 bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 46 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 50 | Switch core 24 cæng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Access switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 220 | m |
| 54 | Ống gen hộp GA14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 55 | Ống gen hộp GA60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| C | Phần cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50mm - PN10x 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32mm - PN10x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25mm - PN10x 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20mm - PN10x 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cút PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 11 | Côn PPR - D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn PPR - D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 14 | Côn PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 15 | Côn PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 16 | Côn PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 18 | Bịt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,45 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Tê nhựa 45'- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tê nhựa 45'- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 31 | Tê nhựa 45'- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90'- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90'- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90'- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90'- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 36 | Cút nhựa 45'- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cút nhựa 45'- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 38 | Cút nhựa 45'- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa 45'- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 40 | Côn nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 41 | Côn nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 42 | Côn nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 43 | Côn nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 44 | Côn nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 45 | Côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 46 | Côn nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 47 | Bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 48 | Bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ga sàn Inox ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Máy bơm cấp nước lên téc mái Q=3m3/h, h=25m (Bao gồm cả hệ thống phao cơ, phao điện tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 61 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Cút nhựa 90'- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90'- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cút nhựa 45'- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 66 | Cút nhựa 45'- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 69 | Côn nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 70 | Tê nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| D | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào đất thi công bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công bể tự hoại, đất cấp II (Tính 5% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6517 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0026 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0541 | tấn |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0759 | m3 |
| 8 | Trát tường bên ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,188 | m2 |
| 9 | Trát tường bên trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,464 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9268 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước bề mặt tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3908 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố đào thi công bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1977 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1977 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0377 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| E | Phần chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 242 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng (có BB nghiệm thu khối lượng hoặc hồ sơ quyết toán kèm theo) có tính chất kỹ thuật, loại, cấp, quy mô tương tự. (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã trực tiếp Phụ trách an toàn ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3/gàu | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥50Kg | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 1 |
| 8 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥6T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông cần dài ≥30m | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi