Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301530-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220237684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Tổ chức World Vision International tại Việt Nam vận động tài trợ từ tổ chức World Vision Singapore và vốn đối ứng của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:04:00 đến ngày 2022-03-11 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng (có BB nghiệm thu khối lượng hoặc hồ sơ quyết toán kèm theo) có tính chất kỹ thuật, loại, cấp, quy mô tương tự. (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã trực tiếp Phụ trách an toàn ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥1,25m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông cần dài ≥30m
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2T-10P Trường Tiểu học Xuân Thái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Tổ chức World Vision International tại Việt Nam vận động tài trợ từ tổ chức World Vision Singapore và vốn đối ứng của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ dự án: UBND huyện Như Thanh; Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3848 002 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo; Địa chỉ: Ki ốt C6; chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD & TM Trường Thịnh; Địa chỉ: Lô G1.12 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc – Phường Đông Thọ - TPTH + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Thanh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Như Thanh;


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ dự án: UBND huyện Như Thanh; Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3848 002 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo; Địa chỉ: Ki ốt C6; chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. Đối với máy móc thiết bị như máy đào, ô tô......Nhà thầu có hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm và kiểm định môi trường còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ dự án: UBND huyện Như Thanh; Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3848 002 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo; Địa chỉ: Ki ốt C6; chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Ban quản lý xây dựng công trình: Nhà lớp học 2T-10P trường tiểu học Xuân Thái, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 10P
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1538100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,86211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,3125m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141,7189m3
5Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5346100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2265tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8497tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3135tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2384m3
10Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5056100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1191tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1578tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3314tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7643m3
15Ván khuôn giằng đỉnh móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6149100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3612tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1512tấn
18Xây tường tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,3718m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,8302m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8066100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5658100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong 4km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5658100m3/1km
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,388m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9256100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5218tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3778tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9209tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,0854m3
29Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1942100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6236tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8083tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4432tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT115,8204m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,7933100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,6701tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7225m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3564100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6537tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9748m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1013100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0182tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1746tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,436m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1046100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6107tấn
46Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5215m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2371100m2
48Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2015tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6614m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT178,9068m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,9289m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT298,041m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT738,0323m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.139,748m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,7m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT941,13m2
58Trát dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT519,42m2
59Trát phào đơn, gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT644,58m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,18m
61Ốp tường trụ, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200,584m2
62Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,9622m2
63Lát nền gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT804,1944m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.036,0733m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.517,414m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,2384m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT310,8028m2
68Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,0118m2
69Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4118tấn
70Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4118tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT175,96321m2
72Mũ chụp đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT542cái
73Lợp mái che bằng tôn 11 sóng mạ mầu, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4413100m2
74Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT733cái
75Phụ kiện tấm ốp, tôn úp nóc (khổ 600 dày 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT82,19m
76Nắp đậy hố thăm bằng tôn xương thép 16x16 + khóa, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
77GCLD thang lên mái bằng thép tròn D18, sơn 3 nước, chèn chám hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1t.bộ
78Lắp đặt ke nhôm cho khe giáp ranh 2 khối nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,56m
79Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,5m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,14m2
81Cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,3m2
82Cửa sổ 2 cánh bên mở hất + 2 cánh giữa mở quay nhôm hệ (Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,9m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ cửa nhôm(Thanh profile phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,48m2
84Vách kính cố định hệ cửa nhôm (Thanh profile phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,08m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ ( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.873,256kg
86Lan can hành lang bằng sắt hộp tay vịn 40x80, nan đứng 20x20 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng ( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT922,53kg
87Lam trang trí bằng sắt hộp, khung bao hộp 30x60, nan ngang hộp 20x40. Sơn tĩnh điện mầu ghi sáng( Theo báo giá cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình bao gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT698,39kg
88Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,15m2
89Bộ phụ kiện nhà vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
90Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,656m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,3326m2
92Lan can cầu thang INOX, nan dọc hộp 20x20, tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,31m2
93Trụ cầu thang INOX D150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
94Đào đất thi công bậc cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,95421m3
95Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3182m3
96Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3293m3
97Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5768m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5768m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,5229m2
100Đào đất thi công bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,90651m3
101Bê tông lót tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7626m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0824m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,006m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,006m2
105Đắp đất màu cho bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,69m3
106Đào đất thi công lam dốc băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,24871m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4249m3
108Xây tường chắn lam dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2593m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
110Lát nền, sàn bằng đá granite xẻ miếng 600x50x20, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,48m2
111Lan can INOX tay vịn D60, nan đứng D40, nan ngang D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,68m
112Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,31m3
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn phần mương hởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0592100m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,3m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103m2
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,28221m3
117Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6998m3
118Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9175m3
119Trát tường bên trong mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,14m2
120Láng đáy mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,81m2
121Đắp đất hai bên thành mương, đắp hoàn trả hố đào thi công mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,4274m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3685100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3685100m3/1km
124Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1586m3
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,098tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1257100m2
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT541 cấu kiện
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,4233100m2
129Căng lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT398,127m2
B Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
8Hộp nối 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22hộp
9Tủ điện 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha + N MCB-25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
17Tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
20Tủ âm tường mặt Meka 6 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha + N MCB-25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT337,44m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT280,8m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.160,4m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.800m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT330m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
32Đồng cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
33Đồng cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
37Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
38Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
39Bọ cố định dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,81m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8m3
42Kẹp kiểm tra điện trở có hộp nhựa KT 150x150 bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
43Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45 đèn
44Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bình
45Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
46Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
47Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m
49Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
50Switch core 24 cæng 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
51RouterMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
52Access switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
53Cáp mạng Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220m
54Ống gen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
55Ống gen hộp GA60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
C Phần cấp thoát nước trong nhà
1Ống nhựa PPR D50mm - PN10x 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m
2Ống nhựa PPR D32mm - PN10x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
3Ống nhựa PPR D25mm - PN10x 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
4Ống nhựa PPR D20mm - PN10x 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
5Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
6Tê PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
7Tê PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
8Cút PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
9Cút PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
10Cút PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
11Côn PPR - D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
12Côn PPR - D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
13Côn PPR - D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
14Côn PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
15Côn PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
16Côn PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
17Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
18Bịt ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
19Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
20Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
21Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
22Van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
23Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
24Vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
25Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
26Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
27Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m
28Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
29Tê nhựa 45'- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
30Tê nhựa 45'- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
31Tê nhựa 45'- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
32Cút nhựa 90'- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
33Cút nhựa 90'- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
34Cút nhựa 90'- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
35Cút nhựa 90'- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
36Cút nhựa 45'- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
37Cút nhựa 45'- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
38Cút nhựa 45'- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
39Cút nhựa 45'- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
40Côn nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
41Côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
42Côn nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
43Côn nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
44Côn nhựa D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
45Côn nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
46Côn nhựa D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
47Bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
48Bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
49Ga sàn Inox ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
50Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
51Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
55Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
57Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
59Tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
60Máy bơm cấp nước lên téc mái Q=3m3/h, h=25m (Bao gồm cả hệ thống phao cơ, phao điện tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
61Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7100m
62Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08100m
63Cút nhựa 90'- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28cái
64Cút nhựa 90'- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
65Cút nhựa 45'- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28cái
66Cút nhựa 45'- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
67Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
68Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
69Côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
70Tê nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
71Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
D Phần bể phốt
1Đào đất thi công bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1238100m3
2Đào đất thi công bể tự hoại, đất cấp II (Tính 5% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65171m3
3Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0026m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0026m3
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0127100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0541tấn
7Xây tường bể bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0759m3
8Trát tường bên ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,188m2
9Trát tường bên trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,464m2
10Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9268m2
11Quét nước xi măng 2 nước bề mặt tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,3908m2
12Đắp đất hố đào thi công bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0297100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1977100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1977100m3/1km
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0377tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0306100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
E Phần chống mối
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (tên thương mại cũ là Temidor 25EC)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25ECMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT242m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng (có BB nghiệm thu khối lượng hoặc hồ sơ quyết toán kèm theo) có tính chất kỹ thuật, loại, cấp, quy mô tương tự. (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng đã được chứng thực, biên bản bàn giao hoặc hồ sơ quyết toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, ( Có xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)51
5 Cán bộ phụ trách an toán 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã trực tiếp Phụ trách an toàn ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,( Có xác nhận của chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
3 Máy đào ≥1,25m3/gàu Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 ≤ô tô ≤10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy đầm cóc ≥50Kg Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Cần cẩu ≥6T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Xe bơm bê tông cần dài ≥30m Có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->