Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303077-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220231339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:03:00 đến ngày 2022-03-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào; Sân nền bê tông hoặc Lát sân (lát hè); Điện sinh hoạt hoặc Điện chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.311.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.311.000.000đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Dĩnh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: phố Cốc, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại 89. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: phố Cốc, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: phố Cốc, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch nhà đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3581m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bia ghi danhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4234m3
3Phá dỡ kết cấu gạch nhà bia ghi danhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0837m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9956m3
5Phá dỡ kết cấu gạch cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5514m3
6Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
7Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6584m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V17,10710m3
B XÂY DỰNG NHÀ ĐÀI
1Đào móng nhà đài, móng bồn cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
2Bê tông lót móng nhà đài, móng bồn cây, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1873m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3856tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6011tấn
5Ván khuôn bê tông móng cột, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5886100m2
6Ván khuôn bê tông dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m2
7Bê tông móng, cổ trụ, cổ cột, giằng móng, dầm móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1981m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7936m3
9Đắp hoàn trả móng công trình bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
10Đắp nền công trình bằng đất tận dụng từ đào móng và đất mua mới, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1865100m3
11Mua mới đất cấp 3 để đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V90,65m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4837m3
13Cốt thép cột C1, C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
14Cốt thép cột C1, C2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178tấn
15Ván khuôn bê tông cột C1, C2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891100m2
16Bê tông cột C1, C2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,317m3
17Xây chân cột C1, C2 bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737m3
18Xây tường be mái (cos 3.7) bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0041m3
19Ván khuôn bê tông dầm D1-1, D1-2, D2-1, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5979100m2
20Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
21Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
22Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6717tấn
23Bê tông dầm D1-1, D1-2, D2-1, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5771m3
24Ván khuôn bê tông sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), be sườn, be thành, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2123100m2
25Cốt thép sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3352tấn
26Bê tông sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7812m3
27Cốt thép cột C3, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
28Cốt thép cột C3, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
29Ván khuôn cột C3, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299100m2
30Bê tông cột C3, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1646m3
31Xây bờ nóc, tạo cột C3 bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759m3
32Xây tường be mái (cos 4.35) bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2807m3
33Ván khuôn bê tông dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m2
34Cốt thép dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862tấn
35Cốt thép dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
36Bê tông dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0814m3
37Ván khuôn bê tông sàn mái (cos 5.35), chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5344100m2
38Cốt thép sàn mái (cos 5.35), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8557tấn
39Bê tông sàn mái (cos 5.35) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7275m3
40Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,4339m2
41Lát nền bằng đá Granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2204m2
42Lát bậc, thành nền, sườn bậc, mặt sườn bậc, bờ bồn cây bằng đá Granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V64,4968m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,382m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,696m2
45Trát tường ngoài tường be mái, bờ nóc, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,668m2
46Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,203m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,72m
48Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,278m2
49Sơn tường ngoài nhà tường be mái, bờ nóc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,66m2
50Bia đá khắc chữa tổ quốc ghi công đá thanh hóa, kích thước đế 1,6x0,3x0,4m, kích thước bia 2,5x1,4x0,2m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đầu rồng mũi mái kích thước 83x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Mặt nguyệt, hổ phù đỉnh mái, kích thước 75x100cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Kìm nhà đài KT 45x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Tường rào đá (cả trụ) chạm chổ hoa văn kích thước cao 0,85m, chân 0,15x0,16m, tay nắm 0,12x0,16m, bản khắc dày 60mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,36m
C TƯỜNG RÀO
1Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,4488m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6923m3
3Cốt thép xà giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3754tấn
4Ván khuôn bê tông giằng tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147100m2
5Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,055m3
6Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,7637m2
7Trát cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,413m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,608m
9Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm trên tường rào, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,95m2
10Sơn tường rào, đài sen, đế bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V791,977m2
11Chữ thọ bê tông đường kính 0,64m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
12Đài sen trụ tường KT 0,25x0,25x0,34m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
13Đế đài sen trụ tường KT 0,45x0,45x0,3m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
D LÁT NỀN
1Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3564100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,4696m3
3Lát gạch Terazzo, KT 400x400mm, dày 30±2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,016m2
E MỘ
1Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
2Xây mộ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9722m3
3Trát tường mộ dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7732m2
4Ốp mộ bằng đá Granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V399,9975m2
5Bia đá khắc tên liệt sỹ đặt trên mộ đá Granit kích thước 350x250mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
F BỒN CÂY
1Đào móng bồn cây, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,532m3
2Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4717m3
3Xây móng bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4405m3
4Đắp hoàn trả móng bồn cây bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1767m3
5Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6749m3
G RÃNH NƯỚC
1Xây rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6856m3
2Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
3Bê tông tấm đan rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9104m3
4Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3245tấn
5Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m2
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V941 cấu kiện
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
2Đào rãnh chôn cáp điện, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m3
3Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn cáp điện D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
4Đắp hoàn trả rãnh chôn cáp điện bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
5Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
6Mua + lắp đặt khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M16x240x240x(550-600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
7Mua + kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
8Mua + lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, Cột Arlequin 3,5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
9Mua + lắp đặt đèn chùm CH12-5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
11Lắp đặt cầu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Mua + Lắp đặt đèn Led hắt màu chiếu pha, công suất 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I CỔNG
1Đào móng, giằng móng trụ cổng, móng bậc lên xuống, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134100m3
2Bê tông lót móng, giằng móng trụ cổng, bậc lên xuống, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7854m3
3Cốt thép móng, giằng móng trụ cổng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
4Cốt thép móng, giằng móng trụ cổng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
5Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, cổ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m2
6Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626100m2
7Bê tông móng, giằng móng, cổ trụ cổng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6263m3
8Xây móng trụ cổng, bậc lên xuống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6411m3
9Đắp hoàn trả móng, giằng móng trụ cổng, bậc lên xuống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377100m3
10Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
11Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164tấn
12Ván khuôn bê tông trụ cổng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m2
13Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6117m3
14Xây trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3256m3
15Xây bờ nóc bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
16Ván khuôn bê tông dầm cổng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
17Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
18Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2425tấn
19Bê tông dầm cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2114m3
20Ván khuôn bê tông sàn mái, be thành, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6786100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9071tấn
22Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9762m3
23Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,7624m2
24Trát trần mái, be thành, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9484m2
25Trát dầm, trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3352m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,12m
27Sơn dầm, trần, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,51m2
28Mua thép hộp Inox 304 dày 1,5mm làm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,7078kg
29Gia công cổng bằng thép hộp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117tấn
30Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4576m2
31Đầu rồng mũi mái cổng KT 105x46cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Mặt nguyệt hổ phù đỉnh mái cổng KT 100x110cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Kìm cổng KT 40x60cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Chữ thọ inox 304 kích thước 0,6x0,6m cổng chính (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Chữ thọ bằng inox 304 kích thước 0,5x0,5m cổng phụ (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Chữ cổng nghĩa trang inox 304 dày 1mm màu vàng gương, kích thước 2,9x0,16m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Ốp bậc lên xuống bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
J NHÀ GHI DANH
1Đào móng nhà, bậc tam cấp, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5885100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905100m2
3Bê tông lót móng, giằng móng, bậc tam cấp, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0258m3
4Cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
5Cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7935tấn
6Ván khuôn bê tông móng,bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424100m2
7Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3183100m2
8Bê tông móng, giằng móng, cổ cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4181m3
9Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6277m3
10Đắp hoàn trả móng, nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713100m3
11Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,123m3
12Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147tấn
13Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4849tấn
14Ván khuôn bê tông cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5539100m2
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,594m3
16Xây chân cột bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8402m3
17Ván khuôn bê tông dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4706100m2
18Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
19Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5826tấn
20Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3364m3
21Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6155100m2
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7439tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8056m3
24Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9229m2
25Xây bờ nóc, tường chắn mái bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0483m3
26Ốp chân cột, mặt cột bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0172m2
27Trát trần mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
28Trát dầm, cột vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7362m2
29Trát tường be mái, bờ nóc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,552m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,144m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,24m
32Lát nền, bậc lên xuống bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V81,348m2
33Chữ nhà ghi danh inox 304 dày 1mm, màu vàng gương, KT 2,9x0,16m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Sơn dầm, trần, cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,248m2
35Bia đá khắc tên liệt sĩ, đá thanh hóa, kích thước đế 1,6x0,3x0,4m; kích thước bia 2,5x1,4x0,2m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đầu rồng mũi mái kích thước 83x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Mặt nguyệt, hổ phù đỉnh mái kích thước 75x100cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Kìm nhà đài 45x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát lót, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081100m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2063100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4414m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1210m
L TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mua + lắp đặt tủ điện vỏ tôn, nắp nhựa màu KT 240x180x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Công tắc đôi (hai hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Công tắc đơn (một hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào; Sân nền bê tông hoặc Lát sân (lát hè); Điện sinh hoạt hoặc Điện chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.311.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.311.000.000đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) Còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->