Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:03:00 đến ngày 2022-03-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào; Sân nền bê tông hoặc Lát sân (lát hè); Điện sinh hoạt hoặc Điện chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.311.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.311.000.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Dĩnh Trì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: phố Cốc, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3581 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bia ghi danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà bia ghi danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0837 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9956 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5514 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,107 | 10m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng nhà đài, móng bồn cây, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà đài, móng bồn cây, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1873 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, cổ trụ, cổ cột, giằng móng, dầm móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1981 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7936 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng công trình bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền công trình bằng đất tận dụng từ đào móng và đất mua mới, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1865 | 100m3 |
| 11 | Mua mới đất cấp 3 để đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,65 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4837 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột C1, C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột C1, C2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bê tông cột C1, C2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột C1, C2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | m3 |
| 17 | Xây chân cột C1, C2 bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | m3 |
| 18 | Xây tường be mái (cos 3.7) bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0041 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông dầm D1-1, D1-2, D2-1, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5979 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2727 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm D1-1, D1-2, D2-1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6717 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm D1-1, D1-2, D2-1, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5771 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), be sườn, be thành, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2123 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn bậc, sàn mái (cos 3.3), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7812 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột C3, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột C3, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột C3, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột C3, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | m3 |
| 31 | Xây bờ nóc, tạo cột C3 bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | m3 |
| 32 | Xây tường be mái (cos 4.35) bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2807 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm D3-1, D3-2, D4-1, D4-2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0814 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông sàn mái (cos 5.35), chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái (cos 5.35), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8557 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái (cos 5.35) M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7275 | m3 |
| 40 | Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,4339 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2204 | m2 |
| 42 | Lát bậc, thành nền, sườn bậc, mặt sườn bậc, bờ bồn cây bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4968 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,382 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,696 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài tường be mái, bờ nóc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,668 | m2 |
| 46 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,203 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,72 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,278 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà tường be mái, bờ nóc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m2 |
| 50 | Bia đá khắc chữa tổ quốc ghi công đá thanh hóa, kích thước đế 1,6x0,3x0,4m, kích thước bia 2,5x1,4x0,2m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đầu rồng mũi mái kích thước 83x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Mặt nguyệt, hổ phù đỉnh mái, kích thước 75x100cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kìm nhà đài KT 45x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tường rào đá (cả trụ) chạm chổ hoa văn kích thước cao 0,85m, chân 0,15x0,16m, tay nắm 0,12x0,16m, bản khắc dày 60mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4488 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6923 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông giằng tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | m3 |
| 6 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,7637 | m2 |
| 7 | Trát cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,413 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,608 | m |
| 9 | Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm trên tường rào, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,95 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào, đài sen, đế bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,977 | m2 |
| 11 | Chữ thọ bê tông đường kính 0,64m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 12 | Đài sen trụ tường KT 0,25x0,25x0,34m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 13 | Đế đài sen trụ tường KT 0,45x0,45x0,3m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| D | LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3564 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4696 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo, KT 400x400mm, dày 30±2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141,016 | m2 |
| E | MỘ | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Xây mộ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9722 | m3 |
| 3 | Trát tường mộ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7732 | m2 |
| 4 | Ốp mộ bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,9975 | m2 |
| 5 | Bia đá khắc tên liệt sỹ đặt trên mộ đá Granit kích thước 350x250mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,532 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4717 | m3 |
| 3 | Xây móng bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4405 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng bồn cây bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1767 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6749 | m3 |
| G | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Xây rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6856 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9104 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp điện, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn cáp điện D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đắp hoàn trả rãnh chôn cáp điện bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M16x240x240x(550-600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 7 | Mua + kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 8 | Mua + lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn, Cột Arlequin 3,5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 9 | Mua + lắp đặt đèn chùm CH12-5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mua + Lắp đặt đèn Led hắt màu chiếu pha, công suất 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, giằng móng trụ cổng, móng bậc lên xuống, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, giằng móng trụ cổng, bậc lên xuống, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7854 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, giằng móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, giằng móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, cổ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng, cổ trụ cổng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6263 | m3 |
| 8 | Xây móng trụ cổng, bậc lên xuống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6411 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng, giằng móng trụ cổng, bậc lên xuống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông trụ cổng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6117 | m3 |
| 14 | Xây trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3256 | m3 |
| 15 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông dầm cổng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông sàn mái, be thành, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9071 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9762 | m3 |
| 23 | Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7624 | m2 |
| 24 | Trát trần mái, be thành, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9484 | m2 |
| 25 | Trát dầm, trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3352 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,12 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,51 | m2 |
| 28 | Mua thép hộp Inox 304 dày 1,5mm làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7078 | kg |
| 29 | Gia công cổng bằng thép hộp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4576 | m2 |
| 31 | Đầu rồng mũi mái cổng KT 105x46cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Mặt nguyệt hổ phù đỉnh mái cổng KT 100x110cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Kìm cổng KT 40x60cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Chữ thọ inox 304 kích thước 0,6x0,6m cổng chính (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Chữ thọ bằng inox 304 kích thước 0,5x0,5m cổng phụ (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Chữ cổng nghĩa trang inox 304 dày 1mm màu vàng gương, kích thước 2,9x0,16m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Ốp bậc lên xuống bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| J | NHÀ GHI DANH | |||
| 1 | Đào móng nhà, bậc tam cấp, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, giằng móng, bậc tam cấp, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0258 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7935 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng,bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, giằng móng, cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4181 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6277 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả móng, nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4849 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5539 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m3 |
| 16 | Xây chân cột bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8402 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4706 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3364 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7439 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8056 | m3 |
| 24 | Dán ngói mũi hài KT 230x150x11mm, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9229 | m2 |
| 25 | Xây bờ nóc, tường chắn mái bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0483 | m3 |
| 26 | Ốp chân cột, mặt cột bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0172 | m2 |
| 27 | Trát trần mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 28 | Trát dầm, cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7362 | m2 |
| 29 | Trát tường be mái, bờ nóc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,552 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,144 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m |
| 32 | Lát nền, bậc lên xuống bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,348 | m2 |
| 33 | Chữ nhà ghi danh inox 304 dày 1mm, màu vàng gương, KT 2,9x0,16m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,248 | m2 |
| 35 | Bia đá khắc tên liệt sĩ, đá thanh hóa, kích thước đế 1,6x0,3x0,4m; kích thước bia 2,5x1,4x0,2m (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu rồng mũi mái kích thước 83x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Mặt nguyệt, hổ phù đỉnh mái kích thước 75x100cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kìm nhà đài 45x45cm bằng bê tông (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát lót, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4414 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 10m |
| L | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua + lắp đặt tủ điện vỏ tôn, nắp nhựa màu KT 240x180x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đôi (hai hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đơn (một hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào; Sân nền bê tông hoặc Lát sân (lát hè); Điện sinh hoạt hoặc Điện chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.311.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hoặc Cổng, tường rào từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.311.000.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi