Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227852-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220226568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:03:00 đến ngày 2022-03-08 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,573,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường Hoa Khê, phường Quán Trữ, quận Kiến An đoạn từ đường tuyến 1 Cụm công nghiệp Quán Trữ đến đường Trần Huy Liệu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47b Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47b Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GA LOẠI 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,2442m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,626100m
3Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,465m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,436m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,301m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,783m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
13Bốc xếp lên (bốc xếp tấm đan ga)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
14Bốc xếp xuống (bốc xếp tấm đan ga)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,945810 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8824100m3
18Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Đắp đất núi độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2941100m3
20Mua cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,2378m3
B GA LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,9557m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,933100m
3Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,562m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,562m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,124m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,747m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,163m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,707m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,742m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,743tấn
13Bốc xếp lên (bốc xếp tấm đan ga)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
14Bốc xếp xuống (bốc xếp tấm đan ga)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,435510 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8896100m3
18Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Đắp đất núi độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2965100m3
20Mua cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5068m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5710m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,14m3
3Phá dỡ cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2287m3
4Xúc bùn lòng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
5Phá dỡ móng cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8658m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m3
8Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,6810m
9Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,736m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3174100m3
11Ép cọc cừ larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9100m
12Nhổ cọc cừ larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9100m
13Khấu hao cọc cừ larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.518,3313kg
14Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật655,1675m3
15Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,101100m
16Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,872m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,872m3
18Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m2
19Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,466m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,712100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308tấn
22Bốc xếp lên bằng cần cẩu, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật439cấu kiện
23Bốc xếp xuống bằng cần cẩu, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật439cấu kiện
24Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,866510 tấn/1km
25Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật439cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,95đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136mối nối
28Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136mối nối
29Đắp móng cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,9781m3
30Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,8385m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5517100m3
32Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m3
33Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8992m3
34Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m3
35Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3744m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m3
38Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100tấn
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
D CỐNG NGANG D400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3576m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3223m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,072m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
9Bốc xếp lên bằng cần cẩu, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
10Bốc xếp xuống bằng cần cẩu, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
11Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51810 tấn/1km
12Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28đoạn ống
14Đắp đất đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,328m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3332100m3
E NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
2Xây cơi cổ ga bằng gạch không nung VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,472m2
5Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
6Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,236m3
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Di chuyển đường ống nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,74m
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bụi
3Vận chuyển bụi tre đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,3075m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3531100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,1224m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1012100m3
8Cuốc chân đinh tạo nhámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,162100m2
9Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,407100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,9865m3
11Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,407100m3
12Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,2074m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4632100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2393100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2321100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9013100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3431100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1333100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9623100m2
G BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,115100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,008m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,5m
6Bốc xếp lên bằng cần cẩu, bốc xếp bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,5cấu kiện
7Bốc xếp xuống bằng cần cẩu, bốc xếp bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật557,5cấu kiện
8Vận chuyển bó vỉa bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,481810 tấn/1km
H ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,938m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,375m2
4Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,363m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,004100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.115cái
7Bốc xếp lên, bốc xếp đan rãnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3986tấn
8Bốc xếp xuống, bốc xếp đan rãnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3986tấn
9Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,839910 tấn/1km
I VỈA HÈ
1Đào khuôn hè, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,28m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4028100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,779m3
4Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,785m2
J BÓ HÈ
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,708m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,015100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,456m3
K Ô TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
3Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cột
2Đèn LED 80W 5 cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,5m
4Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
5Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
7Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cửa
8Đánh số cột tổng 15 cột (nhân công + vật liệu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
9Dây M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525,81m
10Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,155100m
11Đầu cốt M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
12Đào móng hào cáp chiếu sáng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,02m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,8m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.200,5viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0515m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4401100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4401100m3
18Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,08kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2128100kg
21Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
23Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
24Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
26Tai bắt dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,87m3
28Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
29Khung móng cột chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
32Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
34Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15viên
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,5m
36Tủ điện chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6552m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
39Khung móng tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
42Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0027100m3
44Attomat 3 pha 32A-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
M THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc ≥ 50 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Cần trục ô tô Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy lu Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy rải Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->