Gói thầu: Gói thầu số 02-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng tạo tín hiệu H và T
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng tạo tín hiệu H và T |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:19:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,612,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,120,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0836E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.585.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng tạo tín hiệu H và T Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 1156/QĐ-VKT ngày 08 tháng 9 năm 2021-VTĐT22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ: nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18- Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | Các cam kết bảo hành bảo trì được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.120.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng – SĐT: 069.563.129 Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - SĐT: 069.563.129 Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun tạo các loại mã ngẫu nhiên-K61 | 12 | Mô đun | - Mô đun bộ tạo mã ngẫu nhiên có đa thức nguyên thủy thay đổi được theo dữ liệu đặt. Chuỗi mã ngẫu nhiên đáp ứng yêu cầu F3của mã ngẫu nhiên.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 2 | Mô đun tạo nhóm xung đồng bộ -K61 | 12 | Mô đun | Mô đun bộ tạo nhóm xung đồng bộ tạo ra đầy đủ các tín hiệu đồng bộ các chế độ làm việc.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 3 | Mô đun tạo nhóm xung dấu thời gian-K61 | 12 | Mô đun | Mô đun bộ tạo nhóm xung thời gian tạo ra nhóm xung đáp ứng yêu cầu về vị trí xung thời gian và số lượng xung thời gian.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 4 | Mô đun thiết lập tham số độ rộng xung-K61 | 12 | Mô đun | Mô đun bộ tạo độ rộng xung phải đáp ứng yêu cầu về số lượng xung tạo ra với độ rộng xung theo dữ liệu đặt trước.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn | ||
| 5 | Mô đun thiết lập tham số các vị trí thời gian mã ngẫu nhiên -K61 | 12 | Mô đun | Tham số vị trí thời gian trong mã ngẫu nhiên phải đảm bảo tính ngẫu nhiên của mã.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 6 | Mô đun tạo dữ liệu mã đáp ứng-K61 | 12 | Mô đun | Dữ liệu mã đáp ứng đầy đủ ở các chế độ A, B, C, D, E.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 7 | Mô đun tạo nhóm xung mã đáp ứng-K61 | 12 | Mô đun | Nhóm xung mã đáp ứng yêu cầu đồng bộ theo dữ liệu mã đáp ứng và khoảng cách thời gian giữa các xung. | ||
| 8 | Mô đun phối hợp khóa với tín hiệu đáp ứng-K61 | 12 | Mô đun | Tín hiệu đáp ứng đảm bảo đồng bộ với key mã đặt ở cả hai chế độ tự động và bằng tay.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 9 | Mô đun tổng hợp tín hiệu yêu cầu-K61 | 12 | Mô đun | Tín hiệu yêu cầu tạo ra ở các chế độ phải đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật về số lượng xung, vị trí xung và độ rộng xung.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 10 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa vào với máy đáp ứng -K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo các yêu cầu về số lượng kênh kết nối, đồng bộ về mặt thời gian với máy đáp ứng.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 11 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa vào với thiết bị yêu cầu-K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo các yêu cầu về số lượng kênh kết nối, đồng bộ về mặt thời gian với thiết bị máy yêu cầu.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 12 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu với thiết bị nạp key -K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo tương thích với thiết bị nạp key theo chuẩn RS232/RS485- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng; | ||
| 13 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa ra với máy đáp ứng-K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo yêu cầu về số lượng kênh ra kết nối với máy đáp ứng và đảm bảo đồng bộ về mặt thời gian.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 14 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa ra với thiết bị yêu cầu-K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo yêu cầu về số lượng kênh ra kết nối với máy yêu cầu và đảm bảo đồng bộ về mặt thời gian.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 15 | Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu với các bảng điều khiển-K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối đảm bảo tốt yêu cầu nhận lệnh từ bảng điều khiển, giải mã và tạo tín hiệu điều khiển tương ứng.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 16 | Mô đun phần mềm điều khiển chuyển dữ liệ chế độ yêu cầu và chế độ đáp ứng-K61 | 12 | Mô đun | Bộ điều khiển chuyển mạch đáp ứng yêu cầu chuyển mạch chính xác các chế độ yêu cầu và và đáp ứng.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng; | ||
| 17 | Mô đun phần mềm giao tiếp key khối nạp key-K61 | 12 | Mô đun | Bộ giao tiếp đảm bảo đúng giao thức giao tiếp, dữ liệu nhận được đảm bảo chính xác.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 18 | Mô đun ghép nối màn hình tinh thể lỏng OLED-K61 | 12 | Mô đun | Bộ ghép nối chỉ thị đảm bảo hiển thị tốt các thông tin ở các chế độ.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0836E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.585.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 5 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi