Gói thầu: Cung cấp các Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2022 (Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I năm 2023)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302695-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Cung cấp các Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2022 (Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I năm 2023)
Số hiệu KHLCNT 20220302602
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường + Sự nghiệp kiến thiết thị chính + Kinh phí thu dịch vụ vệ sinh môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:22:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,620,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp. Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường (Công tác quét, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; ..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành Môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị (Duy trì cây xanh đô thị; Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành Lâm nghiệp đô thị.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị, đài phun nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành Điện.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Cung cấp các Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2022 (Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I năm 2023)
Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2022 (Quý II, III, IV năm 2022 và Quý I năm 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp môi trường + Sự nghiệp kiến thiết thị chính + Kinh phí thu dịch vụ vệ sinh môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019; 2020 và 2021) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….);
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai.; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019; 2020 và 2021) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương; - Máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy tờ đăng ký, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực. Riêng với máy công cụ phải cung cấp bản sao chứng thực hóa đơn mua.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vương Trinh Quốc - Chủ tịch UBND thị xã Sa Pa; Địa chỉ: 091 Phố Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa , tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Sa Pa; Địa chỉ: 091 Phố Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa , tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 871 202; Fax: 02143 871 662
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Sa Pa; Địa chỉ: 091 Phố Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa , tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 871 202; Fax: 02143 871 662
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác Lòng đường phố bằng thủ công Thực hiện 02 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 1.496,39
2 Công tác quét, gom rác vỉa hè bằng thủ công Thực hiện 02 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 1.387,1
3 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công ( thực hiện 01 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 893,75
4 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 2.819,3
5 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 01 lần/ngày (ca trưa)) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 575,11
6 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 03 lần/tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 819
7 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (thực hiện 01 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 613,25
8 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 163,63
9 Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 330,58
10 Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường… (thực hiện 01 lần/tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 23,03
11 Xúc rác sinh hoạt từ điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công ( Thác Bạc. Sa Pả, Trung Trải,Cầu Mây, Hàm rồng) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 1.028,5
12 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 12 km - từ trung tâm thị xã) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 4.592,5
13 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 12 km - từ Thác Bạc) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 192,5
14 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ trung Sa Pả cũ nay là P.Hàm Rồng) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 310,75
15 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 24 km - từ Trung Chải) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 192,5
16 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ phường Cầu Mây) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 250,25
17 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ phường Sa Pả) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 82,5
18 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến nhà máy xử lý rác bằng xe 5 tấn (Cự ly trung bình 40 km) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 2.200
19 Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 5.621
20 Vớt rác hồ công viên Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ha 742,5
21 Duy trì cửa thu nước Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cửa 1.560
22 Cọ rửa thùng đựng rác ( 02 lần/ tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100 Thùng 78
23 Phun nước rửa đường ( 02 lần/tháng ) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT km 180
24 Công tác quét, gom rác Lòng đường phố bằng thủ công Thực hiện 02 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 489,73
25 Công tác quét, gom rác vỉa hè bằng thủ công Thực hiện 02 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 453,96
26 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công ( thực hiện 01 lần/ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 292,5
27 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 922,68
28 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 01 lần/ngày (ca trưa)) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 188,22
29 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện 03 lần/tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 273
30 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (thực hiện 01 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 200,7
31 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Km 53,55
32 Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(thực hiện 02 lần/ngày) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 108,19
33 Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường… (thực hiện 01 lần/tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10.000m2 7,68
34 Xúc rác sinh hoạt từ điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công ( Thác Bạc. Sa Pả, Trung Trải,Cầu Mây, Hàm rồng) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 336,6
35 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 12 km - từ trung tâm thị xã) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 1.503
36 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 12 km - từ Thác Bạc) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 63
37 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ trung Sa Pả cũ nay là P.Hàm Rồng) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 101,7
38 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 24 km - từ Trung Chải) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 63
39 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ phường Cầu Mây) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 81,9
40 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác bằng xe 5 tấn (cự ly 17 km - từ phường Sa Pả) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 27
41 Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến nhà máy xử lý rác bằng xe 5 tấn (Cự ly trung bình 40 km) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 720
42 Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Tấn 1.839,6
43 Vớt rác hồ công viên Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Ha 243
44 Duy trì cửa thu nước Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cửa 520
45 Cọ rửa thùng đựng rác ( 02 lần/ tuần) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100 Thùng 26
46 Phun nước rửa đường ( 02 lần/tháng ) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT km 60
47 Công tác duy trì thảm cỏ (đầy đủ thành phần công việc) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2/năm 83,9
48 Công tác duy trì thảm cỏ (Phát, xén lề thảm cỏ) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2/năm 127,07
49 Trồng dặm thảm cỏ (Cỏ mật) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m2 113
50 Công tác duy trì bồn hoa Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2/năm 45,94
51 Công tác thay hoa, bồn hoa ( Hoa Xác pháo, cúc các loại …) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100 m2 81,58
52 Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2/năm 47,58
53 Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2/năm 10,4
54 Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 864
55 Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Tỉa cành, tẩy chồi) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 100
56 Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Quét vôi gốc cây) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây/năm 709
57 Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Tỉa cành, tẩy chồi) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 50
58 Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Quét vôi gốc cây) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây/năm 65
59 Giải tỏa cây gãy đổ (Cây loại I) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 10
60 Giải tỏa cây gãy đổ (Cây loại II) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 4
61 Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây loại I) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 5
62 Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây loại II) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Cây 5
63 Thay trụ hoa Đài phun nước ( 18 trụ x 14 chậu D25 hoa Phong nữ thảo….) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT chậu 1.008
64 Điện năng tiêu thụ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Kw 722.000
65 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 2.190
66 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm 500m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 2.555
67 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm 1000m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 365
68 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 1.825
69 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 500m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 2.190
70 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chiều dài tuyến trạm 1000m Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 3.285
71 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 1500 Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 1.095
72 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm >3000m) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Trạm/ngày 365
73 Kiểm tra, vận hành hệ thống điện trang trí Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Điểm 10.585
74 Vận hành đài phun nước (tính theo điểm bật tắt) Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Điểm 448
75 Công vệ sinh, thau rửa đài phun nước Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lần 6
76 Công vệ sinh bể hàng ngày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lần 365
77 Nước tiêu thụ Đài phun nước Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m3 1.500
78 Nạo vét bùn đất tràn ra đường Theo yêu cầu Chương V E-HSMT m3 75
79 Công tác vệ sinh rửa đường sau khi hót, xúc đất tràn đường do mưa bão, vận chuyển đi đổ Theo yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2 15
80 Chi phí quan trắc Môi trường Theo yêu cầu Chương V E-HSMT Lần 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp. Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm)75
2 Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường (Công tác quét, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; ..) 1 Kỹ sư chuyên nghành Môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).33
3 Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị (Duy trì cây xanh đô thị; Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh) 1 Kỹ sư chuyên nghành Lâm nghiệp đô thị.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).33
4 Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị, đài phun nước. 1 Kỹ sư chuyên nghành Điện.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường.Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->