Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố BR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:34:00 đến ngày 2022-03-11 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm: Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 5 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải có cẩu thùng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7-10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7-10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư hệ thống thoát nước đường số 36, xã Hòa Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thành phố BR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (năm 2018-2019-2020 hoặc 2019-2020 -2021); Có Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa
- Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và PTĐG E-HSDT và được ủy quyền thay mặt thực hiện một số công việc của Bên mời thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn trong phạm vi nền đạt K >=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,011 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0055 | 100m3 |
| 4 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0055 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7032 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7032 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 36,424 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,642 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,848 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA_CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga thu nước bằng máy (100% đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trong phạm vi cống ( đất tận dụng) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dư còn lại hai bên ta luy nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 6,734 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D400 bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 488 | cấu kiện |
| 11 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2cm VXM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,08 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA_HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ hố ga nước mưa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,335 | 100m2 |
| 2 | Gia công cốt thép khuôn hầm và tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,285 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 7,936 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,03 | m3 |
| 6 | Gia công thép hình tấm đan và khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,701 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,455 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp tấm đan đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp tấm đan đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| D | HỐ THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hố thu nước mưa F3 loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm: Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Tối thiểu 5 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải có cẩu thùng 5 tấn | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7-10 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7-10 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu; đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 8 | Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm) | Giấy tờ chứng minh sở hữu; thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường) | Máy phun nhựa đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi