Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:31:00 đến ngày 2022-03-11 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (thực hiện tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giáo tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02 Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành 2.Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế -Báo cáo kiểm toán (nếu có) -Các tài liệu khác tương đương 3.Bản gốc bảo lãnh dự thầu 4.Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) 5.Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) 6.Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) 7.Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT 8.Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc HSMT 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị 10.Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11.Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD 12.Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của HSMT 13.Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự 14.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ mô hình K100 cũ và xây mới vật cản 100+100 | |||
| 1 | Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 15,899 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng máy hàn | Chương V/E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 25,004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 5,205 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ, thép các loại vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 30,209 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 30,209 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 30,209 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 17,774 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 9,333 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 8,441 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,085 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,191 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 22,312 | m2 |
| 32 | Mô hình rào cao 60cm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | GCLD Ván gỗ dày 5mm rộng 40cm | Chương V/E-HSMT | 6,46 | m |
| 34 | GCLD Ván gỗ dày 3mm rộng 30cm | Chương V/E-HSMT | 2,22 | m |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V/E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 38 | Lắp sàn thao tác | Chương V/E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 39 | Vật liệu phụ lắp dựng cột và hệ khung | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 13,143 | m2 |
| B | Hạng mục: Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 33,479 | m3 |
| 2 | Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 8,667 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 43,749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 57,913 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 101,662 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 101,662 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 101,662 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 18,028 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 54,782 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 35,053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 94,786 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,899 | m3 |
| 17 | Trát trong rãnh+hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 491,086 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 177,06 | m2 |
| 19 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 20 | Đánh màu tường rãnh thoát nước+hố ga | Chương V/E-HSMT | 491,086 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 19,412 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 375,889 | 1 cấu kiện |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 2,787 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 27,864 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 121,337 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,427 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V/E-HSMT | 2,427 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Nâng cấp sân tập luyện tiểu đoàn CSCĐ | |||
| 1 | Nhân công cắt cỏ, dọn dẹp trên toàn bộ diện tích sân | Chương V/E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 17,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 17,771 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/E-HSMT | 17,771 | 100m3 |
| 5 | Đất núi vận chuyển đến chân công trình (hệ số 1,22 đỗi với hệ số đầm chặt K98) (san thêm 40cm) | Chương V/E-HSMT | 3.281,728 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 50,588 | 100m3 |
| 7 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/E-HSMT | 50,588 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 6,486 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 64,864 | m3 |
| 12 | Cắt khe co, dãn mặt sân | Chương V/E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 13 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V/E-HSMT | 4.957 | m2 |
| D | Hạng mục: Sân huấn luyện cảnh khuyển | |||
| 1 | Phát cây cỏ toàn khu vực khu đất | Chương V/E-HSMT | 90,25 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất rễ cỏ cây dại bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 9,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cỏ, cây dại bằng ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | Chương V/E-HSMT | 5 | chuyến |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Khu nuôi chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 39 | 1lỗ |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 121,32 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 26,101 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 37,954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 37,954 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 37,954 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 37,954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 37,954 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V/E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 9,326 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,627 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 184,686 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 39,327 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường rãnh thoát nước | Chương V/E-HSMT | 127,731 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Chương V/E-HSMT | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V/E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 22 | Trát chèn lỗ thoát nước, quét hoàn trả bằng 2 nước vôi trắng | Chương V/E-HSMT | 30 | lỗ |
| 23 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến các điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thép | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| F | Hạng mục: Khu nuôi chó cách ly | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 7 | 1lỗ |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 20,22 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 5,543 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,876 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V/E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 37,669 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,845 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường rãnh thoát nước | Chương V/E-HSMT | 25,069 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Trát chèn lỗ thoát nước, quét hoàn trả bằng 2 nước vôi trắng | Chương V/E-HSMT | 5 | lỗ |
| 23 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến các điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thép | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| G | Hạng mục: Nhà điều trị thú ý | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 197,847 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 7 | Gia công công sơn chữ A | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng công sơn chữ A | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 181,998 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cm | Chương V/E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,849 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch ốp, lát, cát, xi măng, sắt thép | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| H | Hạng mục: Nhà giám biệt | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 173,384 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 7 | Gia công công sơn chữ A | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng công sơn chữ A | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 156,57 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cm | Chương V/E-HSMT | 29,055 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,814 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch ốp, lát, cát, xi măng, sắt thép | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| I | Hạng mục: Đoạn tường bao khu vực nuôi chó cải tạo + Đoạn tường bao khu nuôi chó xây mới | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 44 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 84,46 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch, cát, xi măng | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 5,397 | 100m |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V/E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,132 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,009 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 62,217 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 74,362 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 32 | Vật tư lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5 mét kẽm gai có trọng lượng 1kg) | Chương V/E-HSMT | 5,877 | kg |
| 33 | Nhân công lắp dựng hàng rào thép gai | Chương V/E-HSMT | 6,857 | m2 |
| 34 | Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thép | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| J | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà nghỉ cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Cắt tường phục vục việc mở cửa. | Chương V/E-HSMT | 21,8 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 5,69 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,012 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả | Chương V/E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi | Chương V/E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 9,89 | m2 cấu kiện |
| 14 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| K | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà bếp + ăn CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay 05 ổ khóa đã hỏng của cửa đi để khóa chặt cửa | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Cắt tường phục vục việc mở cửa. | Chương V/E-HSMT | 8,35 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 5,916 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 52,577 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,133 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 52,577 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 52,577 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 13,49 | m2 cấu kiện |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 18 | San gạt mặt bằng | Chương V/E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 19 | Nilong chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V/E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 19,464 | m3 |
| 22 | Cắt khe co giãn đường dẫn | Chương V/E-HSMT | 6,264 | 10m |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (thực hiện tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 14 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 16 | Giáo tiệp | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi