Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303023-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02
Số hiệu KHLCNT 20220302974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:31:00 đến ngày 2022-03-11 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(thực hiện tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giáo tiệp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02
Cải tạo, nâng cấp Đội Cảnh sát quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ; Sân tập và mô hình vật cản Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động thuộc phòng PK02
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng AE (Địa chỉ: Số 88/270 đường Đà Nẵng, Phường Cầu Tre, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 (Tại nhà Ông Nguyễn Như Duẩn), Xã An Thọ, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam). + Các đơn vị thực hiện các gói thầu: Gói thầu số 04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Gói thầu số 06: Tư vấn kiểm toán xây dựng công trình (theo kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu kể trên được Công an thành phố Hải Phòng phê duyệt).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành 2.Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế -Báo cáo kiểm toán (nếu có) -Các tài liệu khác tương đương 3.Bản gốc bảo lãnh dự thầu 4.Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) 5.Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) 6.Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) 7.Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT 8.Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc HSMT 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị 10.Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11.Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD 12.Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của HSMT 13.Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự 14.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ mô hình K100 cũ và xây mới vật cản 100+100
1Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT15,899m3
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT2,041m3
3Tháo dỡ kết cấu thép bằng máy hànChương V/E-HSMT0,273tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT25,004m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT5,205m3
6Bốc xếp, vận chuyển gỗ, thép các loại vào nơi quy địnhChương V/E-HSMT5công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT30,209m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT30,209m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT30,209m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT17,774m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,929m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT1,61100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,8m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,159tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,462m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT1,8m3
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V/E-HSMT9,333m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT8,441m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,085100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,085100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,742m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,046tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,144tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,13100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT0,443m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,021tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,053tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,062100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,191m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT22,312m2
32Mô hình rào cao 60cmChương V/E-HSMT4cái
33GCLD Ván gỗ dày 5mm rộng 40cmChương V/E-HSMT6,46m
34GCLD Ván gỗ dày 3mm rộng 30cmChương V/E-HSMT2,22m
35Gia công cột bằng thép hìnhChương V/E-HSMT0,095tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiChương V/E-HSMT0,095tấn
37Gia công hệ khung dànChương V/E-HSMT0,095tấn
38Lắp sàn thao tácChương V/E-HSMT0,095tấn
39Vật liệu phụ lắp dựng cột và hệ khungChương V/E-HSMT1gói
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT13,143m2
B Hạng mục: Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT33,479m3
2Đào đất phá dỡ móng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT8,667m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT43,749m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT57,913m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT101,662m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT101,662m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT101,662m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT2,912100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/E-HSMT18,028m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT54,782m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V/E-HSMT35,053m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V/E-HSMT0,59100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,551100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,348m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V/E-HSMT94,786m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,899m3
17Trát trong rãnh+hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT491,086m2
18Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT177,06m2
19Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,12m2
20Đánh màu tường rãnh thoát nước+hố gaChương V/E-HSMT491,086m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT19,412m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT2,426tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/E-HSMT0,942100m2
24Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT375,8891 cấu kiện
25Rải vải địa kỹ thuậtChương V/E-HSMT2,787100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT27,864m3
27Đắp đất nền móng công trìnhChương V/E-HSMT121,337m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT2,427100m3
29Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V/E-HSMT2,427100m3/1km
C Hạng mục: Nâng cấp sân tập luyện tiểu đoàn CSCĐ
1Nhân công cắt cỏ, dọn dẹp trên toàn bộ diện tích sânChương V/E-HSMT20công
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT17,771100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT17,771100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/E-HSMT17,771100m3
5Đất núi vận chuyển đến chân công trình (hệ số 1,22 đỗi với hệ số đầm chặt K98) (san thêm 40cm)Chương V/E-HSMT3.281,728m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT50,588100m3
7Nhân công dọn dẹp vệ sinhChương V/E-HSMT8công
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/E-HSMT50,588100m3
9Rải ni lông chống mất nướcChương V/E-HSMT6,486100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bê tôngChương V/E-HSMT0,579100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT64,864m3
12Cắt khe co, dãn mặt sânChương V/E-HSMT0,188100m
13Trồng cỏ 3 láChương V/E-HSMT4.957m2
D Hạng mục: Sân huấn luyện cảnh khuyển
1Phát cây cỏ toàn khu vực khu đấtChương V/E-HSMT90,25100m2
2Đào san đất rễ cỏ cây dại bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT9,025100m3
3Vận chuyển cỏ, cây dại bằng ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 TChương V/E-HSMT5chuyến
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT12,582100m3
E Hạng mục: Khu nuôi chó nghiệp vụ
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT391lỗ
2Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V/E-HSMT121,32m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT3,094m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT26,101m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT37,954m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT37,954m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT37,954m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT37,954m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT37,954m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V/E-HSMT0,337100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT9,326m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,501m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,627m3
14Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT184,686m2
15Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT39,327m2
16Đánh màu tường rãnh thoát nướcChương V/E-HSMT127,731m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/E-HSMT0,094100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,105tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,554m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kgChương V/E-HSMT33cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V/E-HSMT0,125100m
22Trát chèn lỗ thoát nước, quét hoàn trả bằng 2 nước vôi trắngChương V/E-HSMT30lỗ
23Dọn vệ sinh công trườngChương V/E-HSMT5công
24Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến các điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thépChương V/E-HSMT10công
F Hạng mục: Khu nuôi chó cách ly
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT71lỗ
2Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V/E-HSMT20,22m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT0,516m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT5,543m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,876m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,877m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,877m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT7,877m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT7,877m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V/E-HSMT0,067100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,919m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,167m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,283m3
14Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT37,669m2
15Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,845m2
16Đánh màu tường rãnh thoát nướcChương V/E-HSMT25,069m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/E-HSMT0,029100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,034tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,489m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kgChương V/E-HSMT10cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V/E-HSMT0,02100m
22Trát chèn lỗ thoát nước, quét hoàn trả bằng 2 nước vôi trắngChương V/E-HSMT5lỗ
23Dọn vệ sinh công trườngChương V/E-HSMT1công
24Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến các điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thépChương V/E-HSMT5công
G Hạng mục: Nhà điều trị thú ý
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/E-HSMT197,847m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,716m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,716m3
4Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT7,716m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT7,716m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT7,716m3
7Gia công công sơn chữ AChương V/E-HSMT0,017tấn
8Lắp dựng công sơn chữ AChương V/E-HSMT0,017tấn
9Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,082tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,082tấn
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT181,998m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cmChương V/E-HSMT17,664m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,849m2
14Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch ốp, lát, cát, xi măng, sắt thépChương V/E-HSMT5công
H Hạng mục: Nhà giám biệt
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/E-HSMT173,384m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT6,762m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT6,762m3
4Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT6,762m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT6,762m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT6,762m3
7Gia công công sơn chữ AChương V/E-HSMT0,017tấn
8Lắp dựng công sơn chữ AChương V/E-HSMT0,017tấn
9Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,081tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,081tấn
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT156,57m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cmChương V/E-HSMT29,055m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,814m2
14Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch ốp, lát, cát, xi măng, sắt thépChương V/E-HSMT5công
I Hạng mục: Đoạn tường bao khu vực nuôi chó cải tạo + Đoạn tường bao khu nuôi chó xây mới
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT44m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,085m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,98m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT40,46m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V/E-HSMT84,46m2
6Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch, cát, xi măngChương V/E-HSMT5công
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT2,878m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT5,397100m
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V/E-HSMT0,72m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT0,72m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,02100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,72m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,132m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,937m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,12tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,01100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,009100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,009100m3/1km
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT1,002m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,881m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,624m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,52tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,008100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,144m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT62,217m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V/E-HSMT74,362m2
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V/E-HSMT0,016tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V/E-HSMT0,016tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT0,35m2
32Vật tư lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5 mét kẽm gai có trọng lượng 1kg)Chương V/E-HSMT5,877kg
33Nhân công lắp dựng hàng rào thép gaiChương V/E-HSMT6,857m2
34Bốc xếp, vân chuyển vật liệu đến điểm của công trình: gạch, cát, đá, xi măng, sắt thépChương V/E-HSMT5công
J Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà nghỉ cán bộ chiến sĩ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT4,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT2công
3Cắt tường phục vục việc mở cửa.Chương V/E-HSMT21,8m
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT5,69m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,252m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT1,252m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT1,252m3
8Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT5,742m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT1,012m2
10Bả bằng bột bảChương V/E-HSMT5,742m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT5,742m2
12Cửa nhựa lõi thép cửa điChương V/E-HSMT9,89m2
13Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT9,89m2 cấu kiện
14Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépChương V/E-HSMT4bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V/E-HSMT120m
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT2bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V/E-HSMT1cái
18Lắp đặt quạt điệnChương V/E-HSMT10cái
19Dọn dẹp vệ sinh công trườngChương V/E-HSMT2công
K Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà bếp + ăn CBCS
1Tháo dỡ, thay 05 ổ khóa đã hỏng của cửa đi để khóa chặt cửaChương V/E-HSMT5bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT12,98m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT2công
4Cắt tường phục vục việc mở cửa.Chương V/E-HSMT8,35m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,69m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,272m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT1,272m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT1,272m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT5,916m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT52,577m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT1,133m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT52,577m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT52,577m2
14Cửa nhựa lõi thép - cửa điChương V/E-HSMT11,33m2
15Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT13,49m2 cấu kiện
16Phụ kiện cửa điChương V/E-HSMT3bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V/E-HSMT120m
18San gạt mặt bằngChương V/E-HSMT0,097100m3
19Nilong chống mất nướcChương V/E-HSMT0,974100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V/E-HSMT0,165100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT19,464m3
22Cắt khe co giãn đường dẫnChương V/E-HSMT6,26410m
23Dọn dẹp vệ sinh công trườngChương V/E-HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(thực hiện tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
2 Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
4 Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy hàn ≥ 23Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy đầm đất cầm tay Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
12 Máy đầm bàn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy đầm dùi Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
16 Giáo tiệp Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->