Gói thầu: Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219812 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính, sự nghiệp giao thông của thành phố Biên Hòa). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:33:00 đến ngày 2022-03-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,975,612,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,679,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ sáu trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.573.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ công ích tương tự- 01 hợp đồng từ hoạt động cung cấp dịch vụ công ích. Cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Quản trị kinh doanh;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc: - Chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh đường phố + tập trung.- Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện- Duy tu cầu và đường. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường hoặc dân dụng (02 người); Điện (01 người); Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (02 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục: Cây xanh; Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện; giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Xây dựng cầu đường, điện, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm học;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu Dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Biên Hòa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính, sự nghiệp giao thông của thành phố Biên Hòa). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của chương III và chương V- E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.679.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Lầu 7, số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822394. Số fax: 02513.822394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai. Điện Thoại: 0251.2822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, Đồng Nai. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 193.925,66 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3.331,8 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 6.514,72 | |
| 4 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Theo chương V E-HSMT | 100 m2/lần | 300 | |
| 5 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 1.673,847 | |
| 6 | Xén lề cỏ Nhung | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 297,76 | |
| 7 | Xén lề cỏ lông heo | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 3,61 | |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 4.388,48 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 10.681,9 | |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 300 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ nhung (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 262,83 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ Lông heo (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 78,1 | |
| 13 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 4.388,48 | |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3.291,355 | |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 7.191,62 | |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 173 | |
| 17 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/tháng | 300 | |
| 18 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 163,516 | |
| 19 | Bón phân và xử lý đất | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 127,887 | |
| 20 | Công tác thay hoa giỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 122,887 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên có hàng rào) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 7,476 | |
| 22 | Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên không hàng rào) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 37,793 | |
| 23 | Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 7.936,22 | |
| 24 | Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 211 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 35,728 | |
| 26 | Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 6.211,28 | |
| 27 | Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 68 | |
| 28 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V E-HSMT | m2/trồng dặm | 697,92 | |
| 29 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền- Ắc ó | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 1 | |
| 30 | Trồng cây hàng rào - Ắc ó | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 100 | |
| 31 | Cung cấp đất màu trồng cây (đất màu: đất mùn đen trộn (Đất 80%, tro trấu 10%, sơ dừa 10%)) | Theo chương V E-HSMT | m3 | 15.000 | |
| 32 | Đắp đất công trình (san bằng đất, chuẩn bị mặt bằng trồng cây, trồng thảm cỏ cho cả công trình và cải tạo công viên) | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 150 | |
| 33 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần | 2.755,8 | |
| 34 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần | 55,8 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo chương V E-HSMT | 100cây/năm | 6,97 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V E-HSMT | 100cây/năm | 12,92 | |
| 37 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần dặm | 4,296 | |
| 38 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Tường vi (cao 60-80cm) | Theo chương V E-HSMT | 100 cây | 1 | |
| 39 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Huỳnh liên (cao 60-80cm) | Theo chương V E-HSMT | 100 cây | 1 | |
| 40 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Bướm hồng (cao 60-80cm) | Theo chương V E-HSMT | 100 cây | 1 | |
| 41 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Nguyệt quế (cao 60-80cm) | Theo chương V E-HSMT | 100 cây | 1 | |
| 42 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Mai thái (cao 50-60cm) | Theo chương V E-HSMT | 100 cây | 1 | |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Cây Tường vi | Theo chương V E-HSMT | cây | 200 | |
| 44 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Cây huỳnh liên | Theo chương V E-HSMT | cây | 600 | |
| 45 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Nhất chi mai | Theo chương V E-HSMT | cây | 200 | |
| 46 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100 chậu/lần | 275,4 | |
| 47 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo chương V E-HSMT | 100chậu/năm | 1,53 | |
| 48 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V E-HSMT | 100 chậu/năm | 1,53 | |
| 49 | Thay chậu hỏng, vỡ | Theo chương V E-HSMT | 100 chậu/năm | 0,047 | |
| 50 | Duy trì cây leo | Theo chương V E-HSMT | 10 cây/lần | 228 | |
| 51 | Duy trì cây xanh mới trồng | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 126 | |
| 52 | Duy trì cây xanh loại 1 | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 2.656 | |
| 53 | Duy trì cây xanh loại 2 | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 286 | |
| 54 | Duy trì cây xanh loại 3 | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 327 | |
| 55 | Trồng cây Giáng hương, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m | Theo chương V E-HSMT | cây | 400 | |
| 56 | Trồng cây Gõ, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m | Theo chương V E-HSMT | cây | 400 | |
| 57 | Trồng cây Sao đen, đường gốc kính 8-10cm cao 3-4m | Theo chương V E-HSMT | cây | 100 | |
| 58 | Trồng cây Dầu, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m | Theo chương V E-HSMT | cây | 100 | |
| 59 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V E-HSMT | cây/90 ngày | 1.000 | |
| 60 | Quét rác đường nhựa, đường dall, đường gạch sin trong công viên | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 3.784,894 | |
| 61 | Quét rác thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 12.302,264 | |
| 62 | Quét rác vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...) trong công viên | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 2.095,224 | |
| 63 | Thay nước hồ cảnh (Hồ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 36 | |
| 64 | Vớt rác lá khô trên mặt hồ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 6 | |
| 65 | Vận hành máy bơm hồ phun (Hồ >1000m2) | Theo chương V E-HSMT | máy/ngày | 120 | |
| 66 | Duy trì bể phun > 20m2 (12 lần/ năm) | Theo chương V E-HSMT | bể/lần | 132 | |
| 67 | Duy trì bể không phun | Theo chương V E-HSMT | bể/lần | 12 | |
| 68 | Vệ sinh ghế đá | Theo chương V E-HSMT | 10 cái/lần | 294,4 | |
| 69 | Duy trì tượng công viên | Theo chương V E-HSMT | Tượng/lần | 6 | |
| 70 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 372,834 | |
| 71 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 8,285 | |
| 72 | Bón phân và xử lý đất | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 6,214 | |
| 73 | Công tác thay hoa giỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 6,214 | |
| 74 | Dịch vụ bảo vệ Công viên chiến thắng Long Bình (06 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 75 | Dịch vụ bảo vệ Công viên Kỷ Niệm (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 76 | Dịch vụ bảo vệ Công viên 30/4 (02 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 77 | Dịch vụ bảo vệ Công viên Chiến Thắng A42 (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 78 | Dịch vụ bảo vệ Công viên Nguyễn Văn Trị (cầu Hóa An đến Sở Giáo Dục) (07 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 79 | Dịch vụ bảo vệ Công viên Quyết Thắng (Nhà hàng Bến Thành cũ) (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 80 | Dịch vụ bảo vệ Công viên khu nhà ở Bửu Long (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 81 | Dịch vụ bảo vệ Hoa viên chung cư Nguyễn Văn Trỗi (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 82 | Dịch vụ bảo vệ Công viên khu dân cư An Bình (02 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 83 | Dịch vụ bảo vệ Khu dân cư đường 5 nối dài (02 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 84 | Dịch vụ bảo vệ Vòng xoay Sông Phố + Công viên Cách Mạng Tháng 8 (Thanh Bình cũ) (01 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 85 | Dịch vụ bảo vệ Công viên Biên Hùng (08 vị trí) | Theo chương V E-HSMT | Tháng/công viên | 12 | |
| 86 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 149 | |
| 87 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 4,98 | |
| 88 | Xén lề cỏ Nhung | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 2,85 | |
| 89 | Làm cỏ tạp | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3,32 | |
| 90 | Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 8,3 | |
| 91 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3,32 | |
| 92 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2,49 | |
| 93 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 131 | |
| 94 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 95,04 | |
| 95 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 5,11 | |
| 96 | Bón phân và xử lý đất | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3,58 | |
| 97 | Công tác thay hoa giỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2,51 | |
| 98 | Duy trì bồn cảnh lá màu (không hàng rào) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2,59 | |
| 99 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 466,38 | |
| 100 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 0,2 | |
| 101 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V E-HSMT | m2/ trồng dặm | 4 | |
| 102 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 36 | |
| 103 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V E-HSMT | m2/ trồng dặm | 4 | |
| 104 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần | 5,4 | |
| 105 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V E-HSMT | 100cây/năm | 0,03 | |
| 106 | Quét rác thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 9,96 | |
| 107 | Duy trì bể phun > 20m2 (12 lần/ năm) | Theo chương V E-HSMT | bể/lần | 24 | |
| 108 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 63 | |
| 109 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2,1 | |
| 110 | Bón phân và xử lý đất | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 1,05 | |
| 111 | Công tác thay hoa giỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 0,7 | |
| 112 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2.068,02 | |
| 113 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 152.340,896 | |
| 114 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 5.122,86 | |
| 115 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 2.921,832 | |
| 116 | Xén lề cỏ đậu phộng | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 27,6 | |
| 117 | Xén lề cỏ nhung | Theo chương V E-HSMT | 100m/lần | 4,992 | |
| 118 | Làm cỏ tạp | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3.468,3 | |
| 119 | Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 8.447,41 | |
| 120 | Trồng dặm cỏ nhung (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 90 | |
| 121 | Trồng dặm cỏ đậu phộng (10%) | Theo chương V E-HSMT | m2/lần | 133,35 | |
| 122 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3.468,3 | |
| 123 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 2.601,235 | |
| 124 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 168,3 | |
| 125 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 20.063,16 | |
| 126 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 456,906 | |
| 127 | Bón phân và xử lý đất | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 343,004 | |
| 128 | Công tác thay hoa giỏ | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 143,989 | |
| 129 | Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên không hàng rào) | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 127,548 | |
| 130 | Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 83,16 | |
| 131 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 22.442,24 | |
| 132 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 61,884 | |
| 133 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 223,74 | |
| 134 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V E-HSMT | 100m2/lần | 10.914,62 | |
| 135 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V E-HSMT | m2/trồng dặm | 1.191,574 | |
| 136 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần | 6.460,8 | |
| 137 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo chương V E-HSMT | 100cây/năm | 18,47 | |
| 138 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V E-HSMT | 100cây/năm | 26,7 | |
| 139 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V E-HSMT | 100cây/lần dặm | 12,292 | |
| 140 | Duy trì cây xanh mới trồng | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 356 | |
| 141 | Duy trì cây xanh loại 1 | Theo chương V E-HSMT | cây/năm | 2.158 | |
| 142 | Quét rác thảm cỏ | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 10.293,636 | |
| 143 | Quét rác vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...) trong công viên | Theo chương V E-HSMT | 1000m2/lần | 3,36 | |
| 144 | Cây xanh loại 1 (ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 1.972 | |
| 145 | Cây xanh loại 1 (nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 9.707 | |
| 146 | Cây xanh loại 2 (ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 2.653 | |
| 147 | Cây xanh loại 2 (nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 1.475 | |
| 148 | Cây xanh loại 3 (nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 486 | |
| 149 | Cây xanh trồng tập trung (ngoại ô) loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 421 | |
| 150 | Cây xanh trồng tập trung (ngoại ô) loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 1.035 | |
| 151 | Cây xanh mới trồng (ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 2.249 | |
| 152 | Cây xanh mới trồng (nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 560 | |
| 153 | Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 106 | |
| 154 | Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 155 | |
| 155 | Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 3 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 7 | |
| 156 | Cây xanh tạp (nội ô) loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 57 | |
| 157 | Cây xanh tạp (nội ô) loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 6 | |
| 158 | Cây xanh tạp (nội ô) loại 3 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 4 | |
| 159 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 160 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 161 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 162 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 163 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 164 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 165 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 166 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 3 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 167 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 168 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 169 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 3 | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 170 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 171 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 172 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 173 | Quét vôi cây xanh loại 1 (đường phố ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 4.748 | |
| 174 | Quét vôi cây xanh loại 2 (đường phố ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 3.843 | |
| 175 | Quét vôi cây xanh loại 3 (đường phố ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 7 | |
| 176 | Quét vôi cây xanh mới trồng (công viên ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 52 | |
| 177 | Quét vôi cây xanh loại 1 (công viên ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 3.169 | |
| 178 | Quét vôi cây xanh loại 2 (công viên ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 135 | |
| 179 | Quét vôi cây xanh loại 3 (công viên ngoại ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 274 | |
| 180 | Quét vôi cây xanh loại 1 (đường phố nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 10.324 | |
| 181 | Quét vôi cây xanh loại 2 (đường phố nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 1.481 | |
| 182 | Quét vôi cây xanh loại 3 (đường phố nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 490 | |
| 183 | Quét vôi cây xanh loại 1 (công viên nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 1.388 | |
| 184 | Quét vôi cây xanh loại 2 (công viên nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 126 | |
| 185 | Quét vôi cây xanh loại 3 (công viên nội ô) | Theo chương V E-HSMT | Cây | 53 | |
| 186 | Đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1 cột | 10.800 | |
| 187 | Thay bóng đèn tiết kiệm bằng thủ công 18-20W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 402 | |
| 188 | Thay đuôi đèn E27 | Theo chương V E-HSMT | đuôi | 150 | |
| 189 | Thay bóng đèn led 50W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 2 | |
| 190 | Thay bóng đèn cao áp Sudium 150W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 34 | |
| 191 | Thay bóng đèn cao áp Sudium 250W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 300 | |
| 192 | Thay bóng đèn cao áp 400W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 60 | |
| 193 | Thay bóng đèn cao áp 1000W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 6 | |
| 194 | Thay chấn lưu 150W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 80 | |
| 195 | Thay chấn lưu 250W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 300 | |
| 196 | Thay chấn lưu 400W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 60 | |
| 197 | Thay chấn lưu 1000W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 198 | Thay bộ mồi, tụ kích | Theo chương V E-HSMT | bộ | 334 | |
| 199 | Thay tụ bù công suất 20-30 µƑ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 120 | |
| 200 | Thay đuôi đèn cao áp E40 | Theo chương V E-HSMT | đuôi | 90 | |
| 201 | Thay cầu nhựa | Theo chương V E-HSMT | quả | 130 | |
| 202 | Thay cầu thuỷ tinh | Theo chương V E-HSMT | quả | 2 | |
| 203 | Thay bộ nhận lệnh và Block thiết bị ĐK chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 204 | Thay Aptomat 50A-80A | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 205 | Thay Aptomat 100A-200A | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 206 | Thay CB tép | Theo chương V E-HSMT | cái | 100 | |
| 207 | Thay Contactor (khởi động từ) 100-150A | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 208 | Thay Contactor (khởi động từ) 50-80A | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 209 | Thay relay | Theo chương V E-HSMT | bộ | 30 | |
| 210 | Duy trì chóa, kính đèn cao áp | Theo chương V E-HSMT | chóa | 1.100 | |
| 211 | Xử lý chạm chập (sự cố nổi) | Theo chương V E-HSMT | vụ | 40 | |
| 212 | Xử lý chạm chập (sự cố chìm) | Theo chương V E-HSMT | vụ | 40 | |
| 213 | Lắp đặt cần đèn bằng sắt tráng kẽm loại đường kính 60, dày 2mm, cao 1m, vươn 1,5m | Theo chương V E-HSMT | cần | 20 | |
| 214 | Lắp đặt cần đèn bằng sắt tráng kẽm loại đường kính 60, dày 2mm, cao 1,5m, vươn 2m | Theo chương V E-HSMT | cần | 40 | |
| 215 | Lắp đặt cần đèn (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cần | 31 | |
| 216 | Lắp tiếp địa cho cột điện (Cột sắt, dây dẫn đồng) | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 260 | |
| 217 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo (Cột sắt, dây dẫn đồng ) | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 100 | |
| 218 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V E-HSMT | đầu cáp | 120 | |
| 219 | Lắp cầu chì đuôi cá (nhựa ) | Theo chương V E-HSMT | cái | 300 | |
| 220 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V E-HSMT | đầu cáp | 20 | |
| 221 | Lắp cửa cột (sắt ) | Theo chương V E-HSMT | cái | 160 | |
| 222 | Lắp bảng điện cửa cột (domino) (nhựa ) | Theo chương V E-HSMT | cái | 120 | |
| 223 | Lắp đèn pha Led (100-150W) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 224 | Lắp đèn pha Led (10-50W) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 16 | |
| 225 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 120W IP66 | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 226 | Lắp bộ đèn pha (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 21 | |
| 227 | Lắp bộ đèn cao áp (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 31 | |
| 228 | Lắp dựng cột đèn bê tông (BTLT 8,5m-F300; đỉnh: 140mm; đáy: 255mm) | Theo chương V E-HSMT | cột | 20 | |
| 229 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (Cột đèn trang trí đế gang cao 4m ) | Theo chương V E-HSMT | cột | 20 | |
| 230 | Lắp dựng cột đèn bê tông (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cột | 11 | |
| 231 | Lắp dựng cột đèn thép, gang (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cột | 11 | |
| 232 | Lắp xà, rắc sứ (xà sắt dài 0,5m, 3 sứ ) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 233 | Lắp xà, rắc sứ ( vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 234 | Lắp kẹp dừng đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | cái | 40 | |
| 235 | Lắp kẹp IPC cáp ABC | Theo chương V E-HSMT | cái | 220 | |
| 236 | Lắp móc cao su đỡ cáp ABC | Theo chương V E-HSMT | cái | 210 | |
| 237 | Lắp bulong sắt trụ 200mm-350mm | Theo chương V E-HSMT | cái | 220 | |
| 238 | Lắp bộ đèn led thả chìm dưới nước tự động đổi màu công suất từ 18W-20W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 239 | Lắp đèn dây viền khẩu hiệu, biểu tượng (led 5050) | Theo chương V E-HSMT | m | 11 | |
| 240 | Lắp đầu dây cấp nguồn led 5050 | Theo chương V E-HSMT | cái | 11 | |
| 241 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng độ cao >=3m | Theo chương V E-HSMT | bóng | 11 | |
| 242 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT(700x500x350)mm | Theo chương V E-HSMT | tủ | 10 | |
| 243 | Lắp đặt tủ điện KT (20x20x10)cm | Theo chương V E-HSMT | tủ | 10 | |
| 244 | Nối cáp ngầm hè phố | Theo chương V E-HSMT | mối nối | 20 | |
| 245 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 246 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 247 | Thay bóng led 1W | Theo chương V E-HSMT | 120 bóng | 31 | |
| 248 | Thay bộ nguồn đen led tự động đổi màu thả chìm dưới nước công suất từ 18W - 20W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 249 | Thay dây cấp nguồn bộ đèn led thả chìm dưới nước (CVV 2x2,5mm2 ) | Theo chương V E-HSMT | m | 51 | |
| 250 | Thay cáp ngầm đường nhựa (CXV 4x16mm2 ) | Theo chương V E-HSMT | m | 21 | |
| 251 | Thay cáp ngầm đường nhựa (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | m | 21 | |
| 252 | Thay cáp ngầm bê tông at phan (CXV 4x16mm2 ) | Theo chương V E-HSMT | m | 21 | |
| 253 | Thay cáp ngầm bê tông at phan (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | m | 21 | |
| 254 | Thay bộ nguồn Riever đèn led 120W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 56 | |
| 255 | Thay Logo Siemens điều khiển chiếu sáng RC230 | Theo chương V E-HSMT | bộ | 35 | |
| 256 | Thay module phụ kết nối Logo Siemens RC230 | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 257 | Thay cáp loại LV-ABC 4x25mm | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 258 | Thay cáp loại LV-ABC 4x35mm | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 259 | Thay cáp loại LV-ABC 3x25mm | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 260 | Thay cáp loại LV-ABC 3x35mm | Theo chương V E-HSMT | m | 6.001 | |
| 261 | Thay cáp loại LV-ABC 3x16mm | Theo chương V E-HSMT | m | 26,5 | |
| 262 | Thay vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng . Kích thước (700x500x350)mm | Theo chương V E-HSMT | tủ | 30 | |
| 263 | Thay hộp đèn trang trí. Chất liệu: khung sắt vuông 30x1,4mm; mica (hoặc formex) dày 3mm; đèn led 5mm, driver, nguồn, bộ điều khiển đèn. | Theo chương V E-HSMT | m2 | 2 | |
| 264 | Thay dây lên đèn 2x2.5mm | Theo chương V E-HSMT | m | 400 | |
| 265 | Thay cáp ngầm hè phố CVV/DSTA 4x35mm | Theo chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 266 | Thay cáp ngầm hè phố (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 267 | Thay cáp treo bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 268 | Thay cáp treo (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | m | 600 | |
| 269 | Thay bộ xà dài 0,6m có sứ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 21 | |
| 270 | Thay Cột đèn sắt tráng kẽm 8-10m (Tròn côn, đỉnh D78mm, đáy D165-D180mm, dày 3mm) | Theo chương V E-HSMT | cột | 2 | |
| 271 | Thay cột đèn, cột sắt (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cột | 11 | |
| 272 | Thay Cột đèn bê tông (BTLT 8,5m-F300; đỉnh: 140mm; đáy: 255mm) | Theo chương V E-HSMT | cột | 2 | |
| 273 | Thay cột đèn, cột Bê tông (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cột | 11 | |
| 274 | Thay cần đèn cao áp, cần cao áp chữ L cao 1m, vươn 1,5m (sắt tráng kẽm ) | Theo chương V E-HSMT | cần | 2 | |
| 275 | Thay cần đèn cao áp (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | cần | 11 | |
| 276 | Thay bộ đèn cao áp Sodium 100-250W | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 277 | Thay bộ đèn cao áp (vật tư thu hồi) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 11 | |
| 278 | Thay bộ đèn Led (120-150W) chiếu sáng đường | Theo chương V E-HSMT | bộ | 40 | |
| 279 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo chương V E-HSMT | cái | 60 | |
| 280 | Sơn cần đèn | Theo chương V E-HSMT | cần | 1.067 | |
| 281 | Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới có chiều cao cột > 4m | Theo chương V E-HSMT | cột | 2 | |
| 282 | Sơn cột sắt (8 – 9.5m) | Theo chương V E-HSMT | cột | 200 | |
| 283 | Thay bo nhôm đèn led 120W | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 284 | Thay nguồn driver led 50W | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 285 | Thay bo mạch led 3 màu | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 286 | Thay vỏ tủ điều khiển 400x600x300mm (sắt ) | Theo chương V E-HSMT | tủ | 2 | |
| 287 | Thay vỏ tủ điều khiển 300x400x200mm (sắt ) | Theo chương V E-HSMT | tủ | 2 | |
| 288 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5 mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 289 | Lắp đặt dây điện Vcmo 2x2,5 mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 290 | Lắp đặt Đầu cos Cu 11mm2 | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 291 | Lắp đặt Đầu cos Cu 16mm2 | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 292 | Lắp đặt Đầu cos Cu 50mm2 | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 293 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 294 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 295 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 3x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 296 | Lắp dựng cột đèn trang trí (trụ gang 3,2m) | Theo chương V E-HSMT | 1 cột | 2 | |
| 297 | Sơn cột đèn chớp vàng cảnh báo | Theo chương V E-HSMT | cột | 31 | |
| 298 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 299 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 300 | Kéo rải và căng dây cáp 24KV Ac/XLPE/PVC 50mm2 | Theo chương V E-HSMT | km/dây | 2 | |
| 301 | Kéo rải và căng dây Ac 50mm2 trung hòa | Theo chương V E-HSMT | km/dây | 2 | |
| 302 | Lắp sứ treo Polymer | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 303 | Lắp khánh lắp sứ treo Polymer kép | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 304 | Lắp khóa néo dây 50mm2 | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 305 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 76W IP66 | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 306 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 113W IP66 | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 307 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 148W IP66 | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 308 | Lắp bộ đèn pha Led chiếu sáng đường 250W IP66 | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 309 | Lắp bộ đèn pha Led chiếu sáng đường 400W IP66 | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 310 | Tháo bộ đèn chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 11 | |
| 311 | Tháo cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 1 cột | 10 | |
| 312 | Tháo cần đèn | Theo chương V E-HSMT | 1 cần đèn | 10 | |
| 313 | Tháo bộ đèn tín hiệu giao thông | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 10 | |
| 314 | Tháo tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 tủ | 30 | |
| 315 | Tháo dây cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 200 | |
| 316 | Tháo dây trên lưới | Theo chương V E-HSMT | 100m | 100 | |
| 317 | Tháo hộp đèn trang trí, pano quảng cáo, biểu tượng kích thước | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 50 | |
| 318 | Tháo xà ngang | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 30 | |
| 319 | Tháo giá đỡ tủ | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 30 | |
| 320 | Tháo giá đỡ máy biến áp | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 5 | |
| 321 | Tháo cổ dê kẹp ống | Theo chương V E-HSMT | bộ | 100 | |
| 322 | Tháo ống PVC | Theo chương V E-HSMT | m | 300 | |
| 323 | Tháo sứ cách điện Polymer | Theo chương V E-HSMT | bộ | 30 | |
| 324 | Tháo kẹp dây | Theo chương V E-HSMT | bộ | 100 | |
| 325 | Tháo Aptomat | Theo chương V E-HSMT | cái | 30 | |
| 326 | Tháo khởi động từ | Theo chương V E-HSMT | cái | 30 | |
| 327 | Lắp đèn đổi màu âm đất | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 100 | |
| 328 | Lắp đèn đổi màu | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 100 | |
| 329 | Thay bóng đèn cao áp Sodium 70W | Theo chương V E-HSMT | bóng | 20 | |
| 330 | Thay chấn lưu 70W | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 10 | |
| 331 | Thay bộ cắt sét cho bộ đèn Led | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 10 | |
| 332 | Thay bộ Module chíp Led 50W-60W | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 20 | |
| 333 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100m | 1 | |
| 334 | Thay bộ đèn Led | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 335 | Thay bộ đèn Led | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 336 | Thay bộ đèn pha Led 300W bằng máy | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 337 | Lắp đèn dây trang trí cây, biểu tượng, khẩu hiệu (dây 100 bóng) | Theo chương V E-HSMT | dây (100 bóng) | 1 | |
| 338 | Lắp đèn dây trang trí biểu tượng, khẩu hiệu | Theo chương V E-HSMT | m | 1 | |
| 339 | Lắp cáp LV-ABC 3x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 1.000 | |
| 340 | Lắp kính cường lực bảo vệ đèn âm đất, kích thước 500x500mm, dây 20mm | Theo chương V E-HSMT | tấm | 30 | |
| 341 | Lắp ống nhựa PVC bảo vệ cáp điện, dày 1,5mm | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 342 | Lắp cáp ngầm đồng trần | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 343 | Lắp ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp điện (ĐK 76mm2, dày 1,8mm) | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 344 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2 | |
| 345 | Đào đất móng, lỗ trụ bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2 | |
| 346 | Đắp đất nền móng trụ | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2 | |
| 347 | Bê tông móng cột, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2 | |
| 348 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2 | |
| 349 | Sửa chữa thay LED cho đèn tín hiệu giao thông | Theo chương V E-HSMT | 100led | 240 | |
| 350 | Thay thế bình ACCU 12V-24Ah | Theo chương V E-HSMT | bình | 45 | |
| 351 | Thay thế bộ đèn D300 đỏ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 352 | Thay thế bộ đèn D300 vàng | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 353 | Thay thế bộ đèn D300 xanh | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 354 | Thay tấm pin năng lượng mặt trời 40W (Kích thước: 670x420x25mm) | Theo chương V E-HSMT | Tấm | 4 | |
| 355 | Thay bộ điều khiển nạp chớp đèn cảnh báo THGT | Theo chương V E-HSMT | bộ | 30 | |
| 356 | Thay vỏ tủ đèn cảnh báo THGT | Theo chương V E-HSMT | tủ | 10 | |
| 357 | Thay thế bo gắn Led D200mm | Theo chương V E-HSMT | bộ | 84 | |
| 358 | Thay thế bo gắn Led D300mm | Theo chương V E-HSMT | bộ | 84 | |
| 359 | Thay thế bo nguồn | Theo chương V E-HSMT | bộ | 210 | |
| 360 | Thay thế bo ưu tiên xe 2 bánh rẽ phải | Theo chương V E-HSMT | bộ | 48 | |
| 361 | Thay thế bo điều khiển đếm số 1 màu | Theo chương V E-HSMT | bộ | 48 | |
| 362 | Thay thế bo điều khiển đếm số 3 màu | Theo chương V E-HSMT | bộ | 48 | |
| 363 | Thay thế bộ đèn đếm lùi D300mm | Theo chương V E-HSMT | bộ | 10 | |
| 364 | Thay thế bộ đèn đếm lùi D500mm | Theo chương V E-HSMT | bộ | 10 | |
| 365 | Thay bộ Power car | Theo chương V E-HSMT | bộ | 38 | |
| 366 | Thay bộ PLC | Theo chương V E-HSMT | bộ | 18 | |
| 367 | Thay Logo Siemens điều khiển tín hiệu giao thông RC230 | Theo chương V E-HSMT | bộ | 15 | |
| 368 | Thay bộ Module đèn D200 đỏ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 369 | Thay bộ Module đèn D200 vàng | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 370 | Thay bộ Module đèn D200 xanh | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 371 | Thay bộ Module đèn D300 đỏ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 372 | Thay bộ Module đèn D300 vàng | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 373 | Thay bộ Module đèn D300 xanh | Theo chương V E-HSMT | bộ | 12 | |
| 374 | Thay hộp đèn tín hiệu Giao thông | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 375 | Thay thế bộ nguồn 5A | Theo chương V E-HSMT | cái | 40 | |
| 376 | Thay cột tín hiệu ≤ 8m (sắt ) | Theo chương V E-HSMT | cột | 6 | |
| 377 | Thay đoạn led 3 màu | Theo chương V E-HSMT | đoạn | 56 | |
| 378 | Thay Led 7 đoạn cho đèn đếm số | Theo chương V E-HSMT | cái | 30 | |
| 379 | Thay dây cáp Tín hiệu Giao thông | Theo chương V E-HSMT | m | 200 | |
| 380 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT 3 pha (sử dụng công nghệ lập trình PLC) | Theo chương V E-HSMT | 1 tủ | 2 | |
| 381 | Lắp bộ Module đèn đếm lùi D300, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 382 | Lắp bộ Module đèn đếm lùi D500x600, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 383 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D100x3 công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 384 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 xanh, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 385 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 vàng, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 386 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 đỏ, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 387 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 xanh, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 388 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 vàng, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 389 | Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 đỏ, công suất | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 390 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 40W (Kích thước: 670x420x25mm) | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 391 | Lắp bình ACCU 12V-24Ah | Theo chương V E-HSMT | bình | 5 | |
| 392 | Lắp bộ điều khiển nạp chớp đèn cảnh báo tín hiệu giao thông | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 393 | Lắp bộ nguồn | Theo chương V E-HSMT | bộ | 5 | |
| 394 | Lắp bộ Power car | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 395 | Lắp bộ điều khiển Logo | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 396 | Lắp dây cáp tín hiệu giao thông (16 x 1,5mm2) | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 397 | Lắp cột đèn tín hiệu cao 5,5m vươn 3m (sắt tráng kẽm) | Theo chương V E-HSMT | cột | 6 | |
| 398 | Lắp cột đèn tín hiệu đứng cao | Theo chương V E-HSMT | cột | 2 | |
| 399 | Tháo máy biến áp, loại | Theo chương V E-HSMT | máy | 31 | |
| 400 | Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -15 kVA | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 401 | Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -25 kVA | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 402 | Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -37,5 kVA | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 403 | Tháo FCO | Theo chương V E-HSMT | cái | 31 | |
| 404 | Tháo LA | Theo chương V E-HSMT | cái | 31 | |
| 405 | Lắp đặt FCO - 24kV -100A | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 406 | Lắp đặt LA -18kV -10kA | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 407 | Lắp xà compozit 110x80x2400 dày 5mm + 2 thanh chống | Theo chương V E-HSMT | 1 bộ | 2 | |
| 408 | Lắp cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 409 | Lắp cáp CV50mm2 -750V: 10m/pha | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 410 | Lắp đặt tủ trạm biến áp 2 ngăn dày 2mm đứng 1200x300x450mm (sắt ) | Theo chương V E-HSMT | tủ | 2 | |
| 411 | Lắp đặt chụp LA | Theo chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 412 | Lắp đặt chụp FCO trên, dưới | Theo chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 413 | Lắp đặt chụp kẹp quai | Theo chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 414 | Lắp đặt chụp MBA | Theo chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 415 | Lắp đặt kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 416 | Lắp đặt đèn báo pha 3 cái/ tủ | Theo chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 417 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | m | 2 | |
| 418 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 10m | 2 | |
| 419 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa, dày 1,8mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 420 | Thí nghiệm máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -15kVA (25kVA, 37,5kVA) | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 421 | Thí nghiệm FCO -24kV -100A | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 422 | Thí nghiệm LA -18kV - 10kA | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 423 | Thí nghiệm MCCB | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 424 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo chương V E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 425 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 1Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 426 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 1,5Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 427 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 2Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 428 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 3Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 429 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 5Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 430 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 7,5Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 431 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 10Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 432 | Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 15Hp | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 433 | Sửa chữa máy bơm 1Hp-3Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) | Theo chương V E-HSMT | máy | 5 | |
| 434 | Sửa chữa máy bơm 5Hp-7.5Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) | Theo chương V E-HSMT | máy | 5 | |
| 435 | Sửa chữa máy bơm 10Hp-15Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) | Theo chương V E-HSMT | máy | 5 | |
| 436 | Lắp Biến tần công suất 1,5KW | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 437 | Lắp Biến tần công suất 2,2KW | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 438 | Lắp Biến tần công suất 3,7KW | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 439 | Lắp Biến tần công suất 5,5KW | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 440 | Lắp đường ống INOX 304 D34 dày 1,4mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 441 | Lắp đường ống INOX 304 D60 dày 1,4mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 442 | Lắp đường ống INOX 304 D90 dày 1,4mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 443 | Lắp đường ống INOX 304 D114 dày 1,4mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 444 | Lắp hộp Composite đựng máy bơm, 400x800x400mm, dày 2mm | Theo chương V E-HSMT | hộp | 5 | |
| 445 | Lắp dây điện CVV 3x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 50 | |
| 446 | Lắp dây điện CVV 3x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | m | 50 | |
| 447 | Lắp CB tép | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 448 | Lắp Aptomat (15A-40A) | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 449 | Lắp Aptomat (50A-80A) | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 450 | Lắp Aptomat (100A-150A) | Theo chương V E-HSMT | cái | 5 | |
| 451 | Lắp Aptomat | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 452 | Lắp Contactor (khởi động từ) | Theo chương V E-HSMT | cái | 5 | |
| 453 | Lắp Contactor (khởi động từ) 50-80A | Theo chương V E-HSMT | cái | 5 | |
| 454 | Lắp Contactor (khởi động từ) 100-150A | Theo chương V E-HSMT | cái | 5 | |
| 455 | Lắp bộ điều khiển PLC-S7-300. | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 456 | Lắp bộ điều khiển ATS. | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 457 | Lắp thiết bị chuyển nguồn tự động ATS - 160A. | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 458 | Lắp Biến tần công suất 30KW. | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 459 | Lắp bộ cắt sét lan truyền hạ thế | Theo chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 460 | Lắp bộ cảm biến siêu âm | Theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 461 | Thay bình ắc quy 12VDC-100AH | Theo chương V E-HSMT | bình | 2 | |
| 462 | Sửa chữa máy bơm 40Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) | Theo chương V E-HSMT | máy | 1 | |
| 463 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (276 trạm x 104 lần/ trạm/ năm) | Theo chương V E-HSMT | trạm/ ngày | 276 | |
| 464 | Quản lý vận hành nút đèn tín hiệu giao thông (70 nút x 360 lần/nút/năm) | Theo chương V E-HSMT | Nút/ ngày | 70 | |
| 465 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 200-300(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 2 | |
| 466 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 100-200(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 467 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 50-100(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 468 | Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 30 | |
| 469 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 2 | |
| 470 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 471 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 472 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 29 | |
| 473 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 200- ≤300(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 2 | |
| 474 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 100- ≤200(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 475 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 50- ≤100(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 1 | |
| 476 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu ≤50(m) | Theo chương V E-HSMT | cầu / năm | 30 | |
| 477 | Sửa chữa lan can cầu, đá 1x2, Mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1m dài | 14,96 | |
| 478 | Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 1 lớp | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 549,995 | |
| 479 | Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 557,778 | |
| 480 | Sơn lan can cầu | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 523,6 | |
| 481 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chương V E-HSMT | 1 gối cầu | 72 | |
| 482 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 13.306,25 | |
| 483 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương V E-HSMT | 1m dài | 4.368 | |
| 484 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo | Theo chương V E-HSMT | 10 bu lông | 63,2 | |
| 485 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, Có dàn giáo | Theo chương V E-HSMT | 10 bu lông | 35,2 | |
| 486 | Phát quang cây dại | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 464 | |
| 487 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) | Theo chương V E-HSMT | 1 cầu | 1 | |
| 488 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) | Theo chương V E-HSMT | 1 cầu | 26 | |
| 489 | Vệ sinh lan can cầu | Theo chương V E-HSMT | 100m dài | 60,197 | |
| 490 | Tuần đường, đường trong đô thị | Theo chương V E-HSMT | 1km/năm | 143,378 | |
| 491 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 286,757 | |
| 492 | Trực bão lũ | Theo chương V E-HSMT | 40km/năm | 3,584 | |
| 493 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/năm | 143,378 | |
| 494 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | m3 | 114,985 | |
| 495 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/lần | 446,698 | |
| 496 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/lần | 36,365 | |
| 497 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp I-II | Theo chương V E-HSMT | lần/km | 225,708 | |
| 498 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-IV | Theo chương V E-HSMT | lần/km | 7.367,231 | |
| 499 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo chương V E-HSMT | 10m | 522,84 | |
| 500 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương V E-HSMT | m2 | 814 | |
| 501 | Vệ sinh dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | 100md | 177,68 | |
| 502 | Nắm chỉnh dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | cái | 1.000 | |
| 503 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Theo chương V E-HSMT | 10 trụ | 36,4 | |
| 504 | Tưới nước rửa mặt đường (12 lần/ năm và 5 ngày lễ lớn) | Theo chương V E-HSMT | km | 1.173,149 | |
| 505 | Tuần đường, đường cấp III trong đô thị | Theo chương V E-HSMT | 1km/năm | 0,43 | |
| 506 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 0,86 | |
| 507 | Trực bão lũ | Theo chương V E-HSMT | 40km/năm | 0,011 | |
| 508 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1km/năm | 0,43 | |
| 509 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 390 | |
| 510 | Vệ sinh lan can cầu | Theo chương V E-HSMT | 100m dài | 15,72 | |
| 511 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-IV | Theo chương V E-HSMT | lần/km | 47,856 | |
| 512 | Vệ sinh dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | 100md | 8,6 | |
| 513 | Tuần đường, đường cấp III trong đô thị | Theo chương V E-HSMT | 1km/năm | 12,259 | |
| 514 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 24,518 | |
| 515 | Trực bão lũ | Theo chương V E-HSMT | 40km/năm | 0,306 | |
| 516 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1km/năm | 12,259 | |
| 517 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V E-HSMT | m | 61,295 | |
| 518 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 24,518 | |
| 519 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 12,259 | |
| 520 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng (2 bên mái kênh) | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 25,036 | |
| 521 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng (2 bên mái kênh) | Theo chương V E-HSMT | 1km/lần | 12,518 | |
| 522 | Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 trên cầu | Theo chương V E-HSMT | biển | 8 | |
| 523 | Bảo dưỡng biển C2.1, C2.3, B5.1 trên cầu | Theo chương V E-HSMT | biển | 6 | |
| 524 | Bảo dưỡng biển C2.1, C2.3, C1.7, C1.8, C1.4 trên cột | Theo chương V E-HSMT | biển | 9 | |
| 525 | Bảo dưỡng biển C5.2 (thước nước ngược) | Theo chương V E-HSMT | biển | 2 | |
| 526 | Bảo dưỡng cột báo hiệu L=6m | Theo chương V E-HSMT | cột | 5 | |
| 527 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 480 | |
| 528 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 278 | |
| 529 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 192 | |
| 530 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 10 | |
| 531 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 45,1836 | |
| 532 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 45,1836 | |
| 533 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 100m | 100 | |
| 534 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 535 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (đào đất chỉnh sửa mặt đường) | Theo chương V E-HSMT | m3 | 50 | |
| 536 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 538 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 5 | |
| 539 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 5 | |
| 540 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 541 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 542 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 543 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 0,5 | |
| 544 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 0,5 | |
| 545 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2,5 | |
| 546 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,5 | |
| 547 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,5 | |
| 548 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 549 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 550 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 6,06 | |
| 551 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 6,06 | |
| 552 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 6,06 | |
| 553 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V E-HSMT | 100tấn | 6,06 | |
| 554 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 100m | 4 | |
| 555 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1.500 | |
| 556 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 15 | |
| 557 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 15 | |
| 558 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 15 | |
| 559 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 15 | |
| 560 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (đào đất chỉnh sửa mặt đường) | Theo chương V E-HSMT | m3 | 50 | |
| 561 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 562 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 15 | |
| 563 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 10 | |
| 564 | Rải nilong lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 50 | |
| 565 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | m3 | 375 | |
| 566 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | m3 | 375 | |
| 567 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường, nền, sân bãi | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 568 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | m | 25 | |
| 569 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | m | 250 | |
| 570 | Phát quang cây dại | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 10 | |
| 571 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | m3 | 22,5 | |
| 572 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | m3 | 22,5 | |
| 573 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V E-HSMT | 100m | 5 | |
| 574 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V E-HSMT | tấn | 5,8875 | |
| 575 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1 | |
| 576 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,45 | |
| 577 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 1,45 | |
| 578 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 1,45 | |
| 579 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V E-HSMT | 100m | 25 | |
| 580 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 100m | 40 | |
| 581 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V E-HSMT | 100m | 12,5 | |
| 582 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 10 | |
| 583 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | m3 | 20 | |
| 584 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 2,2212 | |
| 585 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 7,2 | |
| 586 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 3 | |
| 587 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,25 | |
| 588 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | m3 | 45 | |
| 589 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo chương V E-HSMT | m3 | 100 | |
| 590 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo chương V E-HSMT | m2 | 100 | |
| 591 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | m3 | 30 | |
| 592 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | m3 | 45 | |
| 593 | xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 45 | |
| 594 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 2 | |
| 595 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 596 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 597 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Theo chương V E-HSMT | m3 | 104 | |
| 598 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 20 | |
| 599 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngbê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 40 | |
| 600 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 18 | |
| 601 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 3 | |
| 602 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | m3 | 9 | |
| 603 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 3,6 | |
| 604 | Sơn lan can cầu, vòng xoay, tiểu đảo | Theo chương V E-HSMT | m2 | 360 | |
| 605 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo chương V E-HSMT | rọ | 20 | |
| 606 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chương V E-HSMT | rọ | 20 | |
| 607 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Theo chương V E-HSMT | rọ | 40 | |
| 608 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo chương V E-HSMT | rọ | 40 | |
| 609 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | tấn | 5 | |
| 610 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | tấn | 5 | |
| 611 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | m2 | 150 | |
| 612 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo chương V E-HSMT | m3 | 94,5 | |
| 613 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,5 | |
| 614 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 80 | |
| 615 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 12 | |
| 616 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 4,19 | |
| 617 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng. | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,032 | |
| 618 | Sản xuất lan can cầu | Theo chương V E-HSMT | tấn | 2,93 | |
| 619 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V E-HSMT | m2 | 200 | |
| 620 | Cung cấp sắt tráng kẽm D114x2mm | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 621 | Cung cấp sắt tráng kẽm D90x1.5mm | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 622 | Cung cấp sắt tráng kẽm D42x1.5mm | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 623 | Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 25x50x1.5mm | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 624 | Cung cấp nắp chụp Phi 114 | Theo chương V E-HSMT | cái | 150 | |
| 625 | Cung cấp nắp chụp Phi 90 | Theo chương V E-HSMT | cái | 150 | |
| 626 | Sản xuất lan can (chỉ tính công) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 3,257 | |
| 627 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | m2 | 138,788 | |
| 628 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 629 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Theo chương V E-HSMT | m | 60 | |
| 630 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V E-HSMT | cái | 58 | |
| 631 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V E-HSMT | cái | 120 | |
| 632 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V E-HSMT | m3 | 12 | |
| 633 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | m3 | 12 | |
| 634 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | m2 | 120 | |
| 635 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2,16 | |
| 636 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2,16 | |
| 637 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,16 | |
| 638 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,16 | |
| 639 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 7,2 | |
| 640 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,336 | |
| 641 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,4 | |
| 642 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 2,04 | |
| 643 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô...đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 0,396 | |
| 644 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,322 | |
| 645 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 12 | |
| 646 | Lát gạch lá nem 200x200mm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 120 | |
| 647 | Sản xuất đan thép (Gia công cột bằng thép hình) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,7 | |
| 648 | Lắp dựng đan thép (Lắp dựng cột thép) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,7 | |
| 649 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V E-HSMT | m2 | 21,384 | |
| 650 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | m2 | 90 | |
| 651 | Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V E-HSMT | 100m | 3 | |
| 652 | Nhổ cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng cần cẩu 25T (Nhân công +Máy thi công) | Theo chương V E-HSMT | 100m | 3 | |
| 653 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2,7 | |
| 654 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | m | 30 | |
| 655 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V E-HSMT | cái | 60 | |
| 656 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | Cái | 28 | |
| 657 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,35 | |
| 658 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 659 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 9 | |
| 660 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,6 | |
| 661 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,224 | |
| 662 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,014 | |
| 663 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 0,264 | |
| 664 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,215 | |
| 665 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,1 | |
| 666 | Sản xuất cấu kiện bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,466 | |
| 667 | Lắp dựng cấu kiện bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,466 | |
| 668 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | cấu kiện | 4 | |
| 669 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V E-HSMT | m2 | 14,256 | |
| 670 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 90 | |
| 671 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 100m | 1,5 | |
| 672 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V E-HSMT | 1m | 100 | |
| 673 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | m3 | 21 | |
| 674 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | m3 | 14 | |
| 675 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | m3 | 77 | |
| 676 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,54 | |
| 677 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 2,31 | |
| 678 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,31 | |
| 679 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 2,31 | |
| 680 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,54 | |
| 681 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,89 | |
| 682 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 1,89 | |
| 683 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 1,89 | |
| 684 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 30 | |
| 685 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 62,5 | |
| 686 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 62,5 | |
| 687 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 5,75 | |
| 688 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V E-HSMT | tấn | 6,48 | |
| 689 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | tấn | 6,48 | |
| 690 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | m2 | 7,44 | |
| 691 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 20 | |
| 692 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 693 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo chương V E-HSMT | tấn | 4,123 | |
| 694 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | cấu kiện | 250 | |
| 695 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,1 | |
| 696 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 35 | |
| 697 | Sản xuất cấu kiện bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | tấn | 10,556 | |
| 698 | Lắp dựng cấu kiện bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | tấn | 10,556 | |
| 699 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V E-HSMT | m2 | 280 | |
| 700 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,94 | |
| 701 | Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V E-HSMT | 100m | 4,7 | |
| 702 | Nhổ cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng cần cẩu 25T (Nhân công +Máy thi công) | Theo chương V E-HSMT | 100m | 4,7 | |
| 703 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 4,23 | |
| 704 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 4,23 | |
| 705 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 4,23 | |
| 706 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3/1km | 4,23 | |
| 707 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Theo chương V E-HSMT | đoạn ống | 10 | |
| 708 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 709 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V E-HSMT | mối nối | 10 | |
| 710 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 3,102 | |
| 711 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,846 | |
| 712 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 28,2 | |
| 713 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 800x800mm, đoạn ống dài 1m | Theo chương V E-HSMT | đoạn cống | 10 | |
| 714 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo chương V E-HSMT | đoạn cống | 10 | |
| 715 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo chương V E-HSMT | mối nối | 9 | |
| 716 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo chương V E-HSMT | mối nối | 9 | |
| 717 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngcống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 8,8 | |
| 718 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống hộp | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,088 | |
| 719 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 720 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V E-HSMT | m3 | 22,56 | |
| 721 | Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 7 | |
| 722 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,85 | |
| 723 | Ván khuôn thép ván khuôn hố ga, hố thu | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 724 | CCLD Tấm chắn rác hố thu - loại bê tông cốt sợi đúc sẵn ( KT 1000x500x80mm) | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 725 | CCLD Tấm chắn rác hố thu - loại bê tông cốt sợi đúc sẵn ( KT 1000x400x60mm) | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 726 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 4.100 | |
| 727 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 1.500 | |
| 728 | Gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 6mm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 900 | |
| 729 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | tấn | 8,5 | |
| 730 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 5,1 | |
| 731 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 85 | |
| 732 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | cái | 1.700 | |
| 733 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | cái | 1.700 | |
| 734 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 203 | |
| 735 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 174 | |
| 736 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang, KT: 30x50cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 115 | |
| 737 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 84 | |
| 738 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang, KT: theo TK | Theo chương V E-HSMT | m2 | 660 | |
| 739 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, trụ sắp ống Đk: 90mm | Theo chương V E-HSMT | cái | 576 | |
| 740 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 203 | |
| 741 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 174 | |
| 742 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V E-HSMT | cái | 115 | |
| 743 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (biển chữ nhật) | Theo chương V E-HSMT | cái | 84 | |
| 744 | Dán màng phản quang biển báo giao thông theo kích thước. | Theo chương V E-HSMT | m2 | 100 | |
| 745 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 100 | |
| 746 | bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 100 | |
| 747 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | m2 | 2.000 | |
| 748 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 500 | |
| 749 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 500 | |
| 750 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 400 | |
| 751 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (chỉ tính công) | Theo chương V E-HSMT | m2 | 400 | |
| 752 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo chương V E-HSMT | m2 | 400 | |
| 753 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Theo chương V E-HSMT | m | 100 | |
| 754 | Phá dỡ dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | m2 | 360 | |
| 755 | Lắp dựng dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | m2 | 360 | |
| 756 | Tháo dỡ trụ đỡ dải phân cách (fi 90) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,6612 | |
| 757 | Sản xuất cột bằng thép (sản xuất đầu trụ dải phân cách bằng sắt tráng kẽm) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,661 | |
| 758 | Lắp dựng trụ đỡ dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,661 | |
| 759 | Cung cấp bu lông nở đk 12 | Theo chương V E-HSMT | con | 600 | |
| 760 | Vận chuyển, sửa chữa dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | m2 | 360 | |
| 761 | Sản xuất thanh ngang bằng thép (Sản xuất thanh ngang dải phân cách bằng sắt tráng kẽm) fi 42 | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,9216 | |
| 762 | Lắp dựng thanh ngang dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,922 | |
| 763 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Theo chương V E-HSMT | m2 | 90,432 | |
| 764 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | m2 | 11,304 | |
| 765 | Sơn móng bê tông dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | m2 | 105 | |
| 766 | Thay trụ nhựa dẻo | Theo chương V E-HSMT | trụ | 200 | |
| 767 | Thay thế trụ, cột bê tông dải phân cách | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 768 | Thay mới dải phân cách (2m: 1 trụ + 1 khung sắt) | Theo chương V E-HSMT | md | 400 | |
| 769 | Lắp đặt dải phân cách nhựa chứa nước (Chất liệu: composite Chiều dài: 1300mm Chiều rộng (trên): 200mm Chiều rộng (dưới): 400mm Chiều cao: 650mm)dải phân cách mềm | Theo chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 770 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | m2 | 300 | |
| 771 | Đục lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT | m2 | 300 | |
| 772 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | m2 | 150 | |
| 773 | Công tác ốp gạch thành hồ | Theo chương V E-HSMT | m2 | 150 | |
| 774 | Lát gạch nền, sàn đáy hồ | Theo chương V E-HSMT | m2 | 150 | |
| 775 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | m2 | 320 | |
| 776 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | m2 | 320 | |
| 777 | Đánh bóng, vệ sinh đá mài | Theo chương V E-HSMT | m2 | 40 | |
| 778 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | m2 | 120 | |
| 779 | Công tác ốp đá xanh vào tường, trụ (KT 10x20cm) | Theo chương V E-HSMT | m2 | 120 | |
| 780 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V E-HSMT | m2 | 40 | |
| 781 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | m2 | 270 | |
| 782 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 200 | |
| 783 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, (tấm đan lát nền trong công viên) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 9,6 | |
| 784 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (thép fi 8) | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,505 | |
| 785 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,64 | |
| 786 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | cấu kiện | 200 | |
| 787 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | cái | 200 | |
| 788 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 11,77 | |
| 789 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 5,885 | |
| 790 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 588,5 | |
| 791 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | m2 | 5.885 | |
| 792 | Lát nền, sàn bằng đá granite KT 30x60x2cm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 1.000 | |
| 793 | Lắp đặt tấm bê tông có lưới thép M.600 có hoa văn 3D | Theo chương V E-HSMT | m2 | 4.885 | |
| 794 | Cung cấp tấm bê tông có lưới thép M.600 có hoa văn 3D | Theo chương V E-HSMT | m2 | 4.885 | |
| 795 | Cung cấp, lắp đặt bảng chỉ dẫn các công viên | Theo chương V E-HSMT | m2 | 40 | |
| 796 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy các công viên | Theo chương V E-HSMT | m2 | 40 | |
| 797 | CCLD Dây xích đk=10mm làm barie | Theo chương V E-HSMT | m | 76 | |
| 798 | Công tác hàn xích vào trụ | Theo chương V E-HSMT | mối hàn | 76 | |
| 799 | Cung cấp nắp chụp Inox Fi 90 | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 800 | Cung cấp nắp chụp Inox Fi 60 | Theo chương V E-HSMT | cái | 20 | |
| 801 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 802 | Cung cấp bản lề cối xoay 360o | Theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 803 | CCLD trụ Inox D60x2,77mm | Theo chương V E-HSMT | m | 20 | |
| 804 | CCLD trụ InoxD90x3,05mm | Theo chương V E-HSMT | m | 20 | |
| 805 | Phục hồi chữ nổi bị phai màu | Theo chương V E-HSMT | chữ | 200 | |
| 806 | Làm mới chữ nổi bị mất | Theo chương V E-HSMT | chữ | 50 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71573E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.573.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ công ích tương tự- 01 hợp đồng từ hoạt động cung cấp dịch vụ công ích. Cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Quản trị kinh doanh;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc: - Chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh đường phố + tập trung.- Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện- Duy tu cầu và đường. | 5 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường hoặc dân dụng (02 người); Điện (01 người); Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (02 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục: Cây xanh; Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện; giao thông | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Xây dựng cầu đường, điện, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm học;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi