Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí cho các hạng mục còn lại - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí cho các hạng mục còn lại - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) của Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:43:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,196,349,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng có phạm vi công việc thực hiện Cung cấp, lắp đặt Hệ thống điều hòa thông gió đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu là 11,3 tỷ VNĐ.Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải có số hợp đồng theo quy định, tương ứng với phạm vi công việc và tỷ lệ đảm nhiệm trong liên danh theo đúng phạm vi công việc thực hiện cho gói thầu. (Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và chứng từ chuyển tiền (nếu có). Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên; có kinh nghiệm quản lý/phụ trách chung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên:01 người chuyên ngành cơ hoặc nhiệt.01 người chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí cho các hạng mục còn lại - Giai đoạn 2 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) của Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên còn hiệu lực. Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, được thiết kế, chế tạo phù hợp với tiêu chuẩn được nêu trong E-HSMT. -Hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. -Cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng chỉ chất lượng (CQ); Chứng chỉ kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa; bảng thông số kỹ thuật. -Cung cấp hàng hóa đúng quy cách đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | -Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, thiết bị, vận chuyển đến chân công trình, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư thiết bị của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. -Giá phần lắp đặt, chạy thử và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 1 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 34HP (95 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 1 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 36HP (100 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 2 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 38HP (106 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 1 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 40HP (113 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 1 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 42HP (118 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều | 1 | Bộ | -Tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 2 chiều (lạnh/sưởi).-Công suất: ≥ 54HP (150 kW).-Môi chất lạnh: R410A hoặc môi chất thân thiện với môi trường khác. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Dàn lạnh âm trần (FC-01) | 2 | Bộ | -Dàn lạnh âm trần.-Công suất lạnh: ≥ 7,1 kW. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Dàn lạnh âm trần (FC-02) | 22 | Bộ | -Dàn lạnh âm trần.-Công suất lạnh: ≥ 9,0 kW | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Dàn lạnh âm trần (FC-03) | 27 | Bộ | -Dàn lạnh âm trần.-Công suất lạnh: ≥ 11,0 kW | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Dàn lạnh âm trần (FC-04) | 14 | Bộ | -Dàn lạnh âm trần.-Công suất lạnh: ≥ 12,5 kW | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Dàn lạnh âm trần (FC-05) | 6 | Bộ | -Dàn lạnh âm trần.-Công suất lạnh: ≥ 25 kW | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Quạt cấp gió | 1 | Bộ | -Quạt trục nối ống gió.-Q≥ 3000m3/h, H≥ 150Pa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Quạt cấp gió | 6 | Bộ | -Quạt trục nối ống gió.-Q≥ 1500m3/h, H≥ 150Pa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Quạt hút | 9 | Bộ | -Quạt trục nối ống gió.-Q≥ 1000m3/h, H≥ 100 Pa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Quạt hút | 1 | Bộ | -Quạt hút loại lắp trên tường.-Q≥ 1200m3/h. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Quạt hút | 6 | Bộ | -Quạt hút loại lắp trên tường.-Q≥ 500m3/h. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Gas bổ sung | 180 | kg | Môi chất lạnh, tương ứng với thiết bị VRV/VRF. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Phần Điện và hệ thống Điều khiển | 1 | Lot | Phần Điện và hệ thống Điều khiển | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Đường gió, đường ống và các phụ kiện | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiện | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Các phụ kiện | 1 | Lot | Các phụ kiện | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Tổ hợp dàn nóng VRF/VRV (VRF-01) | 1 | Bộ | Tổ hợp dàn nóng VRF/VRV - Công suất làm mát: ≥ 160,5 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 35,3 (kW), Nguồn cấp: 380V/3Ph/50Hz.Variable Refrigerant Flow Unit - Cooling Capacity: ≥ 160.5(kW) - Heating Capacity: ≥ 35.3(kW), Power Supply: 380V/3Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Tổ hợp dàn nóng VRF/VRV (VRF-02) | 1 | Bộ | Tổ hợp dàn nóng VRF/VRV - Công suất làm mát: ≥ 77,9 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 17,1 (kW), Nguồn cấp: 380V/3Ph/50Hz.Variable Refrigerant Flow Unit - Cooling Capacity: ≥ 77.9(kW) - Heating Capacity: ≥ 17.1(kW), Power Supply: 380V/3Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Điều hòa phân gió cục bộ (FCU-K01) | 6 | Bộ | Lắp trên trần, nối đường gió – Công suất làm mát: ≥ 26,8 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 5,9 (kW) – Lưu lượng gió: ≥ 943 (L/s) @≥70(Pa), Nguồn cấp: 220V/1Ph/50Hz.Ceiling mounted duct - Cooling Capacity: ≥ 26.8(kW) - Heating Capacity: ≥ 5.9(kW) - Air Flow Rate: ≥ 943(L/s) @≥ 70(Pa), Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Điều hòa phân gió cục bộ (FCU-K02) | 2 | Bộ | Lắp trên trần, nối đường gió – Công suất làm mát: ≥ 26,3 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 5,3 (kW) – Lưu lượng gió: ≥ 864 (L/s) @≥70(Pa), Nguồn cấp: 220V/1Ph/50Hz.Ceiling mounted duct - Cooling Capacity: ≥ 26.3(kW) - Heating Capacity: ≥ 5.3(kW) - Air Flow Rate: ≥ 864(L/s) @≥ 70(Pa), Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Điều hòa phân gió cục bộ (FCU-K03) | 3 | Bộ | Điều hòa áp trần, thổi 4 hướng – Công suất làm mát: ≥ 8,4 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 2,2 (kW) – Lưu lượng gió: ≥ 444 (L/s) @FREE(Pa) - Nguồn cấp: 220V/1Ph/50Hz.4 ways ceiling suspended - Cooling Capacity: ≥ 8.4(kW) - Heating Capacity: ≥ 2.2(kW) - Air Flow Rate: ≥ 444(L/s) @Free Flow (Pa), Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Điều hòa cục bộ (AC-K01) | 1 | Bộ | Điều hòa cục bộ treo tường – Công suất làm mát: ≥ 3,5 (kW) – Công suất sưởi: ≥ 0,8 (kW), Nguồn cấp: 220V/1Ph/50Hz.Split wall mounted type - Cooling Capacity: ≥ 3.5(kW) - Heating Capacity: ≥ 0.8(kW), Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Quạt cấp gió (FAF-K01) | 1 | Bộ | Quạt cấp gió lắp trên đường gió – Lưu lượng gió: ≥ 1136(L/s), @≥200(Pa)- Nguồn cấp: 380V/3Ph/50Hz.Outdoor Supply Air-Inline Cabinet Fan- Air Flow: ≥1136(L/s), @≥ 200(Pa) - Power Supply: 380V/3Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Quạt cấp gió (FAF-K02) | 1 | Bộ | Quạt cấp gió lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 17 (L/s) @FREE(Pa)- Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzOutdoor Supply Air-Wall type- Air Flow: ≥17(L/s) @FREE(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Quạt cấp gió (FAF-K03) | 1 | Bộ | Quạt cấp gió kiểu ly tâm – Lưu lượng gió: ≥ 1350 (L/s) @≥150(Pa)- Nguồn cấp: 380V/3Ph/50HzOutdoor Supply Air-Centrifugal Fan- Air Flow: ≥ 1350(L/s) @≥150(Pa) - Power Supply: 380V/3Ph/50Hz | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Quạt hút (EAF-K01) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Quạt hút (EAF-K02) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Quạt hút (EAF-K03) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Quạt hút (EAF-K04) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Quạt hút (EAF-K05) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Quạt hút (EAF-K06) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Quạt hút (EAF-K07) | 1 | Bộ | Quạt hút toilet – Nối đường gió thải đặt trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 50 (L/s) ≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50HzToilet Exhaust Air-Ceiling ducted- Air Flow: ≥50(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Quạt hút (EAF-K08) | 1 | Bộ | Quạt hút nhà kho kiểu lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 130 (L/s) @≥50(Pa) – Nguồn cấp: 220V/1Ph/50Hz.Storage Exhaust Air-Wall type- Air Flow: ≥130(L/s) @≥50(Pa) - Power Supply: 220V/1Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Quạt hút (EAF-K09) | 1 | Bộ | Quạt hút nhà bếp kiểu ly tâm – Lưu lượng gió: ≥ 1800 (L/s) ≥300(Pa) – Nguồn cấp: 380V/3Ph/50Hz.Kitchen Exhaust Air-Centrifugal Fan- Air Flow: ≥1800(L/s) @≥300(Pa) - Power Supply: 380V/3Ph/50Hz. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Van gió và vanDAMPER AND VALVE | 1 | LOT | Van gió và vanDAMPER AND VALVE | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 2 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥12.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.-Wall mounted type for indoor unit. -Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: ≥12,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 13 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥18.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1-Wall mounted type for indoor unit. -Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: ≥18,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 3 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: 24.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1-Wall mounted type for indoor unit.-Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: 24,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Quạt hút Exhaust air fan | 1 | Bộ | Quạt hút lắp trên đường gió thải, Lưu lượng gió: ≥ 760CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 150Pa, Nguồn cấp: 220/50Hz/~1.Air flow rate: ≥ 760CMH, External static pressure: ≥150Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Quạt hút Exhaust air fan | 11 | Bộ | Loại lắp trên tường, lưu lượng gió: ≥150CMH, Nguồn cấp: 220/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥150CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Quạt hút Exhaust air fan | 1 | Bộ | Quạt hút lắp trên đường gió thải, Lưu lượng gió: ≥ 1100CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 200Pa, Nguồn cấp: 220/50Hz/~1.Air flow rate: ≥1100CMH, External static pressure: ≥200Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Quạt hút Exhaust air fan | 10 | Bộ | Loại lắp trên tường, Lưu lượng gió: ≥5500CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 50Pa, Nguồn cấp: 220/50Hz/~1.Air flow rate: ≥5500CMH, External static pressure: ≥50Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Van gió, đường gió, đường ống và các phụ kiệnDAMPER, DUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | LOT | Van gió, đường gió, đường ống và các phụ kiệnDAMPER, DUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 1 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥24.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1-Wall mounted type for indoor unit.-Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: ≥24,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Quạt cấp gióFresh air fan | 1 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 150CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥150CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Quạt hútExhaust air fan | 1 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 150CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥150CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 1 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥18.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1-Wall mounted type for indoor unit.-Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: ≥18,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Quạt hútExhaust air fan | 1 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 150CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1Wall mounted type, Air flow rate: ≥150CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Quạt hútExhaust air fan | 2 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 250CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1Wall mounted type, Air flow rate: ≥250CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Quạt hútExhaust air fan | 1 | Bộ | Loại treo tường – Lưu lượng gió: ≥ 750CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1Wall mounted type, Air flow rate: ≥750CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Các phụ kiện/ACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiện/ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) (OPTION) | 7 | Bộ | -Điều hòa loại âm trần.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥38.500Btu/h, Nguồn cấp: 380V/50Hz/~3-Cassette Ceiling Type Air Condition.-Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit.-Capacity: ≥ 38.500Btu/h, Power supply: 380V/50Hz/~3 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Quạt hútExhaust air fan | 1 | Bộ | Lưu lượng gió: ≥ 3.000 CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 400Pa, Nguồn cấp: 380V/50Hz/~3.Air flow rate: ≥3,000CMH, External static pressure: ≥400Pa, Power supply: 380V/50Hz/~3. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Quạt hútExhaust air fan | 3 | Bộ | Loại lắp trên trần – Lưu lượng gió: ≥ 120CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 50Pa, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.ceiling type, Air flow rate: ≥120CMH; External static pressure: ≥50Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Quạt cấp gió Fresh air fan | 1 | Bộ | Lắp trên đường gió, Lưu lượng gió: ≥ 900CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 120Pa, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1Air flow rate: ≥900CMH, External static pressure: ≥120Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Quạt cấp gió Fresh air fan | 1 | Bộ | Lắp trên đường gió, Lưu lượng gió: ≥ 1200CMH, Ngoại áp suất tĩnh: ≥ 150Pa, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1Air flow rate: ≥1200CMH, External static pressure: ≥150Pa, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Quạt hútExhaust air fan | 15 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 500 CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥500CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Quạt hútExhaust air fan | 2 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 750 CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥750CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Van gió, đường gió, đường ống và các phụ kiệnDAMPER, DUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | LOT | Van gió, đường gió, đường ống và các phụ kiệnDAMPER, DUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Hệ thống điều hòa tổ hợp gọn làm mát bằng không khí (Air-Cooled Packaged Units) | 12 | Bộ | -Dàn lạnh loại treo tường.-Bao gồm FCU/PU và dàn ngưng đặt ngoài trời.-Công suất: ≥ 24.000Btu/h, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1-Wall mounted type for indoor unit -Containing a fan coil unit/packaged unit and an outdoor packaged condensing unit), -Capacity: ≥ 24,000Btu/h, Power supply: 220V/50Hz/~1 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Quạt cấp gióFresh air fan | 4 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 250 CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥ 250CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Quạt hútExhaust air fan | 1 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 150 CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥ 150CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Quạt hútExhaust air fan | 4 | Bộ | Loại lắp trên tường – Lưu lượng gió: ≥ 250 CMH, Nguồn cấp: 220V/50Hz/~1.Wall mounted type, Air flow rate: ≥ 250CMH, Power supply: 220V/50Hz/~1. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | 1 | Lot | Đường gió, đường ống và các phụ kiệnDUCT WORK, PIPE WORK AND ACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | 1 | Lot | Phần ĐiệnELECTRIC WORK | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Các phụ kiệnACCESSORIES | 1 | Lot | Các phụ kiệnACCESSORIES | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng có phạm vi công việc thực hiện Cung cấp, lắp đặt Hệ thống điều hòa thông gió đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu là 11,3 tỷ VNĐ.Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải có số hợp đồng theo quy định, tương ứng với phạm vi công việc và tỷ lệ đảm nhiệm trong liên danh theo đúng phạm vi công việc thực hiện cho gói thầu. (Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và chứng từ chuyển tiền (nếu có). Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung (quản lý chung) | 1 | Đại học trở lên; có kinh nghiệm quản lý/phụ trách chung | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công lắp đặt, chạy thử | 2 | Đại học trở lên:01 người chuyên ngành cơ hoặc nhiệt.01 người chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn | 1 | Đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi