Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:53:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,049,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị > 13.273.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.273.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, đào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 5 đến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km320-Km330,QL4H) Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km320-Km330, Quốc lộ 4H, tỉnh Lai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (áp dụng cả nhà thầu độc lập và thành viên liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 083.669.4669(đ/c Phương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 140,73 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 174,46 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 136,52 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.582,9 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 344,43 | m3 |
| C | KÈ RỌ ĐÁ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 68,88 | m³ |
| 2 | Đắp đất sau kè, độ chặt K>=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,92 | m³ |
| 3 | Rọ thép bọc nhựa, loại rọ 2x1x1m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33 | rọ |
| D | KÈ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96,89 | m³ |
| 2 | Đào móng đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 4 | Khoan neo cấy thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76 | lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép neo chống trượt D14 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 183,68 | kg |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 7 | Bê tông kè, M150, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 127,25 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75,56 | m3 |
| E | XỬ LÝ HƯ HỎNG CAO SU, SÌNH LÚN | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ hư hỏng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 143,84 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 159,82 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 532,74 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 532,74 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 532,74 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 532,74 | m2 |
| F | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.834,5 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn khuôn lề đường, độ chặt K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.090,7 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17.213,19 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17.213,19 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17.213,19 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17.213,19 | m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới, lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.075,63 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh, chiều dày trung bình 14,4cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.075,63 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.075,63 | m2 |
| H | GIA CỐ LỀ KẾT HỢP NÂNG CAO THÀNH RÃNH BẰNG BTXM | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.380,74 | m2 |
| 2 | Bê tông gia cố lề kết hợp nâng cao thành rãnh, M200, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 515,16 | m3 |
| I | VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| J | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 391,68 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 449,67 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 701,67 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.101,64 | m3 |
| 5 | Lót nilon rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13.277,63 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.715,77 | m3 |
| K | RÃNH CHỮ L THAY THẾ RÃNH CŨ | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m3 |
| L | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 314,04 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 149,1 | kg |
| 8 | Bê tông rãnh chịu lực M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 9 | Đắp rãnh, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 hoàn trả mặt đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| M | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 81,69 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | tấm |
| N | SỬA CHỮA, NỐI DÀI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 964,82 | Kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,7 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 6 | Đào móng cống đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, tường đầu, tường cánh, hố thu D ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.434,67 | kg |
| 9 | Bê tông thượng hạ lưu cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 111,69 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái, M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | ống cống |
| 12 | Lắp đặt ống cống D150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống cống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 121,23 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 157,97 | m3 |
| O | SỬA CHỮA, NỐI DÀI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 78,1 | m3 |
| 6 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,91 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, tường đầu, tường cánh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 258,17 | kg |
| 10 | Bê tông thượng hạ lưu cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47,55 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 91,69 | kg |
| 12 | Bê tông mũ mố cống, M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| P | NÂNG CAO ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu bê tông hố thu cao hơn mặt đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ tường đầu cống (tường đầu nâng cao và tường đầu mới) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 95,59 | m2 |
| Q | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Xúc, vận chuyển đổ thải đất đá | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.570,05 | m3 |
| R | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn tim | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 493,52 | m2 |
| S | DI CHUYỂN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất C3 (vị trí mới) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 3 | Lót nilong | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| T | CỌC TIÊU LÀM MỚI | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.274,16 | Kg |
| 2 | Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 78,85 | m3 |
| 4 | Lót nilong | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 985,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.232 | cọc |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,76 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 591,36 | m2 |
| 8 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.232 | mắt |
| U | CỌC H LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cọc H đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc H, cột Km M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 234,77 | Kg |
| 5 | Lắp dựng cọc H mới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 88 | Cọc |
| 6 | Khoan vít nở BT D6x30mm cọc H, cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 704 | lỗ khoan |
| 7 | Bọc tôn+dán phản quang cọc H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 88 | Cọc |
| V | CỌC H GẮN TRÊN HỘ LAN | |||
| 1 | Bổ sung cọc H dán phản quang gắn trên hộ lan tôn lượn sóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23 | cọc |
| W | CỘT KM LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông thân cột Km M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào móng cột Km, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột KM, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cột |
| 5 | Khoan vít nở BT D6x30mm cọc H, cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 180 | lỗ khoan |
| 6 | Bọc tôn+dán phản quang cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cột |
| X | DI CHUYỂN HỘ LAN TÔN SÓNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.982 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 116 | m3 |
| 3 | Đào móng cột hộ lan vị trí mới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 129 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.702,8 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 116 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóng cũ (bao gồm bu lông M19 và mắt phản quang) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.982 | m |
| Y | BỔ SUNG HỘ LAN TÔN SÓNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan vị trí mới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,78 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 318,45 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,96 | m3 |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 46 | tấm |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị > 13.273.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.273.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Xúc, đào | 4 |
| 2 | Máy lu tĩnh, bánh thép | trọng lượng ≥10 tấn | 8 |
| 3 | Máy lu tĩnh, bánh thép | trọng lượng từ 5 đến | 2 |
| 4 | Máy lu rung | trọng lượng ≥16 tấn | 2 |
| 5 | Máy phun, tưới nhựa đường | phun, tưới nhựa đường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng≥7 tấn | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, vữa | 6 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn | Sơn kẻ vạch | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Thổi bụi | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi