Gói thầu: Gói thầu 08TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa trạm lặp quang Mộc Châu Đội Truyền tải điện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa trạm lặp quang Mộc Châu Đội Truyền tải điện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 18:11:00 đến ngày 2022-03-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 783,995,698 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp II hoặc 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa trạm lặp quang Mộc Châu Đội Truyền tải điện Mộc Châu Sửa chữa trạm lặp quang Mộc Châu Đội Truyền tải điện Mộc Châu 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 30% toàn nhà ) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 218,4626 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 61,6915 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 27,63 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 45,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, KT: 2,28*2,2m | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 5,016 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 168,5659 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 12,6394 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 26,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 7,44 | m |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 53,6028 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 13,8858 | m2 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,6887 | 100m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 12,6394 | m2 |
| 3 | Trát má cửa bị bong hỏng trong quá trình tháo dỡ cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 50%) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 8,1763 | m2 |
| 4 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 12,6394 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 168,5659 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 165,6475 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2,9184 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 53,6028 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (Có sử dụng phụ gia chống thấm Sika TH) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 53,6028 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 6,0742 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 13,8858 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 19,96 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 93,216 | m2 |
| 14 | Lan can cầu thang inox 304 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 7,44 | md |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 196,9014 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 821,8126 | m2 |
| 17 | Sơn chống gỉ, sơn màu vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 26,22 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 18,27 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 26,76 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa xếp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 6,84 | m2 |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 8 | cái |
| 3 | Chống thấm cổ ống bằng dung dịch sika | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | điểm |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D110 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 18 | cái |
| 12 | Đế âm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp điều tốc | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 15 | vòi xịt bồn cầu | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp lô giấy vệ sinh | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| D | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 35 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 55 | 1m khoan |
| 3 | Thổi rữa giếng khoan | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 7 | Bịt đầu ống D32 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 8 | Chèn cát giếng khoan | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,5826 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi giếng khoan | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,0888 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 59,925 | m3 |
| 2 | Ni lon chống thấm nước xi măng | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 239,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 23,97 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 45,2 | m |
| F | BỂ LỌC NƯỚC: | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 27 | m2 |
| 2 | Tháo nước bể, vệ sinh rêu mốc cặn trong bể, tháo dàn phun sương trên bể (nhân công 3/7, nhóm 1) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 3 | công |
| 3 | Xúc cát, sỏi bể lọc ra ngoài để thay cát, sỏi mới (nhân công 3/7, nhóm 1) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 5 | công |
| 4 | Mua cát vàng, rửa sạch cho vào bể (nhân công 3/7, nhóm 1) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,8334 | m3 |
| 5 | Mua sỏi nhỏ, rửa sạch cho vào bể (nhân công 3/7, nhóm 1) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,44 | m3 |
| 6 | Mua sỏi to, rửa sạch cho vào bể (nhân công 3/7, nhóm 1) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,7334 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn đỡ ống nước | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,0378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,0378 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,2128 | 100m |
| 10 | Máy bơm nước | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2 | cái |
| 11 | Khung sắt bảo vệ máy bơm ngoài trời | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | cái |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 27 | m2 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 356,64 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 33,3 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 356,64 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ lên cửa | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 33,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi