Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Lào Cai từ 01-4-2022 đến 31-3-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Lào Cai từ 01-4-2022 đến 31-3-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2022, năm 2023, năm 2024 + Nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải năm 2022, năm 2023, năm 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 18:15:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,540,131,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là113.770.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.443.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thịĐây là gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài do quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 159.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường (Công tác quét, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; ..) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị (Duy trì cây xanh đô thị; Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị, đài phun nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành điện; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy, cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô;; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác xử lý rác thải hữu cơ tại nhà máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí động lực hoặc điện; Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực xử lý rác thải hữu cơ tại nhà máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Lào Cai từ 01-4-2022 đến 31-3-2024 Cung ứng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Lào Cai từ 01/04/2022 đến 31/03/2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách năm 2022, năm 2023, năm 2024 + Nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải năm 2022, năm 2023, năm 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương; - Máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy tờ đăng ký, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực. Riêng với máy công cụ phải cung cấp bản sao chứng thực hóa đơn mua |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng cho gói thầu Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương; - Máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy tờ đăng ký, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực. Riêng với máy công cụ phải cung cấp bản sao chứng thực hóa đơn mua |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh – Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai + Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Đăng Khoa – Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai + Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Trụ sở khối 2, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác lòng đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02lần/ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 30.406,36 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác vỉa hè đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 45.605,73 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác lòng đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 887,73 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác vỉa hè đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 937,36 | |
| 5 | Công tác quét, gom rác vỉa hè đường phố bằng thủ công (Thực hiện 03lần/tháng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 25,38 | |
| 6 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 35.973,18 | |
| 7 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 38.546,36 | |
| 8 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 642,51 | |
| 9 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 215,28 | |
| 10 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 03 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 2.973,36 | |
| 11 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (Thực hiện 02 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 5.829,73 | |
| 12 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (Thực hiện 01 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 2.047,53 | |
| 13 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(Thực hiện 02 lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 207,68 | |
| 14 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(Thực hiện 01 lần/ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 802,17 | |
| 15 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(Thực hiện 02 lần/tuần ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 1.542,96 | |
| 16 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường…(Thực hiện 03 lần/tuần ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 65,4 | |
| 17 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Km | 5.179,2 | |
| 18 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/ngày ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 1.284,37 | |
| 19 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công (Thực hiện 01 lần/tuần ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 516,46 | |
| 20 | Công tác phun nước chống bụi bằng xe cơ giới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 7.524,04 | |
| 21 | Công tác vận chuyển rác từ nơi tập kết đến bãi rác, cự ly vận chuyển 12 km (Xe 5 tấn ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 81.362,49 | |
| 22 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 33.701,29 | |
| 23 | Duy trì cửa thu nước (D: 50-90 cm; R: 12-20 cm) 01 lần/tuần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cửa | 373.360 | |
| 24 | Vệ sinh bùn đất tràn ra đường. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m² | 740 | |
| 25 | Xúc, Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ xe 5 tấn cự ly 12km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m³ | 2.960 | |
| 26 | Công tác duy trì thảm cỏ: Phát xén lề, làm cỏ tạp, tưới nước bằng xe bồn 12 lần/năm (trừ phun thuốc, bón phân) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 2.486,81 | |
| 27 | Công tác duy trì thảm cỏ: Phát xén lề thảm cỏ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 256,94 | |
| 28 | Công tác duy trì thảm cỏ: Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 175,77 | |
| 29 | Công tác duy trì bồn hoa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 306,8 | |
| 30 | Công tác thay hoa, bồn hoa (Cúc mặt trời, cúc su xi, cúc hôi, dừa cạn, mào gà, bóng nước, cúc các loại) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 22.584,6 | |
| 31 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (cây Mắt nai ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 117,47 | |
| 32 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (cây Chuỗi ngọc (găng), Calipha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 375,41 | |
| 33 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (Các loại thảm cây khác) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 130,83 | |
| 34 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Viền bỏng nổ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 247,53 | |
| 35 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Chuỗi ngọc (găng), Calipha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 23,53 | |
| 36 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (cây Đồi mồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 50,18 | |
| 37 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền ( các loại viền cây khác) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 3,77 | |
| 38 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây/02 năm | 11.110 | |
| 39 | Công tác duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Chậu/02 năm | 1.174 | |
| 40 | Duy trì tháp hoa đường Đinh lễ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 0,42 | |
| 41 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 14.163 | |
| 42 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Quét vôi gốc cây ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 24.022 | |
| 43 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12.788 | |
| 44 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Quét vôi gốc cây ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 19.168 | |
| 45 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 212 | |
| 46 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3 (Quét vôi gốc cây ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 212 | |
| 47 | Công tác duy trì cây Cau vua (Quét vôi gốc cây) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 944 | |
| 48 | Giải tỏa cây gãy đổ (Cây loại 1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 24 | |
| 49 | Giải tỏa cây gãy đổ (Cây loại 2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 120 | |
| 50 | Giải tỏa cây gãy đổ (Cây loại 3) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 51 | Giải tỏa cảnh cây gẫy đổ (Cây loại 1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 24 | |
| 52 | Giải tỏa cảnh cây gẫy đổ (Cây loại 2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 96 | |
| 53 | Giải tỏa cảnh cây gẫy đổ (Cây loại 3) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 54 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây loại I ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 61 | |
| 55 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây loại II ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 654 | |
| 56 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây loại III ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 62 | |
| 57 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây (Cây loại II) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 2.048 | |
| 58 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây (Cây loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 120 | |
| 59 | Trồng mới cây xanh (dầu nước, sao đen...) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 466 | |
| 60 | Nhổ cỏ gạch blook | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 2.162 | |
| 61 | Cắt phát cỏ dại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 6.960 | |
| 62 | Duy trì thảm cỏ mái kè công viên Hồ Chí Minh: Phát xén lề, làm cỏ tạp, tưới nước bằng xe bồn 12 lần/năm (trừ phun thuốc, bón phân) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 133,4 | |
| 63 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu tại công viên Hồ Chí Minh (Chuỗi ngọc (găng), Calipha ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 19,76 | |
| 64 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu tại công viên Hồ Chí Minh ( các loại cây khác ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 0,96 | |
| 65 | Công tác duy trì hàng rào đường viền tại công viên Hồ Chí Minh (Chuỗi ngọc (găng), Calipha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 0,24 | |
| 66 | Duy trì thảm cỏ tại Trung tâm trưng bầy ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 247,72 | |
| 67 | Duy trì bồn hoa ( ngũ sắc) tại Trung tâm trưng bầy ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02năm | 14,89 | |
| 68 | Duy trì thảm cây Chuỗi ngọc, mẫu đơn mỹ; Chuỗi ngọc (găng), Calipha; Duy trì bồn cảnh lá màu (Bạch trinh biển) tại Trung tâm trưng bầy ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/ 02năm | 20,39 | |
| 69 | Duy trì cây cảnh tạo hình tại Trung tâm trưng bầy ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây/02năm | 288 | |
| 70 | Duy trì thảm cỏ lạc: Phát xén lề, làm cỏ tạp, tưới nước bằng xe bồn 12 lần/năm (trừ phun thuốc, bón phân) tại tiểu Công viên trên địa bàn phường Lào Cai (phường Phố Mới cũ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/ 02năm | 33,56 | |
| 71 | Duy trì hàng rào đường viền tại tiểu Công viên trên địa bàn phường Lào Cai (phường Phố Mới cũ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/ 02năm | 3,48 | |
| 72 | Duy trì thảm cây Chuỗi ngọc, mẫu đơn mỹ tại tiểu Công viên trên địa bàn phường Lào Cai (phường Phố Mới cũ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/ 02năm | 5,95 | |
| 73 | Duy trì cây cảnh tạo hình tại tiểu Công viên trên địa bàn phường Lào Cai (phường Phố Mới cũ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/ 02năm | 46 | |
| 74 | Điện năng tiêu thụ ( thanh toán thực tế theo hóa đơn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Kw | 9.571.514,8 | |
| 75 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 2.924 | |
| 76 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm 500m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 1.462 | |
| 77 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (Chiều dài tuyến trạm 1500 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 731 | |
| 78 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 52.632 | |
| 79 | Chiều dài tuyến trạm 500m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 61.404 | |
| 80 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 1000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 41.667 | |
| 81 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 1500 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 32.164 | |
| 82 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm >3000m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Trạm | 7.310 | |
| 83 | Kiểm tra, vận hành hệ thống điện trang trí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Điểm | 17.009 | |
| 84 | Kiểm tra vận hành hệ thống điện trang trí (dự phòng theo chỉ đạo đột xuất) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Điểm | 730 | |
| 85 | Duy trì Vệ sinh bệ xí, thực hiện 02 lần/ngày Nhà VSCC số 3 (trong Công viên Nhạc Sơn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Bệ xí | 9.503 | |
| 86 | Duy trì vệ sinh chậu rửa, bồn tiểu, thực hiện 02 lần/ngày Nhà VSCC số 3 (trong Công viên Nhạc Sơn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Chậu, bồn | 10.234 | |
| 87 | Duy trì vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh, thực hiện 02 lần/ngày Nhà VSCC số 3 (trong Công viên Nhạc Sơn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 49.708 | |
| 88 | Duy trì vệ sinh tường, trụ ốp gạch đá, thực hiện 04 lần/tuần Nhà VSCC số 3 (trong Công viên Nhạc Sơn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m² | 684,32 | |
| 89 | Chi phí nhân công vệ sinh và bảo vệ nhà vệ sinh công cộng số 4 (Đầu cầu Kim Tân), Nhà VSCC số 2 (Cuối đường Hồng Hà) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Nhà | 1.462 | |
| 90 | Xử lý rác trong nhà máy ( rác của thành phố Lào Cai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 47.515 | |
| 91 | Xử lý rác trong nhà máy ( rác của thị xã Sa Pa) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 5.117 | |
| 92 | Xử lý rác trong nhà máy ( rác của thị trấn Bát Xát) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 2.193 | |
| 93 | Duy trì thảm có nhung tại Hồ sinh thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 23,64 | |
| 94 | Duy trì thảm cúc thái tại Hồ sinh thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 273,22 | |
| 95 | Duy trì bồn hoa tại Hồ sinh thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 4,4 | |
| 96 | Duy trì bồn cảnh lá màu tại Hồ sinh thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2/02 năm | 3,18 | |
| 97 | Duy trì cây cảnh tạo hình tại Hồ sinh thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây/02 năm | 424 | |
| 98 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Quét vôi gốc cây) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 2.676 | |
| 99 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 1.320 | |
| 100 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Quét vôi gốc cây) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 290 | |
| 101 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Cây | 200 | |
| 102 | Công tác vệ sinh đài phun nước đối với ngày vận hành đài phun nước (6300m2/10000*113ngày*2lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10000m2 | 284,76 | |
| 103 | Công tác vệ sinh đài phun nước đối với ngày không vận hành đài phun nước (6300m2/10000*252ngày*1lần/ngày) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10000m2 | 317,52 | |
| 104 | Công tác vận hành, bảo dưỡng thiết bị (200 lần vận hành/năm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | lần | 400 | |
| 105 | Tiền điện năng tiêu thụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Kw | 121.650 | (Thanh toán theo hóa đơn thực tế của công ty điện) |
| 106 | Tiền nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 5.040 | (đã bao gồm thuế VAT và phí BVMT) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1377E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.443.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là113.770.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.443.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thịĐây là gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài do quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 159.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường (Công tác quét, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; ..) | 3 | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị (Duy trì cây xanh đô thị; Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh) | 2 | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị, đài phun nước | 1 | Kỹ sư chuyên nghành điện; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy, cơ khí | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô;; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác xử lý rác thải hữu cơ tại nhà máy | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí động lực hoặc điện; Có chứng chỉ vận hành nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực xử lý rác thải hữu cơ tại nhà máy | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi