Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303375-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 263/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Chủ tịch HĐND huyện và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn số 70/MBQH-UBND ngày 15/7/2021 tại thôn 3, xã Hoằng Ngọc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 18:29:00 đến ngày 2022-03-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,003,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường giao thông nối từ đường tỉnh lộ 510 đến đường ven biển xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 263/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Chủ tịch HĐND huyện và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn số 70/MBQH-UBND ngày 15/7/2021 tại thôn 3, xã Hoằng Ngọc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ:xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Ngọc; Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Ngọc (địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ:xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), xác nhận không nợ thuế, hợp đồng tương tự....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ:xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT27,8842100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT146,75851m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT29,3518100m3
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT29,3518100m3/1km
5Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(10%)Theo hồ sơ BCKTKT279,0361m3
6Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(90%)Theo hồ sơ BCKTKT25,1132100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT27,9036100m3
8Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT27,9036100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT61,1579100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT3,2189100m3
11Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 30Km)Theo hồ sơ BCKTKT88,0224100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT880,22410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT880,22410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 10 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT880,22410m³/1km
15Gia cố lề cấp phối, chiều dày 20cmTheo hồ sơ BCKTKT2,7196100m2
16Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT31,2956100m3
17Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 30Km)Theo hồ sơ BCKTKT43,9265100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT439,26510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT439,26510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 10 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT439,26510m³/1km
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT62,5909100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT66,675100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT63,45100m2
24Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT63,45100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT63,45100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT9,0353100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT9,0353100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT9,0353100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ BCKTKT126,708m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.534,16m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT2.534,16m2
4Bê tông móng vỉa M200Theo hồ sơ BCKTKT27,79m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT2,15100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT279,5m2
7Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT1.075md
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT1.3151 cấu kiện
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,2604m3
10Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,258m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,4453m3
12Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,8478100m2
13Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT16,125m3
14Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,3975100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT322,5m2
16Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT10,7521m3
17Đá vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT268,8md
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT2241 cấu kiện
19Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,376m3
20Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT53,76m2
21Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT56Cây
22Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT561cây/năm
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT289,1m2
24Sơn bộ hành bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ BCKTKT36m2
C RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT38,988m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT38,988m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,722100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT72,2m3
5Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT324,9m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT32,129m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT3,61100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,7581tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT32,129m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT2,2887tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,5162100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3611 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3611cấu kiện
D HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT21,45m3
3Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,2165tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,7505100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,55m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0635tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,1491tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,129100m2
9Lưới chắn rác Composite 30x75cmTheo hồ sơ BCKTKT15Cái
10Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,1404m3
11Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT301 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC B=50CM + TẤM ĐAN L2
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT9,288m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,288m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,172100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,2m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT77,4m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,03m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,032100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4369tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,546m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT1,0225tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4472100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT861 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT861cấu kiện
F MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG CÓ NẮP QUA ĐƯỜNG B=0,8M(L=37M)
1Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT57,6m2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,6m3
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,6m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,6m3
6Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT52m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m2
9Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2128tấn
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6m3
11Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,362tấn
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,4676tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,24100m2
14Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT401 cấu kiện
15Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT40cái
G CỬA THU
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ BCKTKT0,41m3
2Bê tông mác 200# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,94m3
3Ván khuôn cũa thuTheo hồ sơ BCKTKT0,1313100m2
4Lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT1cái
H ĐẬY TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG B=0,8M
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,5m3
2Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
3Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0798tấn
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,25m3
5Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,1358tấn
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,1754tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
8Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT151 cấu kiện
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT15cái
I ĐẬY TẤM ĐAN RÃNH DỌC BÊN PHẢI TUYẾN 1 B=1,2M; L=127m
1Phá dỡ kết cấu bê tông thành cũ trung bình dày 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT5,842m3
2Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT13,97m3
3Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,778100m2
4Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8407tấn
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT35,56m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT6,491tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2192100m2
8Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1271 cấu kiện
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT127cái
10Di dời cửa phai lấy nước tại Km0+474,19m trên kênh và lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
J CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT466m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT476m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT14bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT7cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ BCKTKT7cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT14bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT9m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT612m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT612m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT154m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT14cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT28đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
K THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT14vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện)32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T (có đăng kiểm còn hạn)3
2 Ô tô tự đổ >=7T (có đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥150 lít1
5 Máy lu bánh thép (10-16T)3
6 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)1
7 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh≥ 16 T1
8 Máy đào 1
9 Máy đầm bàn ≥1KW1
10 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
14 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
15 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
16 Cần cẩu ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)1
17 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
18 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch nấu sơn1
19 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->