Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế bổ sung cho Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư y tế bổ sung cho Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu BHYT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:19:00 đến ngày 2020-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,614,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,280,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước | N01.01.010 | 138 | kg | 1 kg/túi | |
| 2 | Băng thun 2 móc 7,5 cm x 3 m | N02.01.020 | 42 | Cuộn | 2 móc, rộng 7,5 cm x dài 3 m. Bịch 10 cuộn | |
| 3 | Băng cuộn y tế 7 cm x 3 m | N02.01.040 | 110 | Cuộn | Rộng 7 cm x dài 3 m. Gói 10 cuộn. | |
| 4 | Băng keo cá nhân 2 cm x 6 cm | N02.01.040 | 6.000 | Miếng | Rộng 2 cm x dài 6 cm. Hộp 100 miếng | |
| 5 | Gạc bỏng (10cm x 12 cm x 8 lớp) | N02.03.020 | 50 | miếng | 10 cm x 12 cm x 8 lớp. Gói 10 miếng | |
| 6 | Gạc tiệt trùng (5 cm x 6,5 cm x 12 lớp) | N02.03.020 | 44 | Gói | 5 cm x 6,5 cm x 12 lớp; Gói 10 miếng | |
| 7 | Gạc thay băng ngoại (8 cm x 15 cm x 1 lớp) | N02.03.020 | 300 | miếng | 8 cm x 15 cm x 1 lớp gạc. Gói 10 miếng | |
| 8 | Gạc y tế tiệt trùng (10 cm x 10 cm x 8 lớp) | N02.03.020 | 20 | Gói | 10 cm x 10 cm x 8 lớp gấp biên; tiệt trùng. Gói 10 miếng | |
| 9 | Gạc lưới Lipido- colloid (10 cm x 10 cm) | N02.03.090 | 50 | miếng | 10 cm x 10 cm, có khả năng co giãn, mắt lưới nhỏ 0,5 mm². Gói 10 miếng | |
| 10 | Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to và đầu nhỏ | N03.01.010 | 60 | Cái | Dung tích 50ml, đốc to lắp vừa dây cho ăn. Hộp 25 cái. | |
| 11 | Bơm kim tiêm 10ml | N03.01.070 | 62 | Cái | Dung tích 10 ml, kích cỡ kim 23G x 1”, 25G x 1”. Dùng một lần. Hộp 100 cái. | |
| 12 | Bơm kim tiêm 1ml | N03.01.070 | 32 | Cái | Dung tích 1 ml, kích cỡ kim 26G x ½”. Dùng một lần. Hộp 100 cái. | |
| 13 | Bơm kim tiêm 3ml | N03.01.070 | 5.000 | Cái | Dung tích 3ml, kích cỡ kim 23G x 1”, 25G x 5/8”, 25G x 1” . Dùng một lần. Hộp 100 cái. | |
| 14 | Bơm kim tiêm 5ml | N03.01.070 | 16.300 | Cái | Dung tích 3ml, kích cỡ kim 23G x 1”, 25G x 5/8”, 25G x 1” . Dùng một lần. Hộp 100 cái. | |
| 15 | Kim luồn tĩnh mạch các số 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G | N03.02.070 | 120 | Cái | Kích cỡ các số: 14G, 16G (Φ 1,7 mm, dài 45 mm), 18G (Φ 1,3 mm, dài 45 mm), 20G (Φ 1,1 mm, dài 33 mm), 22G (Φ 0,9 mm, dài 25 mm), 24G (Φ 0,7 mm, dài 19 mm), 26G (Φ 0,6 mm, dài 19 mm). Hộp 100 cái. | |
| 16 | Kim cánh bướm các số 19G, 21G, 23G, 25G | N03.02.020 | 40 | cái | Kích cỡ các số: 19G (Φ 3/4’’, dài 300 mm), 21G (Φ 3/4’’, dài 300 mm), 23G (Φ 3/4’’, dài 300 mm), 25G (Φ 3/4’’, dài 300 mm). Hộp 50 cái | |
| 17 | Lancet | N03.02.030 | 600 | Cái | Đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái. Hộp 200 cái | |
| 18 | Kim nhựa các số 18G, 20G, 22G, 23G | N03.02.060 | 21.100 | Cái | Kích cỡ các số: 18G (1,2 x 38 mm), 20G (0,9 x 38 mm), 22G (0,7 x 38 mm), 23G (0,6 x 25 mm), (0,6 x 32 mm), (1,2 x 38 mm). Hộp/100 cái | |
| 19 | Kim laser nội mạch | N03.03.140 | 1.000 | bộ | Có đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch. Hộp 50 bộ | |
| 20 | Dây truyền dịch 60 giọt | N03.05.010 | 25 | bộ | Có chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm. Một bộ/gói | |
| 21 | Găng phẩu thuật tiệt trùng các số | N03.06.050 | 1.100 | Đôi | Chất liệu cao su tự nhiên; 01 đôi/gói | |
| 22 | Dây cho ăn có nắp các số 4,6,8 | N03.07.010 | 15 | cái | Các số 4,6,8. Một cái/gói | |
| 23 | Túi cuộn đựng dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp 100 mm x 200 m | N03.07.030 | 10 | cuộn | Cuộn rộng 100 mm x dài 200 m. Hộp 8 cuộn. | |
| 24 | Túi cuộn đựng dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp 150 mm x 200 m | N03.07.030 | 10 | cuộn | Cuộn rộng 150 mm x dài 200 m. Hộp 8 cuộn. | |
| 25 | Lọ đựng phân tiệt trùng | N03.07.070 | 500 | Lọ | Lọ không có chất bảo quản, bằng nhựa PS trắng, nắp vàng, có thìa lấy phân. Bịch 100 lọ | |
| 26 | Lọ nhựa đựng nước tiểu 50 ml | N03.07.070 | 3.200 | Lọ | Dung tích 50ml. Bịch 100 – 500 lọ | |
| 27 | Ống foley 2 nhánh từ số 12 -30 | N04.01.090 | 30 | cái | Đã tiệt trùng, dùng một lần. Một cái/gói | |
| 28 | Ống sonde dạ dày các số | N04.01.090 | 25 | cái | 10 sợi/hộp | |
| 29 | Ống hút đàm nhớt các số | N04.02.060 | 60 | cái | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ. Một sợi/túi | |
| 30 | Bộ dây thở oxy 2 nhánh các số trẻ em, người lớn | N04.03.030 | 100 | Bộ | Bộ dây 2 nhánh, dùng một lần. Một sợi/túi. | |
| 31 | Phim khô nhiệt Drystar 2B 25 cm x 30 cm | N07.01.500 | 6.000 | cái | Quy cách 25 cm x 30 cm. Hộp 100 cái | |
| 32 | Băng keo thử nhiệt | N08.00.030 | 15 | cuộn | Chỉ thị nhiệt độ nồi hấp dụng cụ. Hộp 12 cuộn | |
| 33 | Đầu côn vàng 20-200 µl có khía và không khía | N08.00.190 | 5.000 | Cái | Thể tích 20 - 200 µl, có khía và không khía. Gói 1.000 cái. | |
| 34 | Đầu côn xanh 200 -2000 µl | N08.00.190 | 2.500 | Cái | Thể tích 200-2000 µl. Gói 500 cái. | |
| 35 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | N08.00.240 | 23 | hộp | Chất liệu gỗ. Hộp/100 cái | |
| 36 | Bao cao su | 1.840 | Cái | 1 cái /gói | ||
| 37 | Bình huỷ kim (1,5 lít) | 50 | cái | Dung tích 1,5 lít | ||
| 38 | Bóp bóng giúp thở silicon người lớn | 1 | cái | Dung tích 1.500 ml | ||
| 39 | Dây garo | 65 | Sợi | Chất liệu thun cotton. Dài 28 cm. Gói 10 sợi. | ||
| 40 | Gạc vaselin 18cm x 20cm | 35 | miếng | 18 cm x 20 cm. Hộp 10 miếng | ||
| 41 | Gel điện não đồ | 5 | Tube | Trọng lượng 4 oz (114 GMS). 1 thùng 4 can gel | ||
| 42 | Gel điện tim 250 g | 18 | Tube | Trọng lượng 250g | ||
| 43 | Giấy đo điện tim 70 x 80 | 130 | Xấp | Kích thước 70 mm x 80 mm | ||
| 44 | Giấy in siêu âm UPP 110S | 30 | Cuộn | 110 mm x 20 m. Hộp 10 cuộn. | ||
| 45 | Khẩu trang y tế | 9.900 | Cái | 3 lớp. Hộp 50 cái. | ||
| 46 | Ống nghiệm Serum nắp đỏ 5ml | 6.200 | ống | Nhựa PP 5ml (12 x75mm) trung tính, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa Poly styrene Dung tích 5ml. Hộp 100 ống, thùng 24 hộp. | ||
| 47 | Tube ly tâm nhựa enpendoff 1,5ml | 1.000 | Cái | Dung tích 1,5ml. Gói 500 cái | ||
| 48 | Giấy lau kính hiển vi | 2 | xấp | 100 mm x 150 mm | ||
| 49 | Nhiệt kế | 25 | Cây | Loại thủy ngân. 01 cái/hộp | ||
| 50 | Lam kính trong 7102 | 50 | Hộp | Kích thước: 25,4 x 76,2mm, dày 1 – 1,2mm. Hộp 72 miếng | ||
| 51 | Lamelle 22 mm x 22 mm | 4 | Hộp | Miếng thủy tinh 22 mm x 22 mm. Hộp 100 miếng | ||
| 52 | Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng | 400 | que | Gói/100 que | ||
| 53 | Ống nghiệm nhựa (tube) nhựa không nắp | 5.000 | Cái | Nhựa PS trong suốt. Đường kính 16 mm, dài 100 mm, dày 01 mm. 100 cái/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi