Gói thầu: Gói số 12- Hóa chất, vật tư tiêu hao để phục vụ đào tạo tại chỗ ngay trên thiết bị được đầu tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079493-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 12- Hóa chất, vật tư tiêu hao để phục vụ đào tạo tại chỗ ngay trên thiết bị được đầu tư
Số hiệu KHLCNT 20201077853
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 09:51:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,066,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ag2SO4 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
2 K2Cr2O7 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
3 Muối Mo (Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
4 1,10-phenanthrolin. 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
5 Sunfuric acid 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
6 K2CrO4 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
7 NaCl 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
8 NaHCO3 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
9 Sulfanilamide (C6H8N2O2S) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
10 Nitric Acid 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
11 H3PO4 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
12 K(SbO)C4H4O6.1/2H2O) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
13 (NH4)6MoO27.4H2O 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
14 Axit Ascobic 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
15 Na2S2O3 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
16 KH2PO4 (Mono Kali Photphat) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
17 HCl (35-37%, PA) 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
18 BaCl2 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
19 Etanol 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
20 Methyl đỏ 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
21 Zn(NO3)2 .6H2O 1 Chai 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
22 Kali axit ftalat (KC8H5O4) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
23 FeSO4.7H2O 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
24 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate (C10H14N2O4) 1 5g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
25 ZrOCl2.8H2O 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
26 Dung dịch chuẩn gốc NaF 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
27 Spadns C16H9N2Na3O11S3 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
28 NH4Cl 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
29 NH4OH 6 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
30 CuSO4 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
31 Kali hexacyanoferrat (II) K4Fe(CN)6.3H2O 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
32 Na2SO4 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
33 Dung dịch chuẩn gốc phenol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
34 Dung dịch gốc kali nitrat 1000mg/l 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
35 CH3COOH 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
36 Salicylic acid (C7H6O3) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
37 KCl 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
38 Kali hydrophotphat (K2HPO4) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
39 Natri hiđrophotphat (Na2HPO4) 2 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
40 H3BO3 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
41 EDTA 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
42 BROMOTHYMOL BLUE INDICATOR ACS 1 5g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
43 Phenolphtalein 1 100g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
44 BROMOCRESOL PURPLE INDICATOR 25 G 1 25g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
45 Bột nhôm 1 Chai 250g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
46 Methylene blue 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
47 Giấy chỉ thị pH 1 Cuộn Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
48 Bột kẽm 1 Chai 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
49 Bột đồng 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
50 Nhôm ôxit (AI2O3) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
51 Các ống tiêu chuẩn axit clohydric 1 ống Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
52 (NH4)2HPO4 (Diammonium phosphate) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
53 K2S2O8 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
54 Natri hexametaphotphat ((NaPO3)6) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
55 KOH 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
56   4-Aminoantipyrine (C11H13N3O) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
57 Hydroperoxit (H2O2) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
58 Cacbon 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
59 Dầu hỏa 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
60 Axit pecloric (HClO4) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
61 Axit citric (C6H8O7) tinh thể 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
62 MgCl2.6H2O tinh thể 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
63 Fe(NO3)3.9H2O 1 Chai 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
64 Cu(NO3)2.2,5H2O 1 Chai 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
65 Sodium arsenite (NaAsO2) 1 100g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
66 SnCl2.2H2O 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
67 Thiếc kim loại (Sn) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
68 Xesi clorua (CsCl) tinh thể 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
69 MgSO4 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
70 ZnSO4.7H2O 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
71 Mercury (Hg) standard solution 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
72 Asenic (As) standard solution 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
73 Iron standard for ICP 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
74 Multielement standard solution 5 for ICP (27 nguyên tố) 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
75 n - Hexane 99% HPLC 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
76 Aceton 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
77 Methanol HPLC 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
78 Acetonnitrin HPLC 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
79 Sephadex LH20 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
80 Cồn 96 20 Chai 1L Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
81 D-Saccharose 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
82 D-Fructose 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
83 D-Glucose 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
84 Dung dịch chuẩn gốc cafein 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
85 Dung dịch chuẩn gốc của 17 axit amin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
86 Dung dịch chuẩn gốc Epigallocatechin gallat 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
87 Thuốc thử Folin-Ciocalteu 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
88 Dung dịch chuẩn gốc axit gallic 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
89 (NH4)2SO4 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
90 Tryptophan (C11H12N2O2) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
91 Octan-1-ol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
92 Methotrexate (C20H22N8O5) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
93 Nicotinamide (C6H6N2O) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
94 Chất chuẩn vitamin B1 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
95 Pyrogallol (C6H6O3) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
96 α – tocopherol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
97 Ammonium formate (NH4HCO2) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
98 Aristolochic acid A(P) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
99 Chloramphenicol 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
100 CHLOROFORM FOR ANALYSIS EMSURE® 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
101 Chlorpromazine hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
102 Colchicine 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
103 Dapson 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
104 Dimetridazole 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
105 Metronidazole 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
106 Nitrofurazone 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
107 Ronidazole 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
108 Malachite green oxalate (C.I.42000) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
109 Ipronidazole 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
110 4-Nitroimidazole 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
111 2,4-dichlorophenoxyacetic acid standard solution 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
112 Imidacloprid 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
113 Abamectin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
114 Emamectin benzoale 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
115 (±)-Clenbuterol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
116 Diethylstilbestrol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
117 Vancomycin hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
118 Teicoplanin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
119 Trichlorfon 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
120 Basic Violet 3 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
121 Ciprofloxacin hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
122 Moxifloxacin hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
123 Levofloxacin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
124 Norfloxacin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
125 Ofloxacin. 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
126 Trifluralin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
127 Cypermethrim 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
128 Deltamethrin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
129 Enrofloxacin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
130 Amoxicillin trihydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
131 Ampicillin trihydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
132 Benzylpenicillin sodium 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
133 Cloxacillin sodium monohydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
134 Dicloxacillin sodium hydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
135 Oxacillin sodium monohydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
136 Oxolinic acid 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
137 Colistin sulfate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
138 Diflubenzuron 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
139 Teflubenzuron 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
140 Alkane standard solution 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
141 g-chlodane 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
142 Streptomycin sulfate, 720 IU/mg 50 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
143 Gentamycin 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
144 Chuẩn salbutamol sulfate 99% 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
145 Erythromycin (mixture of A,B,C) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
146 Tilmicosin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
147 Tylosin tartrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
148 Florfenicol 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
149 Lincomycin hydrochloride monohydrate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
150 Chlortetracycline 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
151 Oxytetracycline hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
152 Tetracycline 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
153 Neomycin sulfate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
154 Paromomycin sulfate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
155 Spectinomycin sulfate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
156 Trimethoprim 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
157 Ormetoprim 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
158 Tricaine Methanesulfonate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
159 Danofloxacin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
160 Difloxacin hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
161 Sarafloxacin hydrochloride 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
162 CH2Cl2 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
163 FeCl3.6H2O 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
164 Acid antranilic (C7H7NO2) 1 25g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
165 4-Nitrophenol, ReagentPlus®, ≥99%, 1 50g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
166 Natri axetat  (NaCH3COO.3H2O) 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
167 Diphenylamin (C6H5)2NH 1 100g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
168 Amoni axetat (C₂H₇NO₂) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
169 Axit sulfanilic (C6H7NO3S) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
170 Pararosaniline hydrochloride (C19H17N3.HCl) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
171 Formaldehyd (HCHO) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
172 Axit sulfamic (NH2SO3H) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
173 Natri metabisunfit (Na2S2O5) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
174 KH2PO4 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
175 N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride (C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
176 Đá bọt 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
177 Parafin 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
178 Dung dịch chuẩn Triphenyl Phosphate 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
179 Axeton, (CH3COCH3) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
180 Toluen (C6H5CH3) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
181 Natri dodecylbenzenesulfonat (C12H25C6H4SO3Na 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
182 Kali iotua (KI) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
183 Iôt (I) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
184 Glycerol (C3H8O3) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
185 Pepton 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
186 Glycerin 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
187 Huyền phù amyloza khoai tây chuẩn, không chứa amylopectin, 1 g/l (1000 ppm) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
188 Borax khan (Na2B4O7) 2 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
189 Potassium bitartrate (KHC4H4O6) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
190 Potassium ferricyanide (C6N6FeK3) 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
191 Kali sunfat (K2SO4) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
192 NH4NO3 tinh thể 2 500g Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
193 Huyền phù amylopectin chuẩn, 1 g/l. 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
194 Casein peptone 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
195 Na2EDTA 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
196 Flumequine 1 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ nghiên cứu, phân tích
197 HgSO4 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
198 NaOH 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
199 NaNO2 5 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
200 AgNO3 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
201 Na2S.9H2O (Sodium sulfide nonahydrate) 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
202 H3BO3 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
203 KMnO4 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
204 K2S2O8 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
205 K2Cr2O7 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
206 FeSO4.7H2O 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
207 H2O2 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
208 NaOCl 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
209 Glucozo 4 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
210 Succarose 10 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
211 HgCl2 2 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
212 Cloramin T 3 Chai Mô tả tại chương V Hóa chất phục vụ thực hành, thực tập
213 Ống Eppendorf 1.000 Ống Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
214 Chai nhựa nắp vặn xanh 30 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
215 Chai nhựa nắp vặn xanh 10 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
216 Chai nhựa nắp vặn xanh 10 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
217 Chai nhựa đựng hóa chất 20 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
218 Chai thủy tinh lấy mẫu 30 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
219 Ống nghiệm có nắp 50 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
220 Phễu thủy tinh 5 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
221 Giá đỡ bộ lọc chân không 1 Cái Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
222 Đầu lọc 5 Hộp Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
223 SPE C18 1 Hộp Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
224 Đầu típ 4 Túi Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
225 Đầu tip 2 Túi Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
226 Đầu tip 4 Túi Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
227 Đầu típ 2 Túi Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
228 Giấy lọc băng xanh 10 Hộp Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
229 Bình tia nước cất 20 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
230 Que lấy cá từ 5 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
231 Thanh khuấy từ (các loại) 30 Cái Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
232 Xe đẩy hoá chất thí nghiệm 2 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
233 Micropipet 10 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
234 Giá đỡ micropipet 5 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
235 Panh 20 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
236 Khay 10 chiếc Mô tả tại chương V Vật tư, dụng cụ tiêu hao phục vụ nghiên cứu, thực hành thực tập
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->