Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói mua sắm tài sản, cơ sở vật chất phục vụ Hội thi đơn vị điểm vững mạnh toàn diện “Mẫu mực, tiêu biểu” và tham gia hội thi “Doanh trại chính quy, sáng, xanh, sạch, đẹp” cấp Quân khu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban CHQS huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói mua sắm tài sản, cơ sở vật chất phục vụ Hội thi đơn vị điểm vững mạnh toàn diện “Mẫu mực, tiêu biểu” và tham gia hội thi “Doanh trại chính quy, sáng, xanh, sạch, đẹp” cấp Quân khu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 17:34:00 đến ngày 2020-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biển chức trách nhiệm vụ | 26 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biển Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | 17 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lịch công tác tuần | 15 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển thời gian biểu | 14 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển tiêu chuẩn xây dựng đơn vị Vững mạnh toàn diện | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển tiêu chuẩn xây dựng tổ chức cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Biển nội dung biện pháp xây dựng chính quy | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Biển quan điểm nguyên tắc mối kết hợp trong huấn luyện | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Biển chế độ sinh hoạt, học tập, công tác | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Biển thứ tự hành động của trực ban tác chiến | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Biển chức trách, nhiệm vụ của trực ban tác chiến | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Biển nội dung tổng hợp báo cáo của trực ban tác chiến | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Biển sơ đồ báo động | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Biển ký, tín, ám hiệu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biển chức danh tại phòng giao ban sở chỉ huy | 26 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Biển chức danh tại phòng làm việc | 43 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng thực đơn tuần, tài chính công khai | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng phân công lao động, quân số ăn | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Biểu nội quy nhà ăn, nhà bếp, biểu 10 điều quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Quân đội, biểu chức trách nhiệm vụ của quản lý, nhân viên nấu ăn | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khẩu hiệu trong nhà ăn "Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm" và Ăn ngon đâu phải thêm tiền, cũng tiêu chuẩn ấy cộng thêm nhiệt tình" | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bản đồ Việt Nam, thế giới, huyện Chợ Mới | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ Đảng kỳ, Quốc kỳ | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biển cổng vườn thuốc nam | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Biển cổng tăng gia tập trung | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Biển nhóm cây thuốc nam | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Biển tên cây thuốc nam | 40 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng phác đồ cấp cứu phòng y tế đơn vị | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biển ô khu tăng gia | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biển tên nhà nhiều tầng | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Biển tên nhà 1 tầng | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Biển số tầng | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Biển số phòng | 50 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Biển số cầu thang | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn, ghế thủ kho quân khí | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cặp số | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giá đề dụng cụ bảo quản | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thang bảo quản vũ khí loại 5 mét | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giá để dụng cụ chữa cháy | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thang chữa cháy | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Biển số nhà kho | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Biển cửa sổ, cửa chính nhà kho | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển nhà để xe, biển tên cơ quan, đơn vị để xe mô tô, biển đăng ký xe mô tô, ô tô | 60 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sơ đồ chỉ dẫn doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ngôi sao búa liềm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cờ sếp phòng sở chỉ huy | 9 | mét | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cờ sếp nhà đa năng | 14 | mét | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Khẩu hiệu tuyên truyền treo 2 bên hội trường | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phông sếp hội trường sở chỉ huy | 37 | mét | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phông sếp nhà đa năng | 77 | mét | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Biển Pano, khẩu hiệu ngoài trời | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng tin thi đua, bảng thông tin thời sự tuần, bảng nội quy cơ quan | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hệ thống dây phơi quần áo | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Công tơ điện | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giá giầy, dép+ ba lô | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn ghế làm việc phòng làm việc của chỉ huy cơ quan hệ số 0,7 trở lên | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn phòng tiếp khách, phòng nghỉ của chỉ huy cơ quan hệ số 0,7 trở lên | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ tài liệu phòng chỉ huy cơ quan hệ số 0,7 trở lên | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ đựng quần áo chỉ huy cơ quan hệ số 0,7 trở lên | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn ghế làm việc phòng làm việc của chỉ huy phó và các trưởng ban cơ quan hệ số từ 0,4 đến dưới 0,7 | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn phòng tiếp khách, phòng nghỉ của chỉ huy phó + Các trưởng ban cơ quan hệ số từ 0,4 đến dưới 0,7 | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ tài liệu phòng phó chỉ huy và Các Trưởng ban cơ quan hệ số từ 0,4 đến dưới 0,7 | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ đựng quần áo chỉ huy phó, các trưởng ban hệ số từ 0,4 đến dưới 0,7 | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn ghế làm việc phòng làm việc của trợ lý, nhân viên | 31 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ bàn ghế kẹp trà phòng công vụ trợ lý, nhân viên | 31 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ tài liệu trợ lý, nhân viên đầu ngành | 31 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ đựng quần áo trợ lý, nhân viên đầu ngành | 31 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn quầy phòng giao ban sở chỉ huy | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế ngồi giao ban sở chỉ huy | 140 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tượng Bác | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bục để tượng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn quầy phòng giao ban 3 ban tham mưu, chính trị, hậu cần | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ghế ngồi giao ban 3 ban tham mưu, chính trị, hậu cần | 50 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bàn quầy phòng tiếp dân | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ghế ngồi làm việc phòng tiếp dân | 11 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn tiếp khách phòng khách sở chỉ huy | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế ngắn phòng tiếp khách sở chỉ huy | 6 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đôn cao phòng tiếp khách sở chỉ huy | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đôn thấp phòng tiếp khách sở chỉ huy | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn phòng đọc truyền thống | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ghế phòng đọc truyền thống | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giường nằm cán bộ, nhân viên đồng bộ | 50 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Két sắt lưu trữ con dấu, chìa khóa có độ bảo mật cao | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Điều hòa phòng làm việc chỉ huy, chủ tịch, bí thư | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Điều hòa phòng hội trường giao ban, phòng khách | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn quầy phòng văn thư, lưu trữ | 1 | chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi