Gói thầu: SXKD-2022-MS-044 Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243967-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SXKD-2022-MS-044 Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220241340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 20:43:00 đến ngày 2022-03-11 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,069,713,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.644.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-05 năm đối với áp tô mát;-03 năm đối với hàng hóa khác.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 SXKD-2022-MS-044 Mua sắm vật tư thiết bị
Mua sắm vật tư thiết bị
180 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024. 22100246; Số Hotline : 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024. 22100246; Số Hotline : 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. (không yêu cầu đối với keo bọt, băng dính, xi măng, cát, đá dăm, cồn, rẻ lau, chổi, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (không yêu cầu đối với keo bọt, băng dính, xi măng, cát, đá dăm, cồn, rẻ lau, chổi, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. (không yêu cầu đối với keo bọt, băng dính, xi măng, cát, đá dăm, cồn, rẻ lau, chổi, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (không yêu cầu đối với keo bọt, băng dính, xi măng, cát, đá dăm, cồn, rẻ lau, chổi, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (không yêu cầu đối với keo bọt, băng dính, xi măng, cát, đá dăm, cồn, rẻ lau, chổi, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024. 22100246; Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024. 22100246 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024. 22100246 Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024. 22100246 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2420mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2300mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Keo bọt chống chuột100BìnhNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Biến dòng 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN15CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN15CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Biến dòng 600V 250/5A 10VA CCX0,5 TN9CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Biến dòng 600V 400/5A 15VA CCX0,5 TN3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Biến dòng 600V 500/5A 15VA CCX0,5 TN3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN12CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN48CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Biến dòng hạ thế 1200/5A 15VA CCX0,5 TN12CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Biến dòng hạ thế 1500/5A 15VA CCX0,5 TN3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Biến dòng hạ thế 1600/5A 15VA CCX0,5 TN24CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Biến dòng hạ thế 2000/5A 15VA CCX0,5 TN3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Biến dòng hạ thế 2500/5A 15VA CCX0,5 TN6CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Biến dòng hạ thế 3000/5A 15VA CCX0,5 TN6CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4.3-thân liền2CộtNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Xi măng PC 300246KgNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Cát vàng1m3Nêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Đá 2x40,5m3Nêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Cồn công nghiệp15LítNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Rẻ lau15KgNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Chổi vệ sinh3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Khóa treo cầu 8 (loại 1 chìa)100CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M61.900CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy8BộNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240 mm22BộNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2BộNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Ống chì cho tủ RMU 24 kV - 31,5A3ỐngNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30MCCB 3 cực loại 160A2CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31MCCB 3 cực loại 200A3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2100CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Đầu cốt AM 12040CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2300mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit178CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit185CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI (Composit, ATM 63A )100CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI (Composit, ATM 100A)50CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, không ATM - Composit20CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)50CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Hộp đấu dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)100CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x70mm2100mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Băng dính hạ thế200CuộnNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Băng dính hạ thế xanh100CuộnNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Băng dính hạ thế vàng100CuộnNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Băng dính hạ thế đỏ30CuộnNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Đầu cốt đồng M7050CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Đầu cốt đồng M2550CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít900CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít225CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít68CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52MCCB 3 cực loại 160A2CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53MCCB 3 cực loại 200A3CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm220.000mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm27.550mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.500mNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Dây thít nhựa 400x88.000CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Dây thít nhựa 200x420.000CáiNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Sứ quả bàng500QuảNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Dây thép mạ fi 3800KgNêu tại mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.644.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-05 năm đối với áp tô mát;-03 năm đối với hàng hóa khác.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->