Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giai Lệ, xã Lệ Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giai Lệ, xã Lệ Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 23:51:00 đến ngày 2022-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0645325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6129065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Có các hạng mục chính như Thi công đào, đắp khuôn đường, thi công nền đường CPĐD, thi công rải thảm nhựa mặt đường, thi công mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, các hạng mục khác theo HSTK) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hoặc HTKT có hạng mục đường giao thông).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh gồm Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CVNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thépNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đàoNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữaNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5 tấnNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10TNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 16TNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250LNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cócNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san cấp phối đá dăm.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CVNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giai Lệ, xã Lệ Xá Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giai Lệ, xã Lệ Xá 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính kế toán của UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phá bê tông bằng máy | 1,395 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 0,014 | 100m3/1km | |
| 4 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy (70%KL) | 2,226 | 100m3 | |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (30%KL) | 95,391 | m3 | |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công | 31,931 | 1m3 | |
| 7 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào, đất CII (70%KL) | 10,673 | 100m3 | |
| 8 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công, đất C2 (30%KL) | 457,432 | 1m3 | |
| 9 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 bằng máy | 0,79 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,98 bằng máy | 12,448 | 100m3 | |
| 11 | Móng đường CPĐD loại II | 6,077 | 100m3 | |
| 12 | Móng đường CPĐD loại I | 4,767 | 100m3 | |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 | 30,811 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 30,811 | 100m2 | |
| 15 | Đệm cát vàng tạo phẳng | 231,993 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | 2,191 | 100m2 | |
| 17 | BTXM mặt đường M250# đá 2x4 | 386,81 | m3 | |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (70%KL) | 7,7 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất lề đường bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (30%KL) | 330,019 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I; mật độ 3cọc/1m | 5,085 | 100m | |
| 21 | Phên nứa 2 lớp | 67,8 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 15,358 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 15,358 | 100m3/1km | |
| 24 | Đào đất hố móng | 8,5 | 1m3 | |
| 25 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | 8,086 | m3 | |
| 26 | Chân cột biển báo D89 | 48 | m | |
| 27 | Biển báo tròn D70(cm); tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | 5 | cái | |
| 28 | Biển báo tam giác 70x70x70(cm); tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | 11 | cái | |
| 29 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,172 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu D | 0,125 | tấn | |
| 31 | Bê tông cọc tiêu M200# đá 1x2 | 7,139 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cọc tiêu | 48,52 | 1cấu kiện | |
| 33 | Sơn cọc tiêu | 19,32 | m2 | |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc | 60 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp II (70%KL) | 6,776 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (30%KL) | 290,401 | 1m3 | |
| 3 | Đắp rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (70%KL) | 1,635 | 100m3 | |
| 4 | Đắp rãnh bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (30%KL) | 70,079 | m3 | |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4 | 88,244 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh | 2,975 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 132,325 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | 0,536 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung XVM M75 | 191,224 | m3 | |
| 10 | Trát rãnh VXM M75 dày 1,5cm | 1.067,5 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông xà mũ | 9,83 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 76,794 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 6,29 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10mm | 5,1 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | 9,912 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 84,338 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2.048 | 1cấu kiện | |
| 18 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng bằng máy (cao TB 15cm) | 2,145 | m3 | |
| 19 | Đệm đá dăm 2x4 | 2,976 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | 0,161 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | 4,464 | m3 | |
| 22 | Xây hố ga gạch không nung XVM M75 | 9,962 | m3 | |
| 23 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | 35,024 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà mũ hố ga | 0,237 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 1,852 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | 0,108 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan D>10mm | 0,253 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | 0,181 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng tấm đan hố ga | 24 | 1cấu kiện | |
| 31 | Ván khuôn bê tông giữ cửa thu | 0,012 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông giữ cửa thu M200 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 33 | Mua song chắn rác bằng gang | 8 | cái | |
| 34 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp II (70%KL) | 2,169 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II (30%KL) | 92,95 | 1m3 | |
| 36 | Đắp kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (70%KL) | 1,397 | 100m3 | |
| 37 | Đắp kè bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (30%KL) | 59,864 | m3 | |
| 38 | Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 94,539 | 100m | |
| 39 | Đệm đá dăm 2x4 | 15,126 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,127 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 37,816 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 63,188 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 61,621 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 330,36 | m2 | |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 11,37 | m2 | |
| 46 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 | 0,162 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 0,124 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 0,124 | 100m3/1km | |
| 50 | Đóng cọc tre D(6-8)cm; L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2 | 13,23 | 100m | |
| 51 | Đệm đá dăm 2x4 | 2,117 | m3 | |
| 52 | Xây móng đá hộc VXM M100 | 9,954 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D1.000 TT - HL.93 | 7 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Mối nối ống cống D1.000 | 6 | mối nối | |
| 55 | Xây tường đá hộc vữa XM M100# | 4,707 | m3 | |
| 56 | Bê tông cánh cống M250 đá 1x2 | 0,115 | m3 | |
| 57 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | 0,013 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt cánh cống | 1 | 1cấu kiện | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,184 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,184 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 3,134 | 1m2 | |
| 62 | Bu long các loại | 7 | cái | |
| 63 | Máy đóng mở V1 | 1 | cái | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,24 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,78 | 100m3 | |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 0,78 | 1m3 | |
| 71 | Bơm nước thi công | 30 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0645325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6129065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Có các hạng mục chính như Thi công đào, đắp khuôn đường, thi công nền đường CPĐD, thi công rải thảm nhựa mặt đường, thi công mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, các hạng mục khác theo HSTK) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hoặc HTKT có hạng mục đường giao thông).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh gồm Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CVNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thépNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 3 | Máy đàoNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữaNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5 tấnNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10TNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16TNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250LNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 9 | Máy đầm cócNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo Hóa đơn. | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 10 | Máy san cấp phối đá dăm.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CVNếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ như hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi