Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình Làm mới cống đôi đê Hàn, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình Làm mới cống đôi đê Hàn, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 06:16:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc Công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ Diezel công suất 20CV hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình Làm mới cống đôi đê Hàn, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái Làm mới cống đôi đê Hàn, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
- Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,0283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110,283 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,7596 | 100m3 |
| B | Cống tiêu 2 cửa | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 134,99 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 162,6 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu giao thông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 7 | Bê tông lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,99 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3555 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,5726 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,9484 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,2892 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3136 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,4335 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,1 | m |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,45 | m2 |
| 32 | Gỗ sến bản mặt cửa van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 33 | Thép nẹp cao su củ tỏi, thép nẹp bản mặt, thép tai van, thép cột biên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 913,11 | kg |
| 34 | Cao su cửa van, đáy van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27,56 | m |
| 35 | Bu lông M16x250, M16x200, M14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 254 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng cánh cống: nhân công bậc 3.5/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | công |
| 37 | Gia công thang sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 40 | Bu lông M16 (chân cầu thang) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Bản mã thép dày 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,74 | kg |
| 42 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 193,624 | 100m |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,1537 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 161,537 | 10m³/1km |
| 45 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,0969 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,0969 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,0969 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| 49 | Máy đóng mở cửa van V8 + vít me | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt máy đóng mở V8: nhân công bậc 3.5/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | công |
| 51 | Gỗ sến tấm phai | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 52 | Bơm nước hố móng công suất 20cv | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | ca |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5326 | 100m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc cát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 57 | Bê tông mái đê M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,61 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 59 | Nilon lót đổ bê tông mái đê | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 164,06 | m2 |
| 60 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6406 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 62 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,1744 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,1261 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,0483 | 100m3 |
| C | Sửa chữa cống cũ (2 cánh) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mái đê M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 49,22 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,81 | m3 |
| 4 | Nilon lót đổ bê tông mái đê | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 328,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3792 | 100m2 |
| 7 | Gỗ sến cánh cống (cửa van phía biển - 2 cửa) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 8 | Thép nẹp cánh cống, thép nẹp cao su | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115,58 | kg |
| 9 | Cao su củ tỏi cửa van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,1 | m |
| 10 | Bu lông M14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng cánh cống: nhân công bậc 3.5/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc Công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông. | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép. | Công suất 5,0kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Động cơ Diezel công suất 20CV hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi