Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số: 02.2020M006
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số: 02.2020M006 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:51:00 đến ngày 2020-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đọc QR gồm: (Bộ đọc QR, Chân đế, Cáp RS232, Adapter) | 1 | Bộ | Máy đọc QR Datalogic QD2430 (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật + Trường quét: 4cm - 19 cm. + Chuẩn IP: IP52. + Độ phân giải: 0.102 mm / 4 mils. + Chuẩn mã vạch: 1D ,2D. +Chuẩn giao tiếp: Keyboard Wedge / OEM (IBM) USB / RS-232 /USB. + Tùy chọn giao tiếp bằng mã QR Phụ kiện đi kèm - Chân đế: Chân đế để bàn - Adapter - Cáp RS232: + Chiều dài : 2 m + Dây mềm có bọc chống nhiễu, có đầu cắm nguồn 5.5mm. | ||
| 2 | Bộ đọc QR gồm: (Bộ đọc QR, Chân đế, Cáp RS232, Adapter) | 1 | Bộ | Máy đọc mã vạch Honeywell 1450G (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật + Trường quét: 4cm - 19 cm. + Chuẩn IP: IP52. + Độ phân giải: 0.102 mm / 4 mils. + Chuẩn mã vạch: 1D ,2D. +Chuẩn giao tiếp: Keyboard Wedge / OEM (IBM) USB / RS-232 /USB. + Tùy chọn giao tiếp bằng cáp Phụ kiện đi kèm - Chân đế: Chân đế để bàn - Adapter - Cáp RS232: + Chiều dài : 2 m + Dây mềm có bọc chống nhiễu, có đầu cắm nguồn 5.5mm | ||
| 3 | Module LED | 180 | Chiếc | - Module LED P5 RGB ngoài trời: + Kích thước: 16cm x 32 cm. + Điểm ảnh 32 x64 (điểm). + Giao tiếp: HUB75 + Điện áp: 5V/8A. + Có chống nước. F15 | ||
| 4 | Vật tư linh kiện cho mạch điều khiển bao gồm: - Mạch in 2 lớp diện tích 01 (dm2) - Vi xử lý - IC giao tiếp USB - Module hiển thị Led - Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp - Nguồn cho mạch điều khiển | 8 | Bộ | 1. Vi xử lý STM32H747ZI: + Dual core: Cortex-M7+Cortex-M4. + Tốc độ: Tối đa 480 MHz. + Bộ nhớ : 2MB flash, 1Mb RAM. + Điện áp: làm việc 3.3V. 2. IC giao tiếp USB FT4232H: + USB sang 4 kênh UART. + Tốc độ USB 480Mb/s, UART 12Mbaud. + Điện áp làm việc: 3.3V. 3. Module hiển thị Led LS-Q1-75: + Điều khiển quét các module led P5 RGB ngoài trời + Điện áp: 3 - 6V. + Giao tiếp LAN, Hub 75 4. Nguồn cho mạch điều khiển: + Điện áp vào: AC 100 V - 240 V + Điện áp đầu ra: 3.3V/20A, 5V/20A, 12V/70A, -12V/0.5A, 5V/3A. + Cơ chế bảo vệ: OPP, OVP, UVP, OCP, SCP, OTP. + Hiệu suất: > 80%. 5. Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp: + Tụ hóa phân cực Nichicon FW 4700uF/16V, 1000uF/25V, 100uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc) + Tụ hóa Tatanium 470uF/16V, 1000uF/25V, 330uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc). + Bộ tụ mẫu muRata 0603 90 giá trị. +Bộ trở mẫu 170 giá trị 0603. + IC ổn áp REG101-5V, REG101-3.3V, REG104-3.3V, REG104-5V (mỗi loại 2 chiếc). 6. Mạch in 2 lớp chất liệu FR4 (Đặt theo file thiết kế). | ||
| 5 | Mua vật tư linh kiện cho mạch âm thanh bao gồm: - Mạch in 2 lớp diện tích 01 (dm2) - IC khuếch đại thuật toán - Bộ lọc cao tần - Bộ lọc thông thấp - Linh kiện khuếch đại công suất - Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp - Biến áp nguồn cho mạch âm thanh | 8 | Bộ | 1. Mạch in 2 lớp chất liệu FR4 (Đặt theo file thiết kế). 2. IC khuếch đại thuật toán LTC6226N: + Nhiễu điện áp: 1nV/√Hz. + Điện áp hoạt động: 2.8-11.75V 3. Bộ lọc cao tần Delta 16DCGG5B (hoặc tương đương). 4. Bộ lọc thông thấp PRO F2528 (hoặc tương đương). 5. Linh kiện khuếch đại công suất TB2946HQ: + Điện áp: 18V. + Số kênh: 4. + Công suất: 4 x 49W. 6. Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp: + Tụ hóa phân cực Nichicon FW 4700uF/16V, 1000uF/25V, 100uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc) + Tụ hóa Tatanium 470uF/16V, 1000uF/25V, 330uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc). + Bộ tụ mẫu muRata 0603 90 giá trị. +Bộ trở mẫu 170 giá trị 0603. + IC ổn áp REG101-5V, REG101-3.3V, REG104-3.3V, REG104-5V (mỗi loại 2 chiếc). 7. Biến áp nguồn cho mạch âm thanh: + Đầu vào: AC 220V. + Đầu ra: đối xứng 15V-0-15V. + Công suất: 200W. | ||
| 6 | Loa phát âm thanh | 8 | Bộ | Loa cột công suất 20W Công suất:20 W (Max. 30 W) Trở kháng:100 V line: 500 Ω (20 W), 1 kΩ (10 W) Cường độ âm thanh:93 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số:150 Hz - 10 kHz Thành phần loa: Loa hình nón 12 cm × 4 Lớp chống nước: Tương đương IPX3 Vật liệu:Vỏ: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed Lưới: Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt Giá đỡ: Thép màu bạc xám, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed Kích thước:167 (R) × 580 (C) × 141 (S) mm Khối lượng:5.1 kg (chỉ gồm loa), 5.7 kg (bao gồm giá đỡ) | ||
| 7 | Mua dây cáp âm thanh Sommer: | 2 | Cuộn | Dây cáp âm thanh Sommer: + Dạng sợi: Sợi tròn. + Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%. + Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm. | ||
| 8 | Vật tư phụ trợ: - Thiếc 01 cuộn - Nút bấm 01 túi - Vỏ hộp 08 chiếc - Đầu rắc nối âm thanh 01 túi - Đầu rắc nối tin hiệu 01 túi - Mỏ hàn 01 chiếc - Dây nối tín hiệu trên mạch | 1 | Bộ | - 01 cuộn thiếc Sn/Ag/Cu 500g 0.8mm. - 01 túi Nút bấm 4 chân 12x12x10mm chống nước. - 08 chiếc Vỏ hộp 235x120x100mm chống ẩm. - Đầu rắc nối âm thanh AV 01 túi - 01 túi đầu rắc nối tin hiệu BNC lõi mạ đồng. - 01 chiếc mỏ hàn GOOT TQ-95 F2528 (hoặc tương đương) - 10 Dây nối đực-cái 4P SM đen đỏ cáp 20AWG20 (4 sợi). | ||
| 9 | Mua vật tư linh kiện chế tạo bộ gửi tin nhắn và gọi điện cho bệnh nhân bao gồm: - Mạch in 2 lớp 2 dm2 - Vi xử lý - IC giao tiếp Ethernet - IC giao tiếp USB - Module 3G nhắn tin, gọi điện - Module khuếch đại âm thanh - Module giao tiếp Wifi - Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp | 2 | Bộ | 1. Mạch in 2 lớp chất liệu FR4 (Đặt theo file thiết kế). 2. Vi xử lý STM32H747ZI 3. IC giao tiếp Ethernet W5500: + Hỗ trợ giao thức: TCP, UDP, ICMP, IPv4, ARP, IGMP, PPPoE. 4. IC giao tiếp USB FT4232H: + USB sang 4 kênh UART. + Tốc độ USB 480Mb/s, UART 12Mbaud. + Điện áp làm việc: 3.3V. 5. Module 3G nhắn tin, gọi điện SIM7600CE: + Hỗ trợ quay số, gọi thoại, gửi tin nhắn SMS, MMS, mail, các giao thức TCP, UPD,DTMF,HTTP,FTP. + Hỗ trợ các công cụ ứng dụng sim : SAT class 3, GSM 11.14. 6. Module khuếch đại âm thanh TDA7498: + Hiệu suất: 90%. + Công suất đầu ra: 2*100W+200W. + Tần số hoạt động: 20Hz đến 20KHz. + Điện áp: DC24V - DC32V. 7. Module giao tiếp Wifi ESP32 ESP-WROOM-32: + Điện áp sử dụng: 2.2V~3.6VDC + Dòng điện sử dụng: ~90mA. + WiFi: 802.11 b/g/n/d/e/i/k/r (802.11n up to 150 Mbps). + Bluetooth v4.2 BR/EDR. + Security WPA/WPA2/WPA2-Enterprise/WPS. 8. Linh kiện phụ: tụ, trở, cảm, IC ổn áp: + Tụ hóa phân cực Nichicon FW 4700uF/16V, 1000uF/25V, 100uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc) + Tụ hóa Tatanium 470uF/16V, 1000uF/25V, 330uF/10V (mỗi loại 1 túi 5 chiếc). + Bộ tụ mẫu muRata 0603 90 giá trị. +Bộ trở mẫu 170 giá trị 0603. + IC ổn áp REG101-5V, REG101-3.3V, REG104-3.3V, REG104-5V (mỗi loại 2 chiếc). | ||
| 10 | Mua vật tư linh kiện chế tạo bộ đọc và thẻ RFID bao gồm: - Mạch in 2 lớp 2 dm2 - Vi xử lý - Module đọc thẻ RFID - Linh kiện chế tạo nguồn POE: IC POE chuyên dụng, tụ, trở, rắc mạng, biến áp mạng cách ly, IC ổn áp | 2 | Bộ | 1. Mạch in 2 lớp chất liệu FR4 (Đặt theo file thiết kế). 2. Vi xử lý STM32H747ZI. 3. Module đọc thẻ RFID RC522 NFC 13.56mhz. 4. Linh kiện chế tạo nguồn POE: IC POE chuyên dụng, tụ, trở, rắc mạng, biến áp mạng cách ly, IC ổn áp: + IC PoE TPS23882RTQR. + Biến áp PoE Halo TGSP-P026EFD20LF. + Rắc mạng RJ45 TE Connectivity 2041411-1. + Tụ hóa phân cực Nichicon FW 4700uF/35V, 1000uF/25V, 100uF/10V. + Tụ hóa Tatanium 470uF/35V, 1000uF/25V, 330uF/10V. + Bộ tụ mẫu muRata 0603 90 giá trị. + Bộ trở mẫu 170 giá trị 0603. + IC ổn áp REG101-5V, REG101-3.3V, REG104-3.3V, REG104-5V | ||
| 11 | Thẻ chip RFID | 2 | Hộp | - Quy cách đóng gói: hộp 20 chiếc - Thẻ nhựa chuẩn NFC RFID - Bộ nhớ: 8Kbits, chia thành 16 vùng - Tần số hoạt động: 13.56MHz - Khoảng cách đọc: 2.5-10cm - Thời gian đọc: 1-2ms - Độ bền: 100.000 lần - Thời gian đảm bảo không mất dữ liệu: 10 năm - Kích thước: 0.87 × 85.5 × 54 mm (dày x dài x rộng) | ||
| 12 | Vật tư phụ trợ: - Thiếc 01 cuộn - Dây + Anten cao tần - Vỏ hộp - Khay cắm simcard - Simcard - Nguồn nuôi đầu ra 5VDC, 12VDC, 48VDC cảm. - Mỏ hàn 01 chiếc | 2 | Bộ | - 01 cuộn thiếc Sn/Ag/Cu 500g 0.8mm. - Anten 3G/4G chuẩn TS9 12dBi cáp dài 3m. - Vỏ hộp 235x120x100mm chống ẩm. - Socket MicroSIM 6P nhấn tháo SIM (Khe MicroSIM). - Sim điện thoại - Nguồn nuôi đầu ra 5VDC/10A, 12VDC/2A, 48VDC/1A. - 01 chiếc mỏ hàn GOOT TQ-95 (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Mua vật tư chế tạo cơ khí cho Kios đăng ký khám bệnh tại bệnh viện | 2 | Bộ | Kios chân đứng với 1 màn hình: + Khung thép tĩnh điện, chống gỉ, chống sướt, chống ngã. + Kích thước (dài x rộng x cao): 70 x 30 x 150 (cm). | ||
| 14 | Mua màn hình cảm ứng 22 inch | 2 | Bộ | - Kích thước tối thiểu: 22 inch - Độ phân giải: FHD (1920x1080) Anti-Glare - Tần số: 60Hz. - Độ tương phản 1000:1 - Thời gian đáp ứng 6ms - Độ sáng: 250 cd/m2 - Góc nhìn: 178 độ (V) x 178 độ (H) - Ports : VGA, HDMI, Audio, Display Port, 4x USB | ||
| 15 | Mua mô đun cảm biến đo nhiệt độ cơ thể | 2 | Bộ | Module MLX90640 (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Mua máy tính nhúng | 2 | Bộ | + Chip xử lý: Quad-core Cortex-A72 (ARM v8) 64-bit SoC @ 1.5 GHz + RAM 4G. + Nguồn 5V/3A. + Thẻ nhớ: Samsung Pro Plus 32GB MicroSDHC (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi