Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán cho Sở Giao thông vận tải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 07:04:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.539.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các ngành: giao các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì ...công trình giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông .(Phải có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông (phải có văn bằng photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán cho Sở Giao thông vận tải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định (Ông Nguyễn Viết Ngọc Giám đốc Ban – Điện thoại: 0834.919.818), số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.485 | Km | 15,824 | 2 ngày/lần |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.485 | Km | 15,824 | |
| 3 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.485 | Km | 16,5 | |
| 4 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.485 | Km | 15,824 | |
| 5 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | md | 5.100 | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | km | 76,5 | |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | Km | 6,8 | |
| 8 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m | 2.345,6 | |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | cái | 29 | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m | 189 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m | 191 | |
| 12 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m2 | 57,84 | |
| 13 | Sơn cột H -(cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m2 | 28,8 | |
| 14 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m2 | 297,6 | |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo,biển báo | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | cột | 1 | |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | cọc | 40 | |
| 17 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | cọc | 40 | |
| 18 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | biển | 6 | |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 | m2 | 227,39 | |
| 20 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 22 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 5 | |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.485 | m2 | 1.470 | |
| 24 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.485 | m | 164 | |
| 25 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.485 | m2 | 58,68 | |
| 26 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.485 | m2 | 54,26 | |
| 27 | Tuần đường cấp IV đồng bằng | Công tác quản lý đường TL. 485B | Km | 8,1615 | 2 ngày/lần |
| 28 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL. 485B | Km | 8,1615 | |
| 29 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL. 485B | Km | 8,23 | |
| 30 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL. 485B | Km | 8,1615 | |
| 31 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m3 | 10,2 | |
| 32 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | md | 1.700 | |
| 33 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | km | 15,3 | |
| 34 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | Km | 1,36 | |
| 35 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m | 1.972 | |
| 36 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m | 180 | |
| 37 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m2 | 14,14 | |
| 38 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m2 | 151,54 | |
| 39 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | cọc | 28 | |
| 40 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m2 | 81,61 | |
| 41 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B | m2 | 89,78 | |
| 42 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 43 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 44 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 2 | |
| 45 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B | m2 | 568,86 | |
| 46 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B | m | 128 | |
| 47 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B | m2 | 45,1 | |
| 48 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) (Sơn 2 lớp) | Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B | m2 | 41,7 | |
| 49 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.486B | Km | 9,372 | 2 ngày/lần |
| 50 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.486B | Km | 9,372 | |
| 51 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.486B | Km | 9,4 | |
| 52 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.486B | Km | 9,372 | |
| 53 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | md | 1.500 | |
| 54 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | km | 22,5 | |
| 55 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | Km | 2 | |
| 56 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m | 1.520 | |
| 57 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | cái | 19 | |
| 58 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m | 267 | |
| 59 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m2 | 11,61 | |
| 60 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m2 | 9,74 | |
| 61 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m2 | 186,41 | |
| 62 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | cọc | 26 | |
| 63 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | cọc | 45 | |
| 64 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | biển | 1 | |
| 65 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m2 | 112,46 | |
| 66 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B | m2 | 112,46 | |
| 67 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 2 | |
| 68 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 2 | |
| 69 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 1 | |
| 70 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.486B | m2 | 1.008 | |
| 71 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.486B | m | 48 | |
| 72 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.486B | m2 | 41,11 | |
| 73 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.486B | m2 | 35,13 | |
| 74 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.487 | Km | 21,126 | 2 ngày/lần |
| 75 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.487 | Km | 21,126 | |
| 76 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.487 | Km | 21,2 | |
| 77 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.487 | Km | 21,126 | |
| 78 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m3 | 28,8 | |
| 79 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | md | 4.320 | |
| 80 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | km | 43,2 | |
| 81 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | Km | 3,84 | |
| 82 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m | 5.723,08 | |
| 83 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | cái | 42 | |
| 84 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m | 50 | |
| 85 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m | 271 | |
| 86 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m2 | 18,34 | |
| 87 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m2 | 27,68 | |
| 88 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | cọc | 56 | |
| 89 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m2 | 255,68 | |
| 90 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | cọc | 65 | |
| 91 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | biển | 3 | |
| 92 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m2 | 232,39 | |
| 93 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 | m2 | 253,51 | |
| 94 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 95 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 96 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 2 | |
| 97 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.487 | m2 | 1.998 | |
| 98 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.487 | m | 216 | |
| 99 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.487 | m2 | 77,11 | |
| 100 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.487 | m2 | 71,3 | |
| 101 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) | Km | 14,3322 | 2 ngày/lần |
| 102 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) | Km | 14,3322 | |
| 103 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) | Km | 14,4 | |
| 104 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) | km | 12,02 | |
| 105 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) | Km | 1,28 | |
| 106 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) | m | 2.947,6 | |
| 107 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) | m | 576,64 | |
| 108 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) | m | 262,47 | |
| 109 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 6 | |
| 110 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 6 | |
| 111 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.487B (đường đang thi công) | m2 | 1.491,6 | |
| 112 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.487B (đường đang thi công) | m | 60 | |
| 113 | Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.488 | Km | 23,8617 | 2 ngày/lần |
| 114 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.488 | Km | 23,8617 | |
| 115 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.488 | Km | 24,1 | |
| 116 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.488 | Km | 23,8617 | |
| 117 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m3 | 62,12 | |
| 118 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | md | 4.141 | |
| 119 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | km | 93,17 | |
| 120 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | Km | 8,28 | |
| 121 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m | 2.789,92 | |
| 122 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | cái | 20 | |
| 123 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m | 85,02 | |
| 124 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m2 | 1,88 | |
| 125 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m2 | 24,09 | |
| 126 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m2 | 178,85 | |
| 127 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | cọc | 49 | |
| 128 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | cọc | 33 | |
| 129 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m2 | 236,45 | |
| 130 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 | m2 | 238,62 | |
| 131 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 18 | |
| 132 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 18 | |
| 133 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | Km | 9 | |
| 134 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488 | m2 | 3.771,34 | |
| 135 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488 | m | 340 | |
| 136 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488 | m2 | 141,67 | |
| 137 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488 | m2 | 151,15 | |
| 138 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) | Km | 7,15 | 2 ngày/lần |
| 139 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) | Km | 7,15 | |
| 140 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) | Km | 7,2 | |
| 141 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 2 | |
| 142 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 143 | Tuần đường cấp 5 không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.488B | Km | 10,757 | 2 ngày/lần |
| 144 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.488B | Km | 10,757 | |
| 145 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.488B | Km | 10,8 | |
| 146 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m3 | 30,82 | |
| 147 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | md | 4.055 | |
| 148 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | km | 36,5 | |
| 149 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | Km | 4,87 | |
| 150 | Vét rãnh kín; lòng rãnh B=60cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m | 428 | |
| 151 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | cái | 5 | |
| 152 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m | 9 | |
| 153 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m | 135 | |
| 154 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m2 | 8,48 | |
| 155 | Sơn cột H -(cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m2 | 14,4 | |
| 156 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m2 | 149,04 | |
| 157 | Thay thế cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | cọc | 20 | |
| 158 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | cọc | 20 | |
| 159 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | biển | 1 | |
| 160 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m2 | 215,14 | |
| 161 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B | m2 | 204,38 | |
| 162 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 163 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 164 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488B | m2 | 1.417,5 | |
| 165 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488B | m | 98 | |
| 166 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488B | m2 | 54 | |
| 167 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488B | m2 | 46,92 | |
| 168 | Tuần đường cấp V không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.488C | Km | 19,9655 | 2 ngày/lần |
| 169 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.488C | Km | 19,9655 | |
| 170 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.488C | Km | 20 | |
| 171 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.488C | Km | 19,9655 | |
| 172 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m3 | 64,08 | |
| 173 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | md | 7.476 | |
| 174 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | km | 96,12 | |
| 175 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | Km | 8,54 | |
| 176 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m | 13.830 | |
| 177 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | cái | 34 | |
| 178 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m2 | 41,99 | |
| 179 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m2 | 309,06 | |
| 180 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | cọc | 63 | |
| 181 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | cọc | 106 | |
| 182 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m2 | 199,66 | |
| 183 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C | m2 | 199,66 | |
| 184 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 8 | |
| 185 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 8 | |
| 186 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 4 | |
| 187 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488C | m2 | 2.817 | |
| 188 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.488C | m | 908 | |
| 189 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488C | m2 | 32,04 | |
| 190 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.488C | m2 | 29,62 | |
| 191 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) | Km | 20,4322 | 2 ngày/lần |
| 192 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) | Km | 20,4322 | |
| 193 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) | Km | 20,52 | |
| 194 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 195 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 10 | |
| 196 | Tuần đường cấp III không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 12,395 | 2 ngày/lần |
| 197 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 12,395 | |
| 198 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 12,5 | |
| 199 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 12,395 | |
| 200 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m3 | 52,64 | |
| 201 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | md | 3.290 | |
| 202 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | km | 59,22 | |
| 203 | Phát quang cây dại | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | Km | 6,58 | |
| 204 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m | 1.905,6 | |
| 205 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cái | 19 | |
| 206 | Sơn cột H -(cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 28,32 | |
| 207 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 284,16 | |
| 208 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cọc | 39 | |
| 209 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cọc | 65 | |
| 210 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 185,93 | |
| 211 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 86,77 | |
| 212 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 18 | |
| 213 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 9 | |
| 214 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 9 | |
| 215 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 3.653,4 | |
| 216 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m | 350 | |
| 217 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 120,36 | |
| 218 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 83,46 | |
| 219 | Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 29,2914 | 2 ngày/lần |
| 220 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 29,2914 | |
| 221 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 29,5 | |
| 222 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.489 | Km | 29,2914 | |
| 223 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | md | 5.610 | |
| 224 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | km | 50,49 | |
| 225 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | Km | 5,61 | |
| 226 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m | 1.756,8 | |
| 227 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cái | 21 | |
| 228 | Sơn cột H - (cột BT) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 21,38 | |
| 229 | Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 242,16 | |
| 230 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cọc | 33 | |
| 231 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | cọc | 55 | |
| 232 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 439,37 | |
| 233 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 | m2 | 351,5 | |
| 234 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 16 | |
| 235 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 8 | |
| 236 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 8 | |
| 237 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 5.074,2 | |
| 238 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m | 264 | |
| 239 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 138,04 | |
| 240 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489 | m2 | 123,38 | |
| 241 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 6,8955 | 2 ngày/lần |
| 242 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 6,8955 | |
| 243 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 7 | |
| 244 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 6,8955 | |
| 245 | Đắp phụ lề nền đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m3 | 0 | |
| 246 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | md | 1.040 | |
| 247 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | km | 46,8 | |
| 248 | Phát quang cây dại | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | Km | 4,16 | |
| 249 | Vét rãnh kín; lòng rãnh | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m | 194,87 | |
| 250 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m2 | 68,96 | |
| 251 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m2 | 44,82 | |
| 252 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 16 | |
| 253 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 16 | |
| 254 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 8 | |
| 255 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 1.237,5 | |
| 256 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m | 276 | |
| 257 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 53,04 | |
| 258 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 46,83 | |
| 259 | Tuần đường cấp III không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 2,977 | 2 ngày/lần |
| 260 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 2,977 | |
| 261 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 3 | |
| 262 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.489B | Km | 2,977 | |
| 263 | Vét rãnh kín; lòng rãnh B=60cm | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m | 537 | |
| 264 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | cái | 8 | |
| 265 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B | m2 | 29,77 | |
| 266 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 12 | |
| 267 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 12 | |
| 268 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 6 | |
| 269 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 522 | |
| 270 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m | 264 | |
| 271 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 30,24 | |
| 272 | Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) | Bảo dưỡng TX cầu TL.489B | m2 | 22,37 | |
| 273 | Tuần đường cấp IV không qua đô thị | Công tác quản lý đường TL.489C | Km | 12,9165 | 2 ngày/lần |
| 274 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Công tác quản lý đường TL.489C | Km | 12,9165 | |
| 275 | Trực lũ bão | Công tác quản lý đường TL.489C | Km | 13,2 | |
| 276 | Đăng ký đường | Công tác quản lý đường TL.489C | Km | 12,9165 | |
| 277 | Bạt lề đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | md | 12.436,93 | |
| 278 | Cắt cỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | km | 111,93 | |
| 279 | Phát quang cây cỏ | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | Km | 12,44 | |
| 280 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | m | 588,78 | |
| 281 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | m | 770,03 | |
| 282 | Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | cọc | 98 | |
| 283 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C | m2 | 105,98 | |
| 284 | Kiểm tra cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 24 | |
| 285 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 12 | |
| 286 | Đăng ký cầu | Quản lý cầu có chiều dài | cầu | 12 | |
| 287 | Vệ sinh mặt cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489C | m2 | 5.146,58 | |
| 288 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Bảo dưỡng TX cầu TL.489C | m | 562 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987914E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.539.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các ngành: giao các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì ...công trình giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Hạt trưởng | 2 | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông .(Phải có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông (phải có văn bằng photo công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Tuần đường | 4 | Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất của gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi