Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301599-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220301591
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán cho Sở Giao thông vận tải năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 07:04:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.539.800 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các ngành: giao các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì ...công trình giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông .(Phải có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông (phải có văn bằng photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Nam Định
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022
Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán cho Sở Giao thông vận tải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Hồ sơ Giá sản phẩm dịch vụ công: Ban Quản lý bảo trì KCHT giao thông – Sở GTVT Nam Định + Đơn vị lập HSMT: Ban Quản lý bảo trì KCHT giao thông – Sở GTVT Nam Định + Đơn vị Thẩm định HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định. + Đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở GTVT lập.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định , địa chỉ: số 384- đường Điện Biên - Thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định (Ông Nguyễn Viết Ngọc Giám đốc Ban – Điện thoại: 0834.919.818), số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.485 Km 15,824 2 ngày/lần
2 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.485 Km 15,824
3 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.485 Km 16,5
4 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.485 Km 15,824
5 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 md 5.100
6 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 km 76,5
7 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 Km 6,8
8 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m 2.345,6
9 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 cái 29
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m 189
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m 191
12 Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m2 57,84
13 Sơn cột H -(cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m2 28,8
14 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m2 297,6
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo,biển báo Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 cột 1
16 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 cọc 40
17 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 cọc 40
18 Nắn chỉnh tu sửa biển báo Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 biển 6
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.485 m2 227,39
20 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
21 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
22 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 5
23 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.485 m2 1.470
24 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.485 m 164
25 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.485 m2 58,68
26 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.485 m2 54,26
27 Tuần đường cấp IV đồng bằng Công tác quản lý đường TL. 485B Km 8,1615 2 ngày/lần
28 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL. 485B Km 8,1615
29 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL. 485B Km 8,23
30 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL. 485B Km 8,1615
31 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m3 10,2
32 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B md 1.700
33 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B km 15,3
34 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B Km 1,36
35 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m 1.972
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m 180
37 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m2 14,14
38 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m2 151,54
39 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B cọc 28
40 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m2 81,61
41 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL. 485B m2 89,78
42 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
43 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
44 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 2
45 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B m2 568,86
46 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B m 128
47 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B m2 45,1
48 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) (Sơn 2 lớp) Bảo dưỡng TX cầu TL. 485B m2 41,7
49 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.486B Km 9,372 2 ngày/lần
50 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.486B Km 9,372
51 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.486B Km 9,4
52 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.486B Km 9,372
53 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B md 1.500
54 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B km 22,5
55 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B Km 2
56 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m 1.520
57 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B cái 19
58 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m 267
59 Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m2 11,61
60 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m2 9,74
61 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m2 186,41
62 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B cọc 26
63 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B cọc 45
64 Nắn chỉnh tu sửa biển báo Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B biển 1
65 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m2 112,46
66 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.486B m2 112,46
67 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 2
68 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 2
69 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 1
70 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.486B m2 1.008
71 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.486B m 48
72 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.486B m2 41,11
73 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.486B m2 35,13
74 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.487 Km 21,126 2 ngày/lần
75 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.487 Km 21,126
76 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.487 Km 21,2
77 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.487 Km 21,126
78 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m3 28,8
79 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 md 4.320
80 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 km 43,2
81 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 Km 3,84
82 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m 5.723,08
83 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 cái 42
84 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m 50
85 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m 271
86 Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m2 18,34
87 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m2 27,68
88 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 cọc 56
89 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m2 255,68
90 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 cọc 65
91 Nắn chỉnh tu sửa biển báo Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 biển 3
92 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m2 232,39
93 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487 m2 253,51
94 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
95 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
96 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 2
97 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.487 m2 1.998
98 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.487 m 216
99 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.487 m2 77,11
100 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.487 m2 71,3
101 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) Km 14,3322 2 ngày/lần
102 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) Km 14,3322
103 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.487B (đường đang thi công) Km 14,4
104 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) km 12,02
105 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) Km 1,28
106 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) m 2.947,6
107 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) m 576,64
108 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.487B (đường đang thi công) m 262,47
109 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 6
110 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 6
111 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.487B (đường đang thi công) m2 1.491,6
112 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.487B (đường đang thi công) m 60
113 Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.488 Km 23,8617 2 ngày/lần
114 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.488 Km 23,8617
115 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.488 Km 24,1
116 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.488 Km 23,8617
117 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m3 62,12
118 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 md 4.141
119 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 km 93,17
120 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 Km 8,28
121 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m 2.789,92
122 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 cái 20
123 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m 85,02
124 Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m2 1,88
125 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m2 24,09
126 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m2 178,85
127 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 cọc 49
128 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 cọc 33
129 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m2 236,45
130 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488 m2 238,62
131 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 18
132 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 18
133 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài Km 9
134 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488 m2 3.771,34
135 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488 m 340
136 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.488 m2 141,67
137 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.488 m2 151,15
138 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) Km 7,15 2 ngày/lần
139 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) Km 7,15
140 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.488B (đường đang thi công) Km 7,2
141 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 2
142 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
143 Tuần đường cấp 5 không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.488B Km 10,757 2 ngày/lần
144 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.488B Km 10,757
145 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.488B Km 10,8
146 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m3 30,82
147 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B md 4.055
148 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B km 36,5
149 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B Km 4,87
150 Vét rãnh kín; lòng rãnh B=60cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m 428
151 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B cái 5
152 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m 9
153 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m 135
154 Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu thép) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m2 8,48
155 Sơn cột H -(cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m2 14,4
156 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m2 149,04
157 Thay thế cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B cọc 20
158 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B cọc 20
159 Nắn chỉnh tu sửa biển báo Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B biển 1
160 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m2 215,14
161 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488B m2 204,38
162 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
163 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
164 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488B m2 1.417,5
165 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488B m 98
166 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.488B m2 54
167 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.488B m2 46,92
168 Tuần đường cấp V không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.488C Km 19,9655 2 ngày/lần
169 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.488C Km 19,9655
170 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.488C Km 20
171 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.488C Km 19,9655
172 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m3 64,08
173 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C md 7.476
174 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C km 96,12
175 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C Km 8,54
176 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m 13.830
177 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C cái 34
178 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m2 41,99
179 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m2 309,06
180 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C cọc 63
181 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C cọc 106
182 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m2 199,66
183 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.488C m2 199,66
184 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 8
185 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 8
186 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 4
187 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488C m2 2.817
188 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.488C m 908
189 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.488C m2 32,04
190 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.488C m2 29,62
191 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) Km 20,4322 2 ngày/lần
192 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) Km 20,4322
193 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.488C (đường đang thi công) Km 20,52
194 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
195 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 10
196 Tuần đường cấp III không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.489 Km 12,395 2 ngày/lần
197 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.489 Km 12,395
198 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.489 Km 12,5
199 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.489 Km 12,395
200 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m3 52,64
201 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 md 3.290
202 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 km 59,22
203 Phát quang cây dại Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 Km 6,58
204 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m 1.905,6
205 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cái 19
206 Sơn cột H -(cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 28,32
207 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 284,16
208 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cọc 39
209 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cọc 65
210 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 185,93
211 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 86,77
212 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 18
213 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 9
214 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 9
215 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 3.653,4
216 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m 350
217 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 120,36
218 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 83,46
219 Tuần đường cấp IV, V không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.489 Km 29,2914 2 ngày/lần
220 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.489 Km 29,2914
221 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.489 Km 29,5
222 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.489 Km 29,2914
223 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 md 5.610
224 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 km 50,49
225 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 Km 5,61
226 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m 1.756,8
227 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cái 21
228 Sơn cột H - (cột BT) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 21,38
229 Sơn cột tiêu- cọc MLG (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 242,16
230 Thay thế, bổ sung cọc tiêu- cọc MLG - cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cọc 33
231 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 cọc 55
232 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 439,37
233 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489 m2 351,5
234 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 16
235 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 8
236 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 8
237 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 5.074,2
238 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m 264
239 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 138,04
240 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.489 m2 123,38
241 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.489B Km 6,8955 2 ngày/lần
242 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.489B Km 6,8955
243 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.489B Km 7
244 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.489B Km 6,8955
245 Đắp phụ lề nền đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m3 0
246 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B md 1.040
247 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B km 46,8
248 Phát quang cây dại Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B Km 4,16
249 Vét rãnh kín; lòng rãnh Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m 194,87
250 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m2 68,96
251 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng bq 6cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m2 44,82
252 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 16
253 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 16
254 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 8
255 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 1.237,5
256 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m 276
257 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 53,04
258 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 46,83
259 Tuần đường cấp III không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.489B Km 2,977 2 ngày/lần
260 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.489B Km 2,977
261 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.489B Km 3
262 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.489B Km 2,977
263 Vét rãnh kín; lòng rãnh B=60cm Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m 537
264 Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga không chịu lực Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B cái 8
265 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489B m2 29,77
266 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 12
267 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 12
268 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 6
269 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 522
270 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m 264
271 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng BTXM) Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 30,24
272 Sơn lan can cầu, cống (chất liệu bằng thép) Bảo dưỡng TX cầu TL.489B m2 22,37
273 Tuần đường cấp IV không qua đô thị Công tác quản lý đường TL.489C Km 12,9165 2 ngày/lần
274 Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Công tác quản lý đường TL.489C Km 12,9165
275 Trực lũ bão Công tác quản lý đường TL.489C Km 13,2
276 Đăng ký đường Công tác quản lý đường TL.489C Km 12,9165
277 Bạt lề đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C md 12.436,93
278 Cắt cỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C km 111,93
279 Phát quang cây cỏ Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C Km 12,44
280 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C m 588,78
281 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ngang) D>1000 Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C m 770,03
282 Nắn sửa cọc tiêu, cột MLG, cọc H Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C cọc 98
283 Sơn dặm vạch kẻ đường Công tác bảo dưỡng TX đường TL.489C m2 105,98
284 Kiểm tra cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 24
285 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Quản lý cầu có chiều dài cầu 12
286 Đăng ký cầu Quản lý cầu có chiều dài cầu 12
287 Vệ sinh mặt cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489C m2 5.146,58
288 Vệ sinh khe co giãn cầu Bảo dưỡng TX cầu TL.489C m 562
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987914E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.987.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196.374.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.539.800 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các ngành: giao các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì ...công trình giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình)53
2 Hạt trưởng 2 Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông .(Phải có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông (phải có văn bằng photo công chứng)32
4 Tuần đường 4 Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì... công trình giao thông; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.32
5 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất của gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->