Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (Vốn thủy lợi phí năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 08:24:00 đến ngày 2022-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,269,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 7,1 tỷ đồng; X ≥ 7,1 tỷ đồngcông trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình cấp IV, có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | |
| - Đặc điểm thiết bị | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền và mặt đê Hoàn thiện đê bao tuyến bờ Tây kênh Tây Xếp Ô8 (xuất phát tại kênh An Phong - Mỹ Hòa kết thúc tại kênh Nhà Báo) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (Vốn thủy lợi phí năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 108,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 96,841 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 207,1375 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 144,9962 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 176,8954 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 31,0706 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | nt | 207,1375 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 207,1375 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,765 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 13 | cái |
| 12 | Cung cấp thép ống STK D90 | nt | 57,8 | m |
| 13 | Cung cấp biền báo tròn | nt | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác: | nt | 17 | cái |
| 15 | Cung cấp Bulong M16x120 | nt | 34 | cái |
| 16 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo: | nt | 17 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | nt | 45 | cái |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 68,11 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 19,46 | 100m |
| 20 | Cung cấp cừ tràm giằng đỉnh | nt | 278 | m |
| 21 | Cung cấp thép neo phi 6mm | nt | 63,27 | kg |
| B | CỐNG + DI DỜI CẤP ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 7,1245 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 14,1823 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | nt | 3,208 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng | nt | 80,2 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 4,69 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất đắp thân cống bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất cấp 1 | nt | 0,833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | nt | 0,833 | 100m3/1km |
| 8 | Đào chuyển đất từ sà lan lên bờ để ráo bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất cấp 1 | nt | 0,7785 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,7276 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | nt | 46,4425 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cừ | nt | 4,6368 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | nt | 2,4856 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | nt | 12,3639 | m3 |
| 14 | Bê tông tường dày | nt | 24,1612 | m3 |
| 15 | Bê tông cột khung nâng phai, tiết diện | nt | 0,499 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,933 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | nt | 2,3436 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai cao | nt | 0,0281 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,1167 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng thép khe phai | nt | 0,5007 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm khe phai dày 5mm | nt | 500,66 | kg |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | nt | 0,2367 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,8457 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0886 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Gia công, lắp dựng tấm phai gỗ | nt | 0,552 | 1m3 |
| 28 | Cung cấp ốc xiếc cáp | nt | 12 | cái |
| 29 | Cáp dẻo Þ10mm | nt | 12 | m |
| 30 | Cung cấp bu lông | nt | 40 | cái |
| 31 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | nt | 6 | 1 rọ |
| 32 | Cung cấp thép khung rọ đá | nt | 6 | rọ |
| 33 | Cung cấp lưới B40 | nt | 42 | m2 |
| 34 | Xếp đá vào rọ | nt | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | nt | 14 | cái |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | nt | 0,7168 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng | nt | 0,6362 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | nt | 14 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đóng cọc bạch đàn gia cố đê quay chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | nt | 17,85 | 100m |
| 40 | Cung cấp bạch đàn giằng L=7m, Þngọn >=8cm (2 lớp giằng) | nt | 102 | m |
| 41 | Cung cấp thép Þ6mm làm dây buộc, neo | nt | 118,2945 | kg |
| 42 | Lắp dựng mê bồ tấn đê quay | nt | 204 | m2 |
| 43 | Bơm nước hố móng | nt | 5 | ca |
| 44 | Cung cấp pa lăng sức nâng 2 tấn | nt | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp đá rải đường tạm | nt | 7,2 | m3 |
| 46 | Di dời đường ống nước | nt | 5,9115 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 7,1 tỷ đồng; X ≥ 7,1 tỷ đồngcông trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình cấp IV, có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | Tối thiểu có 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép | trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép | trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Lu rung | trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo | 2 |
| 9 | Sà lan | tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Thiết bị bơm cát | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi