Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303862-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đê
Số hiệu KHLCNT 20220164957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (Vốn thủy lợi phí năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 08:24:00 đến ngày 2022-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,269,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 7,1 tỷ đồng; X ≥ 7,1 tỷ đồngcông trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình cấp IV, có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đê
Hoàn thiện đê bao tuyến bờ Tây kênh Tây Xếp Ô8 (xuất phát tại kênh An Phong - Mỹ Hòa kết thúc tại kênh Nhà Báo)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (Vốn thủy lợi phí năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đồng Phát; địa chỉ: Số 43, Bà Triệu, phường 3, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng B&Q. Địa chỉ: Số 64/32, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V108,309100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt96,841100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt207,1375100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt144,9962100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt176,8954100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint31,0706100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmnt207,1375100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2nt207,1375100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,7651m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt13cái
12Cung cấp thép ống STK D90nt57,8m
13Cung cấp biền báo trònnt4cái
14Cung cấp biển báo tam giác:nt17cái
15Cung cấp Bulong M16x120nt34cái
16Cung cấp nắp chụp trụ biển báo:nt17cái
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025nt45cái
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)nt68,11100m
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)nt19,46100m
20Cung cấp cừ tràm giằng đỉnhnt278m
21Cung cấp thép neo phi 6mmnt63,27kg
B CỐNG + DI DỜI CẤP ỐNG NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt7,1245m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt14,1823m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, Máy nt3,208100m3
4Đào móng băng Rộng nt80,21m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85nt4,69100m3
6Khai thác đất đắp thân cống bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất cấp 1nt0,833100m3
7Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầunt0,833100m3/1km
8Đào chuyển đất từ sà lan lên bờ để ráo bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất cấp 1nt0,7785100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int0,7276100m3
10Đóng cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IInt46,4425100m
11Vét bùn đầu cừnt4,6368m3
12Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150nt2,4856m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250nt12,3639m3
14Bê tông tường dày nt24,1612m3
15Bê tông cột khung nâng phai, tiết diện nt0,499m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,933tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caont2,3436tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai cao nt0,0281tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt0,007tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt0,1167tấn
21Gia công lắp dựng thép khe phaint0,5007tấn
22Cung cấp thép tấm khe phai dày 5mmnt500,66kg
23Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàint0,2367100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt1,8457100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0886100m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmnt31 đoạn ống
27Gia công, lắp dựng tấm phai gỗnt0,5521m3
28Cung cấp ốc xiếc cápnt12cái
29Cáp dẻo Þ10mmnt12m
30Cung cấp bu lôngnt40cái
31Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcnt61 rọ
32Cung cấp thép khung rọ đánt6rọ
33Cung cấp lưới B40nt42m2
34Xếp đá vào rọnt0,03100m3
35Làm cọc tiêu bê tông cốt thépnt14cái
36Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng nt0,71681m3
37Bê tông móng, rộng nt0,6362m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng nt141 cấu kiện
39Đóng cọc bạch đàn gia cố đê quay chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IInt17,85100m
40Cung cấp bạch đàn giằng L=7m, Þngọn >=8cm (2 lớp giằng)nt102m
41Cung cấp thép Þ6mm làm dây buộc, neont118,2945kg
42Lắp dựng mê bồ tấn đê quaynt204m2
43Bơm nước hố móngnt5ca
44Cung cấp pa lăng sức nâng 2 tấnnt1Cái
45Cung cấp đá rải đường tạmnt7,2m3
46Di dời đường ống nướcnt5,9115Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021) (11): N = 01 hợp đồng; V ≥ 7,1 tỷ đồng; X ≥ 7,1 tỷ đồngcông trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi), cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình cấp IV, có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 Tối thiểu có 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)33
3 Đội trưởng 1 Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)33
4 Công nhân 15 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng (bản thân) từ 6T đến 8T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
4 Đầm bánh thép trọng lượng (bản thân) từ 8T đến 12T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
5 Đầm bánh hơi trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
6 Lu rung trọng lượng (bản thân) từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ trọng tải (tải trọng hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
8 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo2
9 Sà lan tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
10 Thiết bị bơm cát Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
11 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
12 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->