Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303882-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220303330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 08:52:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,028,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45590845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông công suất 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh
Xây dựng vườn hoa thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐẮP ĐẤT MÀU TRỒNG CÂY
1Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt17,429100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo HSTK được duyệt2.149,17m3
3San đấtTheo HSTK được duyệt11,4491100m3
4Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt1.144,9m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, LÁT VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt74m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,7397100m3
3Đào nền đường- Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,6306100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,3778100m3
5Đào thay K95 đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,585100m3
6Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,535100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,3869100m3
8Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt0,55100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt67,8205m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt3,9345100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt25,6244100m3
12Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt2.837,4987m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt4,0192100m3
14Mua đất đá hỗn hợp đắpTheo HSTK được duyệt509,1241m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt2,0085100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt13,3837100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1,2353100m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt261,49m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt22,510m
20Matit vít kheTheo HSTK được duyệt120kg
21Gỗ đệm khe dãnTheo HSTK được duyệt0,0958m3
22Tấm gờ giảm tốc kích thước 250x350x45mmTheo HSTK được duyệt32tấm
23Điểm đầu, điểm cuối gồ giảm tốcTheo HSTK được duyệt16tấm
24Lắp đặt gờ giảm tốc3công
25Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,7397100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0652100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0834100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,652100m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt188,4m3
30Lát gạch terrazzo, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.884m2
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt36,4875m3
32Bê tông rãnh thu nước, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,1625m3
33Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt38,92m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉaTheo HSTK được duyệt5,414100m2
35Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt36,9506m3
36Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt291,9m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt9731cấu kiện
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt18,2506m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,9762m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt21,318m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ, GIA CỐ MÁI
1Đắp bờ quâyTheo HSTK được duyệt6,5195100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,5195100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt70,52100m
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt22,04m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt131,69m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt252,96m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,5216100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5097tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt13,04m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt44,52m2
11Thi công lớp đá 2x4 đệm móngTheo HSTK được duyệt25,56m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,82m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt78,36m3
14Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo HSTK được duyệt3,52m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,95m3
16Mua đất sétTheo HSTK được duyệt0,95m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt0,0108100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,27100m
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II13,1987100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng9,8163m3
3Ván khuôn móng dài0,3528100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3012,2813m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt23,532m3
6Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt0,6208100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0528tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,4534tấn
9Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,3779m3
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2397tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được duyệt0,169100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,2m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt641cấu kiện
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt37,2374m2
15Mua lưới chắn rác bằng gangTheo HSTK được duyệt28cái
16Móc giữ ghi sắtTheo HSTK được duyệt33,8kg
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,232m3
18Mua ống cống bê tông D150Theo HSTK được duyệt28md
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt281cấu kiện
20Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt86,7298m3
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,2963100m2
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt122,0336m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt161,0138m3
24Ván khuôn ránh thoát nước2,3125100m2
25Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5011tấn
26Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt4,4245tấn
27Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt27,8949m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt3,6141tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt2,867100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt43,4658m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt1.6121cấu kiện
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.126,8844m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,156m3
34Ván khuôn gỗ cống, vòmTheo HSTK được duyệt0,6222100m2
35Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,0553tấn
36Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt9,7636m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt4,379100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,65781m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,044m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0369100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1386m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,005100m
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,9441m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,944m3
8Dây tiếp đất d12:Theo HSTK được duyệt12,74kg
9Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK được duyệt21 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt11 tủ
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,72100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,432100m3
13Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt22m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40:Theo HSTK được duyệt255m
15Rải cáp nguồn CXV 4x16Theo HSTK được duyệt0,2100m
16Cáp điện CXV-DSTA 4x10mm2Theo HSTK được duyệt2,4100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,8081m3
18Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,144100m2
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,16m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0065100m3
21Khung móng cột M16x500Theo HSTK được duyệt6khung
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt6bảng
23Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt6cửa
24Cầu đấu 45ATheo HSTK được duyệt6cái
25ATM 1P-10A:Theo HSTK được duyệt6cái
26Dây tiếp đất d12:Theo HSTK được duyệt3,72kg
27Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt61 bộ
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo HSTK được duyệt61 cột
29Lắp tay đèn 5 bóngTheo HSTK được duyệt61 cần đèn
30Lắp đặt đèn cầu PE D400Theo HSTK được duyệt30bộ
31Lắp đặt bóng Compac 25WTheo HSTK được duyệt30bộ
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây giáng hương (cây bóng mát, có hương thơm)- Kích thước:
+ Chiều cao trung bình: 6-7m;
+ Đường kính tán: 4-5m;
+ Đường kính gốc: 250-300mm.
- Cây bóng mát: Thân gỗ, có nhiều cành nhỏ từ thân chính. Lá hình elip, thuôn dài. Hoa có màu vàng óng, có mùi thơm, mọc theo các chụm ở các nách lá. Cây được trồng tạo cảnh quan cho đường phố đô thị.
2Cây
2Cây đại trắng (cây bóng mát, có hương thơm)- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 6-8m;+ Đường kính tán: 4-5m; + Đường kính gốc: 250mm.- Là một trong những cây cảnh công trình có tác dụng trang trí và làm đẹp tại các không gian sang trọng và tâm linh rất phù hợp tạo cảnh quan cho đô thị.9Cây
3Cây trúc quân tử- Kích thước một cụm tư 3 đến 5 cây:+ Chiều cao trung bình: 2,2m;+ Đường kính tán của 1 cụm: 0,5m; + Đường kính gốc của 1 cụm: 100mm.- Cây Trúc quân tử là cây dạng bụi, phần thân có màu xanh hơi vàng, nhánh nhỏ và mảnh mai nhưng lại cực kỳ dẻo dai, chịu được mọi tác động của nắng gió.840Cụm
4Cây vạn tuế- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1-1,5m;+ Đường kính gốc: 150-250mm- Cây Vạn Tuế thân hình trụ, uy nghi và sang trọng thích hợp bày và trang trí tại những nơi công cộng như bồn hoa hoặc quảng trường, trung tâm hành chính.19Cây
5Cây cau sâm banh- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1-1,5m;+ Đường kính gốc: 250-320mm- Cây cảnh trang trí cảnh quan sân vườn sang trọng, hình dáng đặc biệt với thân bầu tựa như một chai champage đẳng cấp. Trồng làm cây trang trí và có công dụng thanh lọc không khí, mang lại không gian sống xanh.6Cây
6Cây ngâu cắt tỉa- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán lá: 0,8-1m;- Đường kính gốc: 60mm- Cây thân gỗ, trồng thành bụi, các tán lá tròn, lá có dạng kép mọc xum xuê ở trên ngọn; hoa nhỏ, màu vàng mọc thành chùm. Cây có ý nghĩa phong thủy được trồng thành hàng rào, cắt tỉa tạo dáng tinh tế.8Cây
7Cây mai vạn phúc- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,2m;+ Đường kính tán lá: 0,8-1m;- Đường kính gốc: 50-60mm- Cây thân gỗ nhỏ, trồng thành bụi, các tán lá tròn, xum suê, phân nhánh nhiều; hoa màu trắng, nở nhiều theo cụm ở đầu cành. Cây trang trí được trồng thành từng chậu, cắt tỉa tạo dáng tinh tế.3Cây
8Cây hoa Tường Vi- Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1,8-2,2m;+ Đường kính gốc: 60mm.- Cây Tường Vi thân gỗ nhỏ, phân cành nhánh nhiều, hoa màu hồng mọc thành từng chùm ở phía đầu cành. Là loài cây bóng mát làm cảnh, trang trí vườn hoa.6Cây
9Cây chuỗi ngọc trồng viền- Chiều cao trung bình: 0,2 - 0,4m- Cây chuỗi ngọc là cây trồng viền, thân bụi, hoa màu trắng. Cây thường được trồng tạo hàng rào tại công viên, khu đô thị, đem lại giá trị thẩm mỹ cao6.430Cây
10Thảm cây lá gấm-Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 0,4m+ Đường kính tán lá: 0,25m- Cây thân bụi mềm, màu sắc sặc sỡ, thường được trồng thành thảm hoặc làm nền cho các cây khác2.827Cây
11Thảm cỏ lá gừngCỏ lá gừng làm xanh mát cả một khoảng rộng trong sân vườn, công viên, đường phố.Cỏ lá gừng là một trong những loại cỏ được sử dụng nhiều trong cảnh quan để trồng phủ nền trong công viên, sân vườn.3.208m2
12Thảm cỏ nhung nhậtCỏ Nhật được trồng thành thảm trang trí nền, thường được trồng cho những sân vận động mini, những ô đất nhỏ trong khu vườn hoặc tạo thành những đồi cỏ.588m2
13Thảm cây sò huyếtCỏ sò huyết được trồng thành thảm trang trí nền, thường được trồng cho những khu vườn tạo cảnh quan.5.949cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45590845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy hàn công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu rung lực rung ≥ 25T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu tải trọng ≥ 9T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy cắt bê tông công suất 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->