Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 08:52:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,028,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45590845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông công suất 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây dựng và chi phí cây xanh Xây dựng vườn hoa thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐẮP ĐẤT MÀU TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 17,429 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo HSTK được duyệt | 2.149,17 | m3 |
| 3 | San đất | Theo HSTK được duyệt | 11,4491 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 1.144,9 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 74 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,7397 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường- Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,6306 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,3778 | 100m3 |
| 5 | Đào thay K95 đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,535 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,3869 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 67,8205 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 3,9345 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 25,6244 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 2.837,4987 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,0192 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Theo HSTK được duyệt | 509,1241 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,0085 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 13,3837 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,2353 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 261,49 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 22,5 | 10m |
| 20 | Matit vít khe | Theo HSTK được duyệt | 120 | kg |
| 21 | Gỗ đệm khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 0,0958 | m3 |
| 22 | Tấm gờ giảm tốc kích thước 250x350x45mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | tấm |
| 23 | Điểm đầu, điểm cuối gồ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt | 16 | tấm |
| 24 | Lắp đặt gờ giảm tốc | 3 | công | |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,7397 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0834 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,652 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 188,4 | m3 |
| 30 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.884 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 36,4875 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh thu nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,1625 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 38,92 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa | Theo HSTK được duyệt | 5,414 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 36,9506 | m3 |
| 36 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 291,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 973 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,2506 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,9762 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,318 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ, GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đắp bờ quây | Theo HSTK được duyệt | 6,5195 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 6,5195 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 70,52 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 22,04 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 131,69 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 252,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,5216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5097 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,04 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 44,52 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 25,56 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,82 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 78,36 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 16 | Mua đất sét | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | 13,1987 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 9,8163 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,3528 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 12,2813 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4534 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,3779 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 37,2374 | m2 |
| 15 | Mua lưới chắn rác bằng gang | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Móc giữ ghi sắt | Theo HSTK được duyệt | 33,8 | kg |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,232 | m3 |
| 18 | Mua ống cống bê tông D150 | Theo HSTK được duyệt | 28 | md |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 86,7298 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,2963 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 122,0336 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 161,0138 | m3 |
| 24 | Ván khuôn ránh thoát nước | 2,3125 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,4245 | tấn |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,8949 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 3,6141 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 2,867 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,4658 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 1.612 | 1cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.126,8844 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,156 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Theo HSTK được duyệt | 0,6222 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0553 | tấn |
| 36 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,7636 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,379 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6578 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0369 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,944 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,944 | m3 |
| 8 | Dây tiếp đất d12: | Theo HSTK được duyệt | 12,74 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40: | Theo HSTK được duyệt | 255 | m |
| 15 | Rải cáp nguồn CXV 4x16 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Cáp điện CXV-DSTA 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,808 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 21 | Khung móng cột M16x500 | Theo HSTK được duyệt | 6 | khung |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | cửa |
| 24 | Cầu đấu 45A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | ATM 1P-10A: | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Dây tiếp đất d12: | Theo HSTK được duyệt | 3,72 | kg |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cột |
| 29 | Lắp tay đèn 5 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu PE D400 | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bóng Compac 25W | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây giáng hương (cây bóng mát, có hương thơm) | - Kích thước: + Chiều cao trung bình: 6-7m; + Đường kính tán: 4-5m; + Đường kính gốc: 250-300mm. - Cây bóng mát: Thân gỗ, có nhiều cành nhỏ từ thân chính. Lá hình elip, thuôn dài. Hoa có màu vàng óng, có mùi thơm, mọc theo các chụm ở các nách lá. Cây được trồng tạo cảnh quan cho đường phố đô thị. | 2 | Cây |
| 2 | Cây đại trắng (cây bóng mát, có hương thơm) | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 6-8m;+ Đường kính tán: 4-5m; + Đường kính gốc: 250mm.- Là một trong những cây cảnh công trình có tác dụng trang trí và làm đẹp tại các không gian sang trọng và tâm linh rất phù hợp tạo cảnh quan cho đô thị. | 9 | Cây |
| 3 | Cây trúc quân tử | - Kích thước một cụm tư 3 đến 5 cây:+ Chiều cao trung bình: 2,2m;+ Đường kính tán của 1 cụm: 0,5m; + Đường kính gốc của 1 cụm: 100mm.- Cây Trúc quân tử là cây dạng bụi, phần thân có màu xanh hơi vàng, nhánh nhỏ và mảnh mai nhưng lại cực kỳ dẻo dai, chịu được mọi tác động của nắng gió. | 840 | Cụm |
| 4 | Cây vạn tuế | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1-1,5m;+ Đường kính gốc: 150-250mm- Cây Vạn Tuế thân hình trụ, uy nghi và sang trọng thích hợp bày và trang trí tại những nơi công cộng như bồn hoa hoặc quảng trường, trung tâm hành chính. | 19 | Cây |
| 5 | Cây cau sâm banh | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1-1,5m;+ Đường kính gốc: 250-320mm- Cây cảnh trang trí cảnh quan sân vườn sang trọng, hình dáng đặc biệt với thân bầu tựa như một chai champage đẳng cấp. Trồng làm cây trang trí và có công dụng thanh lọc không khí, mang lại không gian sống xanh. | 6 | Cây |
| 6 | Cây ngâu cắt tỉa | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán lá: 0,8-1m;- Đường kính gốc: 60mm- Cây thân gỗ, trồng thành bụi, các tán lá tròn, lá có dạng kép mọc xum xuê ở trên ngọn; hoa nhỏ, màu vàng mọc thành chùm. Cây có ý nghĩa phong thủy được trồng thành hàng rào, cắt tỉa tạo dáng tinh tế. | 8 | Cây |
| 7 | Cây mai vạn phúc | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,2m;+ Đường kính tán lá: 0,8-1m;- Đường kính gốc: 50-60mm- Cây thân gỗ nhỏ, trồng thành bụi, các tán lá tròn, xum suê, phân nhánh nhiều; hoa màu trắng, nở nhiều theo cụm ở đầu cành. Cây trang trí được trồng thành từng chậu, cắt tỉa tạo dáng tinh tế. | 3 | Cây |
| 8 | Cây hoa Tường Vi | - Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 1-1,5m;+ Đường kính tán: 1,8-2,2m;+ Đường kính gốc: 60mm.- Cây Tường Vi thân gỗ nhỏ, phân cành nhánh nhiều, hoa màu hồng mọc thành từng chùm ở phía đầu cành. Là loài cây bóng mát làm cảnh, trang trí vườn hoa. | 6 | Cây |
| 9 | Cây chuỗi ngọc trồng viền | - Chiều cao trung bình: 0,2 - 0,4m- Cây chuỗi ngọc là cây trồng viền, thân bụi, hoa màu trắng. Cây thường được trồng tạo hàng rào tại công viên, khu đô thị, đem lại giá trị thẩm mỹ cao | 6.430 | Cây |
| 10 | Thảm cây lá gấm | -Kích thước:+ Chiều cao trung bình: 0,4m+ Đường kính tán lá: 0,25m- Cây thân bụi mềm, màu sắc sặc sỡ, thường được trồng thành thảm hoặc làm nền cho các cây khác | 2.827 | Cây |
| 11 | Thảm cỏ lá gừng | Cỏ lá gừng làm xanh mát cả một khoảng rộng trong sân vườn, công viên, đường phố.Cỏ lá gừng là một trong những loại cỏ được sử dụng nhiều trong cảnh quan để trồng phủ nền trong công viên, sân vườn. | 3.208 | m2 |
| 12 | Thảm cỏ nhung nhật | Cỏ Nhật được trồng thành thảm trang trí nền, thường được trồng cho những sân vận động mini, những ô đất nhỏ trong khu vườn hoặc tạo thành những đồi cỏ. | 588 | m2 |
| 13 | Thảm cây sò huyết | Cỏ sò huyết được trồng thành thảm trang trí nền, thường được trồng cho những khu vườn tạo cảnh quan. | 5.949 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45590845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành lâm nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung lực rung ≥ 25T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu tải trọng ≥ 9T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông công suất 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi