Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua hóa chất, dụng cụ và đồ dùng phòng thí nghiệm hỗ trợ nghiên cứu, định hướng thăm dò mở mới đề tài các cấp cho Phân viện Công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Mua hóa chất, dụng cụ và đồ dùng phòng thí nghiệm hỗ trợ nghiên cứu, định hướng thăm dò mở mới đề tài các cấp cho Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 17:49:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Triethylene glycol (C6H14O4) | 2 | lít | Khối lượng phân tử: 150.17g/mol pH: 6.5-7.5 (20 °C, 100 g/L in H2O) Nhiệt độ sôi: 285-295 °C/1013 hPa Mật độ phân tử (d 20 °C/ 4 °C): 1.123 - 1.124 Nước (K. F.): ≤ 0,30% | ||
| 2 | Lanthanum Nitrate Hexahydrate (La(NO3)3.6H2O) | 2 | Lọ 500g | Tên gọi: Lanthanum(III) nitrate hexahydrate Tinh khiết: 99.99% Độ nóng chảy: 65-68 °C Công thức phân tử: La(NO3)3 · 6H2O Khối lượng phân tử: 433.01g/mol | ||
| 3 | Diethylene glycol monoethyl ether (Ethyl carbitol) | 2 | lít | CTHH:C₆H₁₄O₃ Khối lượng phân tử: 134,17 g/mol Tỉ trọng: 0.999 g/mL at 25 °C (lit.) Điểm nóng chảy: 202 °C (lit.) | ||
| 4 | Polyvinyl butyral ((C8H14O2)n) | 5 | Lọ 100g | CTHH: (C8H14O2)n Ứng dụng trong xét nghiệm, chẩn đoán Tồn tại ở dạng bột | ||
| 5 | Dibutyl phthalate | 2 | lít | CTHH: C16H22O4 Khối lượng phân tử: 278.34g/mol Tinh khiết: 99% Tỉ trọng: 1.043 g/mL ở 25 °C (lit.) | ||
| 6 | Lysozyme (Sigma) | 1 | g | Thành phần: lyophilized powder, protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein Độ dài phân tử: chuối đơn 14,3 kDa | ||
| 7 | Kit định danh vi sinh vật API 20E (25 strips) (BioMerieux (Pháp)) | 2 | hộp | Bao gồm 15 bộ định danh cho các vi khuẩn trong phòng thí nghiệm như: Listeria, Enterobacteriaceae, Bacillus, Lactobacillus, Staphylococcus… Có thể định danh được 600 loài vi khuẩn khác nhau | ||
| 8 | Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 30x400 mm ( Đường kính x chiều dài) (Merck - Đức) | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh, màng bằng xốp Kích thước đường kính x chiều dài: 30x400mm | ||
| 9 | Sephadex G100 (Sigma) | 2 | Lọ 100 g | Ứng dụng trong sinh học phân tử Tồn tại ở dạng hạt Đường kính hạt 40-120 μm Sử dụng dễ dàng và nhanh chóng | ||
| 10 | DEAE–Sepharose Fast Flow (GE Healthcare) | 2 | Lọ 500ml | Kích thước hạt 45-165 μm Đường kính trung bình: 90 μm Được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu và ứng dụng công nghiệp Bảo quản ở 4 đến 30 ° C (20% Ethanol) | ||
| 11 | Cuvet thạch anh 10 mm (Đức) | 2 | cái | Kích thước: HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm Chiều rộng bên trong: 9.5mm Độ dày: 1,5mm Thể tích: 3500 µl. | ||
| 12 | 1-Butyl-3-methylimidazolium acetate (C10H18N2O2) | 2 | Kg | CTHH: C10H18N2O2 Khối lượng phân tử: 198.26 g/mol Tinh khiết: ≥95% Tạp chất ≤2,0% nước | ||
| 13 | Axit trifluoroacetic | 2 | lít | Độ tinh khiết: 99% CTHH: CF3COOH Khối lượng phân tử: 114.02 g/mol Tạp chất: ≤0.05% nước | ||
| 14 | Pyridin | 2 | Lọ 500ml | Công thức phân tử: C5H5N Khối lượng phân tử: 79.10 g/mol Tinh khiết: ≥99.0% Tạo phức với coban (II) halogenua Áp suất hơi: 10 mmHg ( 13.2 °C) | ||
| 15 | Nhựa thông | 2 | Kg | Tồn tại ở dạng chất rắn, cứng, có màu vàng trong đến đỏ sẫm màu tùy theo kích thước của khối nhựa. Được sử dụng như loại keo dán, dẻo, kết dính tốt | ||
| 16 | Dầu thầu dầu | 1 | Lít | Tồn tại ở dạng chất lỏng Màu vàng, không mùi | ||
| 17 | DMSO | 4 | Chai 1L | Tên gọi: Dimethyl sulfoxide Công thức hóa học: C2H6OS Khối lượng phân tử: 78,1g/mol Bảo quản ở: +15 °C đến +30 °C | ||
| 18 | FeSO4.7H20 | 2 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết: 99.5 - 102.0 % Bảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 19 | Giấy parafilm | 5 | Cuộn | 4 inches x 125 feet Kích thước: 10 cm x 38.1 m | ||
| 20 | K2HPO4 | 2 | Kg | Công thức phân tử: HK₂O₄P*3H₂O Khối lượng phân tử: 228.23 g/mol pH: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) điểm nóng chảy: 340 °C | ||
| 21 | KH2PO4 | 2 | kg | Tên gọi: Potassium dihydrogen phosphate Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol Tỷ trọng: 2.33 g/cm3 (21.5 °C) Tinh khiết: 99.5 - 100.5 % | ||
| 22 | Trypton water | 2 | Lọ 500g | Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật Màu trắng đến hơi vàng pH (25 °C): 7.1 - 7.5 Bảo quản: +15°C đến +25°C | ||
| 23 | Methanol | 3 | Chai 2.5L | Công thức: CH₃OH Khối lượng phân tử: 32.04 g/mol Điểm sôi: 64.5 °C (1013 hPa) Tinh khiết: ≥ 99.9 % | ||
| 24 | Agarose | 2 | Lọ 500g | Sử dụng cho DNA / RNA từ 250 đến 23.000 bp Nhiệt độ tạo gel (1.5 %): 34 - 39 °C Electro endosmosis (EEO): max. 0.13 Bảo quản: +15 °C to +30 °C | ||
| 25 | KI | 3 | Kg | Tên hóa học: Potassium iodide Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol Điểm sôi: 1325 °C (1013 hPa) pH: 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 26 | Albumin | 2 | 100g/lọ | pH (10% trong H2O): 6,5 - 7,5 Nhiệt độ bảo quản: -15 °C đến -25 °C | ||
| 27 | PBS20X | 4 | 500ml | Dung dịch đệm Phosphate Buffered Saline Nồng độ 20X Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 28 | Na2EDТА.2H2O | 2 | Kg | Công thức: C10H14N2O8·Na2·2H2O Tên gọi: Ethylenediamine tetraacetic acid·Na2-salt Khối lượng phân tử: 372.3 g/mol Bảo quản: +15 °C đến +30 °C Tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 29 | Bản mỏng silicagel sắc ký GF254 | 3 | Hộp | Tên hàng hóa: TLC-Silica gel 60 GF₂₅₄ Công thức: SiO₂ Khối lượng phân tử: 60.08 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 1710 °C pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 30 | Tryptic soy agar (TSA) | 2 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Độ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụng Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +30°C. | ||
| 31 | Tryptic soy broth (TSB) | 2 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Độ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụng Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +30°C. | ||
| 32 | Biotin | 4 | hộp | Công thức phân tử:C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244.3 g/mol Độ tninh khiết: 98.5 - 100.5 % | ||
| 33 | Bộ kit tách chiết DNA từ nấm | 4 | Bộ50pu | Chiết xuất DNA từ vi khuẩn Gram dương, Nấm men và Nấm khó tách chiết Thuận tiện, dễ dàng sử dụng Năng suất tách chiết lớn và độ tinh sạch của sản phẩm cao | ||
| 34 | Ống eppendorf 1.5ml | 10 | Túi500c | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Free DNase/Rnase Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | ||
| 35 | Ống eppendorf 2.0ml | 10 | Túi500c | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Free DNase/Rnase Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | ||
| 36 | Đầu côn 10ul | 10 | Túi1000c | Thể tích 10ul Chất liệu polypropylene, hấp tiệt trùng được Free DNase/Rnase | ||
| 37 | Đầu côn 200ml | 10 | Túi1000c | Thể tích 200ul Chất liệu polypropylene, hấp tiệt trùng được Free DNase/Rnase | ||
| 38 | Ống lưu mẫu 2ml | 10 | Túi 50c | Chất liệu polypropylene y tế, tiệt trùng bằng tia gamma Đáy bằng, chia vạch Free DNase/Rnase Khoảng nhiệt độ: -86oC -121oC℃ | ||
| 39 | Hộp đựng đầu côn 10ul | 10 | Hộp | Chất liệu Polypropylene, tiệt trùng Đóng gói: 96c/ hộp Free DNase/RNase | ||
| 40 | Hộp đựng đầu côn 200ul | 10 | Hộp | Chất liệu Polypropylene, tiệt trùng Đóng gói: 96c/ hộp Free DNase/RNase | ||
| 41 | Đĩa petri phi 9 | 7 | Thùng500c | Chất liệu polystyrene y tế Tiệt trùng, nắp có lỗ thông hơi để trao đổi khí tốt hơn; Xếp chồng dễ dàng | ||
| 42 | bình tam giác 1lit | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 43 | Bình tam giác 500ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 44 | Bình tam giác 100ml | 100 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 45 | Chai trung tính 100ml | 50 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 46 | Chai trung tính 500ml | 25 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 47 | Chai trung tính 1000ml | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 48 | Chai trung tính 2000ml | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt Chia vạch rõ ràng | ||
| 49 | Lamen | 10 | Hộp1000c | Chất liệu thủy tinh borosilicat bền Kích thước 22x22mm | ||
| 50 | lam kính | 10 | Hộp1000c | Chất liệu thủy tinh thủy tinh với 3 lớp hydrolytic Kích thước: Khoảng 76x26mm, độ dày khoảng 1mm Có nhám, có tể hấp khử trùng được | ||
| 51 | IPTG (10 g) | 2 | lọ | Công thức hóa học: C9H18O5S Trọng lượng phân tử: 238.3 g/mol Độ tinh khiết : 98% Không chứa 1,4-Dioxane Nhiệt độ bảo quản: -15 °C đến -25 °C | ||
| 52 | Trypsin 1:250 from bovine pancreas lyophil | 2 | Lọ 100g | Nồng độ tùy chỉnh để sử dụng: 250 mg / 100 ml, pH 7 -8 Nhiệt độ bảo quản: -15 ° C đến -25 ° C | ||
| 53 | Coomassie(R) Brilliant Blue G 250 | 3 | Lọ 25g | Công thức hóa học: C47H48N3O7S2·Na Trọng lượng phân tử: 854.0 g/mol Nhiệt độ bảo quản: +15 ° C đến +30 ° C | ||
| 54 | Coomassie(R) Brilliant Blue R 250 | 3 | Lọ 25g | Công thức hóa học: C45H44N3O7S2·Na Trọng lượng phân tử: 826.0 g/mol Nhiệt độ bảo quản: +15 ° C đến +30 ° C | ||
| 55 | Ampicillin.Na-salt | 2 | Lọ 25g | Công thức hóa học :C16H18N3O4S·Na Trọng lượng phân tử: 371.4 g/mol Độ tinh khiết: 91,0 - 102,0% Nhiệt độ bảo quản: +2 ° C đến +8 ° C | ||
| 56 | CoCl2.6H2O | 2 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 % Trọng lượng phân tử: 237.90 g/mol Giá trị pH 4,9 (50 g / l, H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan 191 g / l Nhiệt độ bảo quản: +5 °C đến +30 °C | ||
| 57 | Thimolphtalein | 2 | Lọ 100g | Công thức hóa học: C₂₈H₃₀O₄ Trọng lượng phân tử: 430.54 g/mol Điểm nóng chảy 253 °C | ||
| 58 | Isopropanol | 5 | 1lit/chai | Công thức hóa học: C₃H₈O Trọng lượng phân tử: 60.1 g/mol Điểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa) Điểm nóng chảy -89,5 ° C Nhiệt độ bảo quản: +5 °C đến +30 °C | ||
| 59 | Cellobiose | 2 | 25g/lọ | Công thức hóa học: C₁₂H₂₂O₁₁ Trọng lượng phân tử: 342.29 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98 % Giá trị pH 5-7 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 60 | Аgar-agar | 2 | Kg | Giá trị pH (1.5 %) in H2O (60 °C): 6.5 - 7.5 Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 61 | Đệm điện di TBE 10X | 3 | 1000 ml/chai | Dạng dung dịch, độ nhạy cao Thành phần: Trisbase, EDTA-Na2-salt và acid boric Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 62 | LB agar | 4 | hộp | Dạng rắn, màu trắng đục đến màu vàng nâu pH value 6.8 - 7.2 (H₂O, 25 °C) Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 63 | Giemsa | 2 | chai1lit | Dung dịch nhuộm Tỉ trọng: 0.99 g/cm3 (20 °C) pH: 6.1 - 7.0 (H₂O, 20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 64 | Phenol | 2 | lọ 500g | Công thức hóa học : C6H6O Trọng lượng phân tử: 94,11g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 65 | Malt extract agar | 4 | lọ 500g | Môi trường nuôi cấy Giá trị pH 5,6 (48 g / l, H₂O, 22 ° C) Mật độ khối lượng lớn 590 kg / m3 Độ hòa tan 48 g / l | ||
| 66 | Arginine ethyl ester dihydrochloride | 1 | lọ 250g | Công thức phân tử: C8H18N4O2 · 2HCl Trọng lượng phân tử: 275.18 g/mol | ||
| 67 | Aarabinose | 3 | Lọ 100g | Công thức phân tử: C5H10O5 Trọng lượng phân tử: 150.13 g/mol Độ tinh khiết : ≥99% | ||
| 68 | Nước đề ion dùng trong PCR, 500ml/chai | 5 | Chai 500ml | Không chứa DNase/Rnase Độ tinh khiết cao Nhiệt độ lưu trữ: +15 °C đến +30 °C | ||
| 69 | PCR Taq polimerase | 3 | Bộ 500U | Độ nhạy cao Thành phần bao gồm: Taq DNA Polymerase, 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl , 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2 Nhiệt độ lưu trữ: -20oC | ||
| 70 | n-Hexan | 2 | 4lit/chai | Công thức hóa học : CH₃(CH₂)₄CH₃ Độ tinh khiết: ≥ 98.5 % Trọng lượng phân tử: 86,18 g / mol Độ hòa tan 0,0095 g / l | ||
| 71 | Cồn 96% | 150 | lít | Nồng độ 96%, trong suốt , không màu, có mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước | ||
| 72 | Đĩa petri thủy tinh phi 9 | 160 | Cặp | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Kích thước: 90x15mm Hấp tiệt trùng được | ||
| 73 | Yeast extract | 2 | Lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Độ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụng Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C | ||
| 74 | Casein hydrolysate | 2 | Lọ 500g | pH: 4.7 - 5.7 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Mật độ khối lượng lớn 600 kg / m3 Độ hòa tan 310 g / l Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 75 | Giá ống nghiệm inox | 40 | chiếc | Chất liệu inox ko gỉ Giá có 4 hàng, 48 vị trí cho ống nghiệm Ø18 | ||
| 76 | Giá cắm pipet 6 vị trí | 5 | chiếc | Vật liệu nhựa Dạng tròn thẳng đứng, dễ dàng tháo dời Thiết kế gọn gàng , dễ sử dụng | ||
| 77 | Que gạt thủy tinh | 50 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Thuận tiện sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi