Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách năm 2021 bố trí 4.887 triệu đồng. Kế hoạch đầu tư công năm 2022 là 1.200 triệu đồng. Số vốn còn thiếu UBND bố trí từ nguồn tăng thu NS năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 09:08:00 đến ngày 2022-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,264,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89653E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể thích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực phần xe kèm theo và kiểm định chất lượng còn hiệu lực phần cần trục kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục phá có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng) Sửa chữa trụ sở Thành ủy thành phố Tam Điệp giai đoạn II năm 2021 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách năm 2021 bố trí 4.887 triệu đồng. Kế hoạch đầu tư công năm 2022 là 1.200 triệu đồng. Số vốn còn thiếu UBND bố trí từ nguồn tăng thu NS năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG THÀNH ỦY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 18,8935 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2.079,5942 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, xà dầm, trần hành lang trong nhà | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1.991,3629 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng các vị trí tường bị ẩm mốc, xuống cấp và các vị trí đi lại hệ thống dây điện âm tường | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 716,7738 | m2 |
| 5 | Trát tường trong phòng các vị trí tường bị ẩm mốc, xuống cấp và các vị trí đi lại hệ thống dây điện âm tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 716,7738 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2.066,6462 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường hành lang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1.991,3629 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong phòng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2.389,246 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cột cờ cũ, lắp đặt cột cờ mới. Chất liệu inox 304, chiều cao 6m ( bao gồm 1 ống D90 2m, 1 ống D76 2m, 1 ống D63.5 2m và phụ kiện đi kèm lắp dựng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Làm vách verneer phòng họp thường vụ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 21,5016 | m2 |
| 11 | Mua, lắp đặt trống đồng bán kính R=1m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 14 | Trải thảm lót sàn sân chơi thể thao: Thảm sân bóng bàn Enilo Y14150 5 lớp dày 5mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox 304 chắn sảnh tầng 3 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox chắn sảnh tầng 3 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 17 | Mua đầu bịt chân inox 304 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Bulong M8x20 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 80 | cái |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 201,81 | m2 |
| 20 | Mua cửa đi bằng gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 97,08 | m2 |
| 21 | Mua phụ kiện cửa đi (bao gồm chốt khóa then cài, bản lề, tay nắm ...) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 35 | bộ |
| 22 | Mua khuôn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn 60x150 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 80,4 | m |
| 23 | Nẹp bao khuôn cửa đi, gỗ lim 60x15 ( thay toàn bộ) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 317,3 | m |
| 24 | Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 104,73 | m2 |
| 25 | Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 37 | bộ |
| 26 | Mua khuôn cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn 60x150 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 278,8 | m |
| 27 | Nẹp bao khuôn cửa đi, gỗ lim 60x15 ( thay toàn bộ) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 236,8 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 201,81 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp cửa đi, cửa sổ lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8,1924 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8,1924 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái hiên sảnh tầng 2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 58,564 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 58,564 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 46,8126 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 46,8126 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3,428 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,8335 | tấn |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 359,2286 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 305,2272 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,8335 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,8335 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3,428 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 400m, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 36,72 | md |
| 43 | Lắp đặt ke chống bão (1md xà gồ/2 cái) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 746 | cái |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 24 | công |
| 45 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 50A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 40A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 moderm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 154 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 800 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 600 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1.200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1.200 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 230 | hộp |
| 64 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4 | bể |
| 66 | Mua + lắp đặt van gạt D50 cấp téc nước mái | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Mua + lắp đặt van gạt D25 cấp téc nước mái | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Đai ôm inox D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 150 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 82 | Lắp chếch nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 33 | cái |
| 85 | Măng sông D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống dây thép chống sét theo tường và mái, cột chống sét trên mái | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 10 | công |
| 87 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 330 | m |
| 89 | Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sét | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 24 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8,046 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 44,198 | m2 |
| 3 | Lát nền hành lang tầng 2 kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 44,198 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm chân tường ngoài hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường hành lang tầng 2 kích thước 12x40cm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4,9728 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 15,7472 | m2 |
| 8 | Sơn lại tấm verneer phòng khách | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 112,914 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 762,6254 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 762,6254 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 103,4992 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 70,9072 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3,3067 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,9168 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,9168 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,9168 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 3,3067 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 65,642 | md |
| 19 | Lắp đặt ke chống bão (1md xà gồ/2 cái) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1.018 | cái |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh chân cầu thang tầng 1 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 5,0512 | m2 |
| 21 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 5,0512 | m2 |
| 22 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch kích thước 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 16,992 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | công |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trong các phòng vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 80A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha RCB 63A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha RCB 50A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha RCB 32A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 15A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng 200x300x150 bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện 160x210x100 bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 moderm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 62 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 600 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 500 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 150 | hộp |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Đai ôm inox D90 (0.5m/1đai) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 192 | cái |
| 57 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 154 | m |
| 66 | Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sét | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| C | KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 8,0506 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 559,7711 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 567,3089 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 567,9527 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường hành lang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 567,3089 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 364,3558 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 364,3558 | m2 |
| 8 | Lắp đặt mái tôn chống hắt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 5,688 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh tầng 2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 36,8475 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm mái sảnh tầng 2, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 23,4825 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2,8735 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,7933 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,7933 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1,7933 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2,8735 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 64,396 | 0.0 |
| 17 | Lắp ke chống bão (1md xà gồ/2 cái) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 950 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 83,4378 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 40,9196 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt zacco ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng đi lại hệ thống điện ( tính phá dỡ 30% khối lượng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 178,2446 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 178,2446 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 178,2446 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũ | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 12 | công |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A( automat tổng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A( automat tầng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A( automat phòng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A( automat phòng) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng 200x300x150 bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện 160x210x100 bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 moderm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 47 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 150 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Đai ôm inox D90 (0.5m/1 đai) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 120 | cái |
| 55 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chếch D20 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút D20 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | ca |
| 62 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 130 | m |
| 64 | Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sét | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Mua và lắp đặt máy chiếu Epson EB-E500. Kích thước: 237x302x82mm, trọng lượng 2,4kg. Công nghệ: 3LCD 0,55“P-Si TFT. Độ phân giải: XGA (1024×768) | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Mua và lắp đặt màn hình máy chiếu EA-70WW/CN-T100. Kích thước 1,78x1,78m. Chất liệu: Vải Matte White | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | màn |
| 67 | Giá treo máy chiếu (VN-A01S). Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp. Chiều dài tối thiểu 30cm, chiều dài tối đa: 60cm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Mua loa Dalton K-9000. Công suất trung bình/loa 180W | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy trộn Mixcr EFX-12: Số kênh 12, biên độ ngõ vào Mic: -60dBm, Line : -20dBm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Điện chính (Main POWer) XP3500 Dalton. Công suất tối đa 600W. Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz. Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Equanlizer chống hú pv 215eq. Số Band 30/2 kênh. Đáp ứng tần số 25Hz-16Khz. Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đầu DVD SONY DVP NS648 (USB). Hỗ trợ DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Micro có dây Shure PGA-58 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Micro không dây SM -6500 Dalton | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Chân micro đứng NB-213. Giá đỡ microphone có thể xoay 360 độ. Chiều cao tối thiểu 80 cm | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Micro phát biểu đặt tại bục Philip. Tần số 50Hz ~ 18KHz. Chất liệu nhựa, hợp kim. Kích thước (mm) 105x135x43 | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Giá để âm ly: chất liệu bằng khung thép 3 tầng , chân có bánh xe | Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng được tính bằng 5,000% nhân với tổng giá các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt thiết bị điện | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể thích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 7 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực phần xe kèm theo và kiểm định chất lượng còn hiệu lực phần cần trục kèm theo. | 1 |
| 8 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đục phá có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi