Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303750-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220242072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách năm 2021 bố trí 4.887 triệu đồng. Kế hoạch đầu tư công năm 2022 là 1.200 triệu đồng. Số vốn còn thiếu UBND bố trí từ nguồn tăng thu NS năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 09:08:00 đến ngày 2022-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,264,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89653E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể thích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực phần xe kèm theo và kiểm định chất lượng còn hiệu lực phần cần trục kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục phá có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Sửa chữa trụ sở Thành ủy thành phố Tam Điệp giai đoạn II năm 2021
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách năm 2021 bố trí 4.887 triệu đồng. Kế hoạch đầu tư công năm 2022 là 1.200 triệu đồng. Số vốn còn thiếu UBND bố trí từ nguồn tăng thu NS năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG THÀNH ỦY
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT18,8935100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2.079,5942m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, xà dầm, trần hành lang trong nhàTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1.991,3629m2
4Phá lớp vữa trát tường trong phòng các vị trí tường bị ẩm mốc, xuống cấp và các vị trí đi lại hệ thống dây điện âm tườngTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT716,7738m2
5Trát tường trong phòng các vị trí tường bị ẩm mốc, xuống cấp và các vị trí đi lại hệ thống dây điện âm tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT716,7738m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2.066,6462m2
7Sơn dầm, trần, tường hành lang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1.991,3629m2
8Sơn dầm, trần, tường trong phòng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2.389,246m2
9Tháo dỡ cột cờ cũ, lắp đặt cột cờ mới. Chất liệu inox 304, chiều cao 6m ( bao gồm 1 ống D90 2m, 1 ống D76 2m, 1 ống D63.5 2m và phụ kiện đi kèm lắp dựng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT3cái
10Làm vách verneer phòng họp thường vụTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT21,5016m2
11Mua, lắp đặt trống đồng bán kính R=1mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT22,88m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT22,88m2
14Trải thảm lót sàn sân chơi thể thao: Thảm sân bóng bàn Enilo Y14150 5 lớp dày 5mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT41,14m2
15Gia công lan can inox 304 chắn sảnh tầng 3Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,0733tấn
16Lắp dựng lan can inox chắn sảnh tầng 3Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT8,97m2
17Mua đầu bịt chân inox 304Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT80cái
18Bulong M8x20Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT80cái
19Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT201,81m2
20Mua cửa đi bằng gỗ lim nam phiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT97,08m2
21Mua phụ kiện cửa đi (bao gồm chốt khóa then cài, bản lề, tay nắm ...)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT35bộ
22Mua khuôn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn 60x150Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT80,4m
23Nẹp bao khuôn cửa đi, gỗ lim 60x15 ( thay toàn bộ)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT317,3m
24Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT104,73m2
25Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT37bộ
26Mua khuôn cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn 60x150Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT278,8m
27Nẹp bao khuôn cửa đi, gỗ lim 60x15 ( thay toàn bộ)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT236,8m
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT201,811m2
29Bốc xếp cửa đi, cửa sổ lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8,1924m3
30Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8,1924m3
31Quét dung dịch chống thấm mái hiên sảnh tầng 2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT58,564m2
32Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT58,564m2
33Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT46,8126m2
34Lát gạch đất nung kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT46,8126m2
35Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3,428m2
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,8335tấn
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT359,2286m2
38Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT305,2272m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,8335tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,8335tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3,428100m2
42Tôn úp nóc khổ rộng 400m, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT36,72md
43Lắp đặt ke chống bão (1md xà gồ/2 cái)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT746cái
44Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT24công
45Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3cái
46Lắp đặt các automat RCB 1 pha 63ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3cái
47Lắp đặt các automat RCB 1 pha 50ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
48Lắp đặt các automat RCB 1 pha 40ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT21cái
49Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT10cái
50Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT48cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT32cái
52Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 modermTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT31cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT154cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT35cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT18cái
56Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT150m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT75m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT800m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT600m
60Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT750m
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1.200m
62Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1.200m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT230hộp
64Tháo dỡ téc nước trên máiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
65Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT4bể
66Mua + lắp đặt van gạt D50 cấp téc nước máiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT4cái
67Mua + lắp đặt van gạt D25 cấp téc nước máiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8cái
68Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
69Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,6100m
75Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT32cái
76Lắp đặt cút uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT16cái
77Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngótTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT16cái
78Đai ôm inox D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT150cái
79Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT16cái
80Lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU ( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1bộ
81Lắp đặt ống nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,2100m
82Lắp chếch nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT50cái
83Lắp đặt cút nhựa D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT9cái
84Lắp đặt tê D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT33cái
85Măng sông D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT24cái
86Tháo dỡ hệ thống dây thép chống sét theo tường và mái, cột chống sét trên máiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT10công
87Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT24cái
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT330m
89Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT24cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8,046100m2
2Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT44,198m2
3Lát nền hành lang tầng 2 kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT44,198m2
4Phá lớp vữa trát chân tường ngoài hành lang tầng 2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT20,72m2
5Quét dung dịch chống thấm chân tường ngoài hành lang tầng 2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT6,05m2
6Ốp chân tường, viền tường hành lang tầng 2 kích thước 12x40cmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT4,9728m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT15,7472m2
8Sơn lại tấm verneer phòng kháchTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT112,914m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT762,6254m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT762,6254m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT103,4992m2
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT70,9072m2
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3,3067m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,9168tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,9168tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,9168tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT3,3067100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT65,642md
19Lắp đặt ke chống bão (1md xà gồ/2 cái)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1.018cái
20Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh chân cầu thang tầng 1Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT5,0512m2
21Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT5,0512m2
22Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch kích thước 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT16,992m2
23Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1bộ
27Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
28Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT12công
29Lắp đặt quạt thông gió trong các phòng vệ sinhTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8cái
30Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 2 pha MCB 80ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha RCB 63ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha RCB 50ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT6cái
34Lắp đặt các automat 1 pha RCB 32ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT29cái
36Lắp đặt các automat 1 pha MCB 15ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8cái
37Tủ điện tổng 200x300x150 bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
38Tủ điện 160x210x100 bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
39Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 modermTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT62cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT45cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
43Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT10m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT100m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT450m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT300m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT350m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT600m
49Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT500m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT150hộp
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT2bể
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,96100m
53Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT24cái
54Lắp đặt cút uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT12cái
55Lắp đặt phễu thu uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT12cái
56Đai ôm inox D90 (0.5m/1đai)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT192cái
57Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngótTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT12cái
58Lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU ( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT5bộ
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,6100m
60Lắp đặt chếch thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT20cái
61Lắp đặt cút thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT4cái
62Lắp đặt tê thoát nước điều hoà D20 ( thay thế hệ thống ống thoát nước điều hòa sau nhà)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT14cái
63Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT12cái
64Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT6cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT154m
66Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT6cái
C KHỐI ĐOÀN THỂ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT8,0506100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT559,7711m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT567,3089m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT567,9527m2
5Sơn dầm, trần, tường hành lang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT567,3089m2
6Phá dỡ nền gạch trong phòngTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT364,3558m2
7Lát nền bằng gạch kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT364,3558m2
8Lắp đặt mái tôn chống hắtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT5,688m2
9Quét dung dịch chống thấm mái sảnh tầng 2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT36,8475m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm mái sảnh tầng 2, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT23,4825m2
11Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2,8735m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,7933tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,7933tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2.0Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1,7933tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2,8735100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT64,3960.0
17Lắp ke chống bão (1md xà gồ/2 cái)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT950cái
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT83,4378m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT40,9196m2
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,3041100m3
21Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT5bộ
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt zacco ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
26Phá lớp vữa trát tường trong phòng đi lại hệ thống điện ( tính phá dỡ 30% khối lượng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT178,2446m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT178,2446m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT178,2446m2
29Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng, hệ thống dây điện cũTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT12công
30Lắp đặt các automat 3 pha 100A( automat tổng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 75A( automat tầng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 50A( automat phòng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 40A( automat phòng)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT17cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT42cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu HSTK, E-HSMT17cái
36Tủ điện tổng 200x300x150 bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
37Tủ điện 160x210x100 bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT2cái
38Tủ điện âm tường trong phòng 3-6 modermTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT17cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT47cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT7cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT29cái
42Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT100m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT450m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT300m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT350m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT600m
47Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT500m
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT150hộp
49Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT2bể
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,6100m
51Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT14cái
52Lắp đặt cút uPVC D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT7cái
53Lắp đặt phễu thu D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT7cái
54Đai ôm inox D90 (0.5m/1 đai)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT120cái
55Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngótTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT7cái
56Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT7cái
57Lắp đặt ống nhựa D20Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT0,6100m
58Lắp đặt chếch D20Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT20cái
59Lắp đặt cút D20Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê D20Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT14cái
61Hút bể phốtTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1ca
62Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT6cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT130m
64Mua + lắp đặt chân sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT6cái
65Mua và lắp đặt máy chiếu Epson EB-E500. Kích thước: 237x302x82mm, trọng lượng 2,4kg. Công nghệ: 3LCD 0,55“P-Si TFT. Độ phân giải: XGA (1024×768)Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1máy
66Mua và lắp đặt màn hình máy chiếu EA-70WW/CN-T100. Kích thước 1,78x1,78m. Chất liệu: Vải Matte WhiteTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1màn
67Giá treo máy chiếu (VN-A01S). Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp. Chiều dài tối thiểu 30cm, chiều dài tối đa: 60cmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
68Mua loa Dalton K-9000. Công suất trung bình/loa 180WTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
69Máy trộn Mixcr EFX-12: Số kênh 12, biên độ ngõ vào Mic: -60dBm, Line : -20dBmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
70Điện chính (Main POWer) XP3500 Dalton. Công suất tối đa 600W. Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz. Điện áp hoạt động AC 220V/50-60HzTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
71Equanlizer chống hú pv 215eq. Số Band 30/2 kênh. Đáp ứng tần số 25Hz-16Khz. Điện áp hoạt động AC 220V/50-60HzTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
72Đầu DVD SONY DVP NS648 (USB). Hỗ trợ DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
73Micro có dây Shure PGA-58Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
74Micro không dây SM -6500 DaltonTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
75Chân micro đứng NB-213. Giá đỡ microphone có thể xoay 360 độ. Chiều cao tối thiểu 80 cmTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
76Micro phát biểu đặt tại bục Philip. Tần số 50Hz ~ 18KHz. Chất liệu nhựa, hợp kim. Kích thước (mm) 105x135x43Theo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
77Giá để âm ly: chất liệu bằng khung thép 3 tầng , chân có bánh xeTheo yêu cầu HSTK, E-HSMT1cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng được tính bằng 5,000% nhân với tổng giá các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89653E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư44
3 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ lắp đặt thiết bị điện 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư33
5 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
6 Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể thích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
5 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo3
7 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực phần xe kèm theo và kiểm định chất lượng còn hiệu lực phần cần trục kèm theo.1
8 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy đục phá có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->