Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302191-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220244934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 08:59:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,113,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 779.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm, huyện Tri Tôn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị. Tên công trình: Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ theo qui định của pháp luật.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư – Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Điện nước An Giang), địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư (Bên mời thầu), nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc; địa chỉ: Ấp Bình Thành , xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Xuyên; địa chỉ: Số 549 tổ 17, ấp Bình Hưng 2, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án thuộc Công ty CP Điện Nước An Giang; địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC; địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Điện nước An Giang; địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị. Tên công trình: Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ theo qui định của pháp luật.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với thiết bị như: LBFCO, FCO, LA, máy biến thế, aptomatte 3 pha, trụ BTLT). - Văn bản cam kết tất cả thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị. Tên công trình: Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ theo qui định của pháp luật.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Điện nước An Giang, số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856 100. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty CP Điện nước An Giang, số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHƯỚC LONG
B Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt12Truụ
2Trụ BTLT 10,5-PC350 (k=2)Theo HSTK được duyệt4Trụ
3Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt648,72mét
4Káo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt636mét
5Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
6Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt6Bộ
7Khung 2 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt13Bộ
8Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
9Bulon MK 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt2Bộ
10Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
12Boulon VRS 16x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
13Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt24Cái
14Ống ep AC 50mm2Theo HSTK được duyệt2Cái
15Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt12Cái
16Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt6Cái
17Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt18Mét
18Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt4Bộ
19Bulon VRS 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt2Bộ
20Băng keoTheo HSTK được duyệt10Cuộn
C Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt2Móng
2Móng M8-bt1(gia cố)Theo HSTK được duyệt1Móng
3Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt2Móng
4Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt4Móng
5Móng M10-bt2Theo HSTK được duyệt2Móng
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÓM Ô THUM
E Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt17Trụ
2Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt714Mét
3Kéo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt700Mét
4Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt69,615Kg
5Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt350Mét
6Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
7Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt6Bộ
8Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt17Bộ
9Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt36Bộ
10Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt15Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
12Boulon VRS 16x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
13Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
14Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt60Cái
15Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt18Cái
16Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt6Cái
17Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt27Mét
18Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt5Bộ
19Bulon VRS 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt1Bộ
20Băng keoTheo HSTK được duyệt10Cuộn
F Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt2Móng
2Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt5Móng
3Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt5Móng
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP SAU CHÙA KOM PHLƯNG
H Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt10Trụ
2Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt432,48Mét
3Kéo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt424Mét
4Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt42,1668Kg
5Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt212Mét
6Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
7Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt2Bộ
8Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt10Bộ
9Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt21Bộ
10Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt9Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
12Boulon VRS 16x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
13Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
14Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt36Cái
15Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt6Cái
16Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt2Cái
17Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt9mét
18Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt2Bộ
19Băng keoTheo HSTK được duyệt5Cuộn
I Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt2Móng
2Móng M8-bt1 (gia cố)Theo HSTK được duyệt1Móng
3Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt2Móng
4Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt3Móng
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CDC ẤP PHƯỚC THỌ
K Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt8Trụ
2Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt259,08Mét
3Kéo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt254Mét
4Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt25,2603Kg
5Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt127Mét
6Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt1Bộ
7Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt5Bộ
8Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt8Bộ
9Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
10Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt9Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
12Boulon VRS 16x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
13Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
14Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng daây)Theo HSTK được duyệt36Cái
15Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt15Cái
16Hập PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt5Cái
17Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt22,5Mét
18Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt5Bộ
19Băng keoTheo HSTK được duyệt10Cuoộn
L Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt2Móng
2Móng M8-bt1 (gia cố)Theo HSTK được duyệt1Móng
3Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt3Móng
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP KHÓM TOM CHHUK
N Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt14Trụ
2Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt438,6mét
3Káo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt430mét
4Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt42,7635Kg
5Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt215mét
6Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
7Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt6Bộ
8Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt13Bộ
9Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt21Bộ
10Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt15Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
12Boulon VRS 16x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
13Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
14Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt48Cái
15Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt18Cái
16Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt6Cái
17Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt27mét
18Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
19Băng keoTheo HSTK được duyệt10Cuộn
O Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt3Móng
2Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt1Móng
3Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt5Móng
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP HANG TUYÊN HUẤN.
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Chằng xuống hạ thếTheo HSTK được duyệt2Bộ
2Dây AsV70mm2Theo HSTK được duyệt2.401,08mét
3Kéo dây AsV70mm2Theo HSTK được duyệt2.354mét
4Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
5Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt14Bộ
6Khung 2 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt32Bộ
7Bulon MK 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt34Bộ
8Bulon MK 16 x 500 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt22Bộ
9Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt40Cái
10Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt42Cái
11Hôp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt14Cái
12Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt63Mét
13Bulon VRS 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt8Bộ
14Bulon VRS 16 x 500 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
15Ống nối AC70mm2Theo HSTK được duyệt2Cái
16Băng keoTheo HSTK được duyệt20Cuộn
S PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG)
1Móng neo chằng xuốngTheo HSTK được duyệt2Móng
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA
U THIEÁT BÒ :
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVATheo HSTK được duyệt1Cái
2FCO 27 KV - 100ATheo HSTK được duyệt1Cái
3LA 18 KV-10KATheo HSTK được duyệt1Cái
4Aptomatte 3 pha 690V-63A-25kATheo HSTK được duyệt1Cái
5TI 100/5A (DIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2Cái
6Điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2Cái
V VẬT TƯ
W VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Theo HSTK được duyệt10cây
2Vis 6x60Theo HSTK được duyệt10cây
3Băng keo nhựaTheo HSTK được duyệt4cuộn
X VẬT TƯ KHÁC
1Chì trung thế 3KTheo HSTK được duyệt1bộ
2Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo HSTK được duyệt2cái
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt6cái
4Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo HSTK được duyệt14mét
5Đầu coss ép M70mm2Theo HSTK được duyệt4cái
6Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo HSTK được duyệt4cái
7Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo HSTK được duyệt4bộ
8Bảng tên trạmTheo HSTK được duyệt1cái
9Nắp che đầu cực MBATheo HSTK được duyệt1cái
10Nắp che đầu cực LATheo HSTK được duyệt1cái
11Kẹp quai 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
12Kẹp hotline 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
13Keo SiliconTheo HSTK được duyệt2tuýt
Y BỘ TIẾP ĐẤT
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt4bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt8kg
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt2cái
4Đầu coss ép M25mm2Theo HSTK được duyệt1cái
5Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt4mét
6Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt2bộ
Z TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt1bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt672gam
3Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt2mét
4Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt1bộ
AA DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Theo HSTK được duyệt3mét
2Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt44mét
3Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt3mét
4Cáp đồng bọc CV25mm2Theo HSTK được duyệt12mét
5Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo HSTK được duyệt2mét
AB CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x25KVATheo HSTK được duyệt1cái
2Xà Composite 0.8m lắp LA,FCOTheo HSTK được duyệt1cái
3Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
AC BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon 16x500Theo HSTK được duyệt3cây
2Boulon Þ16x550Theo HSTK được duyệt1cây
3Boulon Þ16x150Theo HSTK được duyệt1cây
4Boulon 16x40Theo HSTK được duyệt2cây
5Boulon răng suốt 16x700Theo HSTK được duyệt2cây
6Long đền vuông fi 18Theo HSTK được duyệt18cây
AD NHÂN CÔNG
1Lắp kẹp dây các loạiTheo HSTK được duyệt12cái
2đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt5cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt38mét
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bò (Theo HSTK được duyệt3mét
5Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Theo HSTK được duyệt44mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo HSTK được duyệt10mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo HSTK được duyệt14mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo HSTK được duyệt6mét
9Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCOTheo HSTK được duyệt1bộ
10Lắp FCO (35[22]KV)Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp LA Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVATheo HSTK được duyệt1máy
13Lắp tủ điện bằng TCTheo HSTK được duyệt1bộ
14Lắp aptomat Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp điện năng kế , thiết bị đo điếm các loạiTheo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đầu coss 25mm2Theo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đầu coss 70mm2Theo HSTK được duyệt4cái
AE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP CDC PHƯỚC BÌNH
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ BTLT 14-PC900 (k=2)Theo HSTK được duyệt1Trụ
2Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt11Trụ
3Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt2Bộ
4Xà lệch sắt đơn 0,8mTheo HSTK được duyệt1Bộ
5Cách điện đứng 24kV + tyTheo HSTK được duyệt1Bộ
6Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt577,32mét
7Kéo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt566mét
8Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt56,2887Kg
9Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt283Mét
10Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt10Bộ
11Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt15Bộ
12Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt34Bộ
13Bulon MK 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
14Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt6Bộ
15Boulon VRS 16x450Theo HSTK được duyệt4Bộ
16Boulon VRS 16x550Theo HSTK được duyệt4Bộ
17Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
18Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt60Cái
19Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt27Cái
20Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA caáp CTheo HSTK được duyệt9Cái
21Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt40,5Mét
22Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt9Boộ
23Ống nối AC50mm2Theo HSTK được duyệt1cái
24Ống nối AC70mm2Theo HSTK được duyệt2cái
25Băng keoTheo HSTK được duyệt20cuộn
AH PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG)
1Móng M14-bt1Theo HSTK được duyệt1Móng
2Móng M8aTheo HSTK được duyệt6Móng
3Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt1Móng
4Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt2Móng
AI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA
AJ THIEẾT BỊ
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVATheo HSTK được duyệt1cái
2FCO 27 KV - 100ATheo HSTK được duyệt1cái
3LA 18 KV-10KATheo HSTK được duyệt1cái
4Aptomatte 3 pha 690V-63A-25kATheo HSTK được duyệt1cái
5TI 100/5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2cái
6điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2cái
AK VẬT TƯ
AL VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Theo HSTK được duyệt10cây
2Vis 6x60Theo HSTK được duyệt10cây
3Băng keo nhựaTheo HSTK được duyệt4cuộn
AM VẬT TƯ KHÁC
1Chì trung thế 3KTheo HSTK được duyệt1bộ
2Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo HSTK được duyệt2cái
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt6cái
4Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo HSTK được duyệt14mét
5Đầu coss ép M70mm2Theo HSTK được duyệt4cái
6Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo HSTK được duyệt4cái
7Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo HSTK được duyệt4bộ
8Bảng tên trạmTheo HSTK được duyệt1cái
9Nắp che đầu cọc MBATheo HSTK được duyệt1cái
10Nắp che đầu cọc LATheo HSTK được duyệt1cái
11Kẹp quai 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
12Kẹp hotline 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
13Keo SiliconTheo HSTK được duyệt2tuýt
AN BỘ TIẾP ĐẤT
1Cọc đất + kạp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt4bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt8kg
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt2cái
4Đầu coss ép M25mm2Theo HSTK được duyệt1cái
5Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt4mét
6Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt2bộ
AO TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt1bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt672gam
3Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt2mét
4Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt1bộ
AP DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Theo HSTK được duyệt3mét
2Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt44mét
3Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt3mét
4Cáp đồng bọc CV25mm2Theo HSTK được duyệt12mét
5Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo HSTK được duyệt2mét
AQ CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Gía treo MBA 1 pha -TBA 1x25KVATheo HSTK được duyệt1cái
2Xà Composite 0.8m laép LA,FCOTheo HSTK được duyệt1cái
3Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite laép CB + ĐK),Theo HSTK được duyệt1cái
AR BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon 16x500Theo HSTK được duyệt3cây
2Boulon Þ16x550Theo HSTK được duyệt1cây
3Boulon Þ16x150Theo HSTK được duyệt1cây
4Boulon 16x40Theo HSTK được duyệt2cây
5Boulon răng suốt 16x700Theo HSTK được duyệt2cây
6Long đền vuông fi 18Theo HSTK được duyệt18cây
AS NHÂN CÔNG
1Lắp kẹp dây các loạiTheo HSTK được duyệt12cái
2Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt5cọc
3Káo dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt38mét
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo HSTK được duyệt3mét
5Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Theo HSTK được duyệt44mét
6Káo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo HSTK được duyệt10mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo HSTK được duyệt14mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựïa PVC + codêTheo HSTK được duyệt6mét
9Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCOTheo HSTK được duyệt1bộ
10Lăp FCO (35[22]KV)Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp LA Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVATheo HSTK được duyệt1máy
13Lắp tủ điện bằng TCTheo HSTK được duyệt1boộ
14Lắp aptomat Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp điện năng kế, thiết bọ đo đếm các loạiTheo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đầu coss 25mm2Theo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đầu coss 70mm2Theo HSTK được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 779.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy phát điện Máy phát điện1
5 Máy đào (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Xe cẩu thùng (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Xe tải gắn cẩu (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->