Gói thầu: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243142-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220241870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 09:23:00 đến ngày 2022-03-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,102,688 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Yên Bái
Các công trình: “Lắp đặt dao cách ly 110kV tại trạm biến áp 220kV Yên Bái”, “Lắp đặt hoàn thiện giàn tụ bù 110kV T101 trạm 220kV Lào Cai” và “Sửa chữa giàn TBN101 tại trạm biến áp 220kV Yên Bái”
7 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc , địa chỉ: Tổ 10 - Khu 1B - Phường Vân Phú - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Thu gom đá dăm mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,8m3
2Rải lại đá mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,8m3
3Rải bù hao hụt đáMô tả kỹ thuật theo chương IV2m3
4Phá dỡ cổ móng trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,69m3
5Vận chuyển bê tông vỡ, phế thải ra khỏi mặt bằng trạm cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,69m3
B Móng TI trung tính
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,1m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R≤250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,26m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R≤250Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,11m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,02m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV5,28m2
6Gia công và lắp đặt cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương IV14,39kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương IV54,2kg
8Gia công bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV18,848kg
9Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV18,848kg
10Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt hệ số k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,79m3
11Vận chuyển bê tông vỡ, phế thải ra khỏi mặt bằng trạm cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,21m3
12Lắp đặt dây tiếp địa nối lên trụ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương IV8m
13Gia công dây tiếp địa Ф14, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV9,68kg
14Gia công cờ tiếp địa 40x4x150, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,19kg
15Adapter (12 cái, bằng thép mạ nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương IV599,04kg
16Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương IV50bộ
C Phá dỡ
1Thu gom đá dăm mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV14m3
2Rải lại đá mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV8,4m3
3Rải bù hao hụt đáMô tả kỹ thuật theo chương IV5,6m3
4Phá dỡ cổ móng trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,72m3
5Vận chuyển bê tông vỡ, phế thải ra khỏi mặt bằng trạm cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV6,32m3
D Móng cột MC1-11
1Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV94,48m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,69m3
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,24m3
4Bê tông trụ cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,67m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,08m3
6Ván khuôn cho bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV22,56m2
7Ván khuôn cho bê tông trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV24,48m2
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FMô tả kỹ thuật theo chương IV172,2kg
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FMô tả kỹ thuật theo chương IV1.330,4kg
10Gia công bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV392kg
11Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV392kg
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt hệ số k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV77,28m3
13Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV17,2m3
E Móng trụ MCL-110
1Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV20,2m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R≤250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,52m3
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2 R≤250Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,22m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,04m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV10,56m2
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FMô tả kỹ thuật theo chương IV28,78kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FMô tả kỹ thuật theo chương IV108,4kg
8Gia công bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV36,968kg
9Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương IV36,968kg
10Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt hệ số k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,58m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,62m3
12Lắp đặt dây tiếp địa nối lên trụ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương IV25m
13Gia công dây tiếp địa Ф14, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV30,25kg
14Gia công cờ tiếp địa 40x4x150, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,13kg
15Gia công và lắp đặt cột thép CT1-11Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.479kg
16Gia công và lắp đặt đoạn cột thép nối thêm CT1-8Mô tả kỹ thuật theo chương IV400,12kg
17Gia công và lắp đặt xà thép XT1-10Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.643,62kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->