Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304010-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220223542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 09:16:00 đến ngày 2022-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,263,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18,6 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng/ xây dựng công trình/ kỹ thuật xây dựng;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=12 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, thành phố Nam Định
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, thành phố Nam Định
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Dự toán – Thiết kế: Công ty cổ phần BC&D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng cấp chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai/ các tài liệu tương đương có giá trị pháp lý; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ thi công. -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đóng cọc chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,18100m
2Cọc gỗ kẹp đỉnh cừTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công91,8m
3Thép buộc 3mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,574kg
4Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,51100m3
5Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công89,7100m
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95, đắp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,179100m3
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,956m3
8Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,204100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công64,084m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,908100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,988tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,635tấn
13Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,534m3
14Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,18100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,095tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,358tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,539tấn
18Bê tông xà dầm, giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,423m3
19Ván khuôn giằng móng cốt +0,000Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,245100m2
20Cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,25tấn
21Cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,022tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công23,819m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,121100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công23,562m3
25Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,154100m3
26Đắp cát tôn nền móng công trình (từ cốt -0,45 đến cốt +/_ 0.000)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,673m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,321100m3
28Nilon lót nền đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công388,671m2
29Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công46,013m3
30Cắt khe co, khe giãn nền sàn phòng đa năngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,5510m
31Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,501m3
32Đào móng tam cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,1721m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,828m3
34Ván khuôn BT lót móng bậc TC, đường dốc, tường chắn SKTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,076100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,692m3
36Trát lót tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35,739m2
37Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35,739m2
38Quét dầu bóng bề mặt GranitoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38,341m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công86,72m
40Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18m
41Trát tường ngoài, tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công52,005m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, gờ lan can đường dốcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,8m
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công52,005m2
44Lát gạch Terrazzo 400x400x32 đường dốc, XM75 PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,72m2
45Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,871m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,23100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,05tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,563tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,35tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15,682m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,694100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,682tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,644tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,264m3
55Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,726100m2
56Ván khuôn sàn mái; Thi công mái vượt khẩu độ 8mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,844100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,506tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,511m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,563100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,195tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,339tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công124,951m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,324m3
64Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,807m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,212m3
66Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công101,414m2
67Sơn chống thấm mái, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công169,33m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch CERAMIC 300x600 mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17,248m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công542,787m2
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17m2
71Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công42,54m2
72Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công42,54m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công615,261m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,267m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần tường bao che không sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công80,241m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50,55m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, gạch thẻ đỏTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11,317m2
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công84,753m2
79Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công54,67m2
80Trát trụ cột, gờ cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công49,129m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái, sê nô sảnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công113,665m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, thành sê nô mái, sê nô sảnh phần mặt không sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công78,026m2
83Trát trần, sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công135,569m2
84Láng trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,26m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công114,76m
86Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công142,66m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ nổi tường thu hồiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công89,016m
88Đắp đấu đầu trụ cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
89Đắp trụ chân cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công708,351m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.025,082m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công82,487m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic chống trơn 300x300Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,558m2
94Mài tạo phẳng nền nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công306,756m2
95Trét bột Epoxy 2 thành phần xử lý khuyết tậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công306,756m2
96Sơn phủ nền nhà đa năng bằng sơn Epoxy, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công306,756m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x1200Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công361,831m2
98Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,209tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,209tấn
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,3100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,975100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,557100m2
103Sản xuất kèo khung thép tiền chế, khẩu độ Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,909tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,909tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công81,1281m2
106Bu lông neo M27x1050 đặt trong đầu cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công36cái
107Bu lông M18x80Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18cái
108Bu lông M14*40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công112cái
109Ecu giằng mái M20:Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công64cái
110Ecu giằng xà gồ M14:Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công224cái
111Tiện ren bắt ốc vít liên kết giằng mái, giằng cột, giằng xà gồ (theo chi tiết bản vẽ KC-20), khoét lỗ lắp đặt các liên kếtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
112Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm( Thống kê trong hồ sơ thiết kế)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,976tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,976tấn
114Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,382tấn
115Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,382tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,2981m2
117Lợp mái tôn múi, PU dày 18mm, tôn dầy 0,45mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,117100m2
118Ke chống bãoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2.058,5cái
119Tấm tôn úp nóc dầy 0,45mm rộng 0.6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công57,82m
120Bơm foam keo bọt nở tấm úp nóc máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,22m
121Mua cửa đi 4 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,2m2
122Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,42m2
123Mua sẵn cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,76m2
124Mua sẵn cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công28,275m2
125Mua sẵn cửa sổ khung nhựa lõi thép mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,733m2
126Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công51,963m2
127Mua inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công76,505kg
128Bulong nở M8Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14cái
129Sen hoa cửa bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,55kg
130Lắp dựng sen hoa cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,925m2
131Lắp đặt hộp AptomatTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
132Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
133Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 40ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
134Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
135Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22bộ
137Bóng đèn tuyp LED T8 20W (Rạng Đông)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công66bóng
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng + bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
139Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
143Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nốiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
144Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3bộ
145Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
146Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, xây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công461m
147Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công437m
148Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15hộp
149Lắp đặt Ống ghen nhựa D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công404m
150lắp đặt khớp nối ống trơn D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công135cái
151Cọc tiếp địa đồng D20 dài 2,5mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cọc
152lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6m
153Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
154Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cọc
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công75m
156Dây tiếp địa tròn D=18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25m
157Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công101m3
158Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10m3
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
160Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công95cái
161Hộp nối kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
162Thép hình I100 đỡ bồn inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,048tấn
163Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,048tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,1421m2
165Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bể
166Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
167Lắp đặt ống nhựa pcv D27Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,05100m
168Lắp đặt măng sông ren ngoài pvc D27Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
169Lắp đặt van nhựa pvc D27Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
170Lắp đặt cút nhựa pvc D27Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
171Đai inox D27Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
172Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
173Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
174Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
175Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
176Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
177Lắp đặt Giá đựng xà phòng H444VTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Cái
178Lắp đặt Xiphoong cụm xả chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
179Lắp đặt Dây mềm cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
180Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
182Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
183Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
184Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,02100m
186Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,05100m
190Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
192Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
193Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
194Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,03100m
195Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
196Lắp đặt nút bịt PPR D20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
197Lắp đặt ống nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,09100m
198Lắp đặt ống nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,14100m
199Lắp đặt ống nhựa pvc D60Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,01100m
200Lắp đặt ống nhựa pvc D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,16100m
201Lắp đặt chếch nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
202Lắp đặt tê nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
203Lắp đặt cút nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
204Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
205Lắp đặt chếch nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
206Lắp đặt cút nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
207Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
208Lắp đặt côn thu nhựa pvc D90/60Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
209Lắp đặt tê thu nhựa pvc D90/48Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
210Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D60Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
211Lắp đặt chếch nhựa pvc D60Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
212Lắp đặt cút nhựa pvc D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
213Lắp đặt chếch nhựa pvc D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
214Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
215Lắp đặt tê nhựa pvc D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
216Lắp đặt ga thu sàn 150x150Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
217Lắp đặt Ống nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
218Lắp đặt Cút nhựa pvc D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18cái
219Lắp đặt Đai Inox D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công29cái
220Lắp đặt Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
221Lắp đặt Phễu thu nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
222Vữa không co Sikagrout 214-11 GPTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,887kg
223Thanh trương nởTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,072m
224Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,051100m3
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,571m3
226Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,057100m3
227Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,396m3
228Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,48m3
229Ván khuôn móng đáy bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,011100m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,055tấn
231Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,027m3
232Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,099m3
233Ván khuôn giằng bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,016100m2
234Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,015tấn
235Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,191m2
236Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,36m2
237Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, trát lần 1Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11,815m2
238Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, trát lần 2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11,815m2
239Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11,18m2
240Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,32m3
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,017100m2
242Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,025tấn
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đóng cọc chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,506100m
2Cọc gỗ kẹp đỉnh cừTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công170,88m
3Thép buộc 3mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,098kg
4Đào móng băng Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,543100m3
5Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công155,408100m
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95, đắp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,311100m3
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32,975m3
8Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công117,321m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,838100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,569tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,471tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,925tấn
14Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,213m3
15Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,308100m2
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,095tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,313tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,079tấn
19Bê tông xà dầm, giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,357m3
20Ván khuôn giằng móng cốt +0,000Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,449100m2
21Cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,408tấn
22Cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,067tấn
23Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40,149m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,433100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38,144m3
26Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,729100m3
27Đào móng tam cấp, tường sân khấu, đường dốcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,9331m3
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,869m3
29Ván khuôn BT lót móng bậc TC, đường dốc, tường chắn SKTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,087100m2
30Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,491m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,89m3
32Đắp cát tôn nền móng công trình (từ cốt -0,45 đến cốt +/_ 0.000)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,587m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,493100m3
34Nilon lót nền đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công478,017m2
35Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công49,308m3
36Trát lót tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,654m2
37Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,654m2
38Quét phủ dầu bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25,394m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,288m
40Lắp giăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc tam cấp GranitôTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công157m
41Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,014m
42Láng granitô nền sàn, Sân khấuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công71,961m2
43Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,151m2
44Quét phủ dầu bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công80,112m2
45Trát tường ngoài chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50,794m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50,794m2
47Lát gạch Terrazzo 400x400x32 đường dốc, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công23,313m2
48Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công31,86m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,625100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,799tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,76tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,104tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công86,118m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,317100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,66tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,552tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,098tấn
58Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công128,705m3
59Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,394100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17,711tấn
61Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,112m3
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,704tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,159tấn
64Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,643100m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,41m3
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,491100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,736tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,388tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công254,068m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,288m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây chèn thanh chắn nắngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,106m3
72Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35,637m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,598m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,504m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,889m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,144m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,034100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,003tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,015tấn
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38,025m2
81Trát má của PCCC, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,245m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,27m2
83Cửa thép ngăn cháy PCCC (cửa ngăn cháy 90 phút)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,5m2
84Lắp đặt cửa thép PCCCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,5m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch ceramic 600x120Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công62,488m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, gạch thẻ đỏ 240x60Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,847m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.490,286m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công883,555m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, tường trong thu hồi không sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công216,443m2
90Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40,95m2
91Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công418,36m2
92Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công137,951m2
93Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.195,688m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, dầm trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công311,55m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái, sê nô sảnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công121,931m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, thành sê nô mái, phần mặt không sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công111,522m2
97Trát trần, sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công152,452m2
98Láng trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, dầm ngoài nhà và chân lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công174,835m2
100Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công57,462m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18,98m
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công117,69m
103Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công188,67m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ nổi vòmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công51,61m
105Đắp bọ đỉnh vòmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
106Đắp đấu đầu trụ cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17cái
107Đắp trụ chân cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13cái
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3.033,448m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.913,134m2
110Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công67,372m2
111Quét phủ dầu bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công70,401m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công100,96m
113Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,8m
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.199,145m2
115Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công212,848m2
116Sơn chống thấm mái, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công293,794m2
117Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm( Thống kê trong hồ sơ thiết kế)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,204tấn
118Thép bản chẻ đuôi cá xà gồ máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,075tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,279tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,841m2
121Lợp mái tôn chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,09100m2
122Ke chống bãoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2.045cái
123Tấm tôn úp nóc dầy 0,45mm rộng 0.6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,44m
124Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,09100m2
125Thanh thép thăm máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,55kg
126Nắp inox thăm máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,202kg
127Bản lề inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
128Khuy khóa bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
129KhóaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
130Khe co giãn mũ che khe lún bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,693kg
131Vít nởTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18cái
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,821100m2
133Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công84,6m2
134Mua sẵn cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,16m2
135Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công104,4m2
136Mua cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-QTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,96m2
137Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công59,776m2
138Thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công27,912kg
139Mua sen hoa inox cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công697kg
140Lắp dựng sen hoa cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công136,8m2
141Mua lan can bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công382,424kg
142Bulong nở M8Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công48cái
143Trụ inox lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8bộ
144Lắp dựng lan can bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,633m2
145Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,947tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công107,911m2
147Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công107,91m2
148Mua, lắp đặt tủ điện KT500x400x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
149Lắp đặt đèn hiển thị phaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3bộ
150Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
151Lắp đặt công tắc VOLTTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
152Cầu chìTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
153Lắp đặt các aptomat 3P-150ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
154Lắp đặt các aptomat 2P-50ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
155Lắp đặt các aptomat 2P-32ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
156Lắp đặt các aptomat 2P-63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
157Lắp đặt các aptomat 1P - 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
158Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nốiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
159Mua, lắp đặt tủ điện KT400x300x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
160Lắp đặt các aptomat 2P-63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
161Lắp đặt các aptomat 2P-50ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
162Lắp đặt các aptomat 2P-32ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
163Lắp đặt các aptomat 1P - 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
164Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nốiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
165Mua, lắp đặt tủ điện KT400x300x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
166Lắp đặt các aptomat 2P-63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
167Lắp đặt các aptomat 2P-50ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
168Lắp đặt các aptomat 2P-32ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
169Lắp đặt các aptomat 1P - 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
170Thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nốiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
171Lắp đặt hộp AptomatTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15hộp
172Lắp đặt các aptomat 2P-32ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
173Lắp đặt các aptomat 1P - 20ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30cái
174Lắp đặt các aptomat 1P - 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
175Lắp đặt các aptomat 1P - 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
176Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 2 bóng x1,2m có chóaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công120bộ
177Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng x1,2m có chóaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30bộ
178Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30cái
179Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
180Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
182Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
183Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20bộ
184Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
185Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công60cái
186Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công60cái
187Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110m
189Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công161m
190Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công514m
191Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, xây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công719m
192Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4.314m
193Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công450m
194Lắp đặt Ống ghen nhựa D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.337m
195Lắp đặt Ống ghen nhựa D16Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công345m
196lắp đặt khớp nối ống trơn D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150cái
197lắp đặt khớp nối ống trơn D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công446cái
198lắp đặt khớp nối ống trơn D16Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công115cái
199Cọc tiếp địa đồng D20 dài 2,0mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cọc
200lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19m
201Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
202lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30hộp
203Lắp đặt hộp nối chia ngả 2 đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150hộp
204Lắp đặt hộp nối chia ngả 1 đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công84hộp
205Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cọc
206Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110m
207Dây tiếp địa tròn D=18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17m
208Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,81m3
209Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,8m3
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
211Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110cái
212Hộp nối kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
213Lắp đặt Ống nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1100m
214Lắp đặt cút nhựa pvc D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24cái
215Đai inox D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50cái
216Lắp đặt Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
217Lắp đặt Phễu thu nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
218Vữa không co Sikagrout 214-11 GPTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17,182kg
219Thanh trương nởTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,763m
220Vận chuyển Cát các loại, sơn các loại, gạch ốp lát các loại, xi măng, cửa các loại, vật tư điện, nước các lên caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Toàn bộ
C NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,0281m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,676m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,304m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,049100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,143m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,133m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,027100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,002tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,018tấn
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25,034m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,301m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,335m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,021tấn
14Thép bản chẻ đuôi cáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,002tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,002tấn
16Lợp mái tôn, chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,058100m2
17Tấm úp sườn, dày 0,45mm rộng 40cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,64m
18Mua sửa sắt xếpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,016m2
19Mua cửa chớp kính, khung inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,42m2
20Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,016m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công85,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,148m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công42,75m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công53,478m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công56,244m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công27,025m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công53,27m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, tường móng xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,247m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,022100m3
10Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công387,09m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công253,49m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công168,613m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công363,387m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công205,408m3
15Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,909100m3
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,07100m3
17Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,07100m3
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công352m2
19Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công64,75m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1tấn
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,758m3
22Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,198100m3
23Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công529,415m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5tấn
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công39,961m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,932100m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,59100m3
4Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công59m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công74,2m3
6Cắt nền sân bê tông - Chiều dày ≤10cm cắt sân để đào đặt đường ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công210m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,4m3
8Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,084100m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,4m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,75100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,45100 m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
20Lắp đặt van nhựa HDPE D25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
21Lắp đặt van nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
22Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
23Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 máy
24Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,5671m3
25Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,48100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,673m3
27Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,539100m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,388m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,315100m2
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,48m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,703m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,808m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,469100m2
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công128,304m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công44,43m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,984m3
37Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,487tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,366100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công162ck
40Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,7m3
41Rải nilon lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,47100m2
42Lắp đặt cáp nhôm CVX 4x25mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công102m
43Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công62m
44Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110m
45Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công65m
46Ghíp nối cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
47Kẹp hãm cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
48Đai bó cáp D150Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
49Kẹp treo cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20cái
50Móc treo cáp D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công237m
52Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công441m3
53Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,22100m3
54Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22m3
56Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110m
57Mốc báo cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
58Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công220m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,8m3
60Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,088100m3
61Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 hoàn trảTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,8m3
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc cừ larsenTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,07100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,07100m
3Khấu hao cừ larsen trong thời gian thi công và đóng nhổTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33.484kg
4Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công27,2251m3
5Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,45100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công52,9100m
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,977100m3
8Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,745100m3
9Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,464m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,037100m2
11Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,456m3
12Bê tông sản xuất bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25,712m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,097tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,14tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,434tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,814tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,343tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,162tấn
19Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,231100m2
20Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,099100m2
21Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,681100m2
22Đặt lỗ thông ngăn chống lắng cặn đáy bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8lỗ
23Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,62m3
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35m
25Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công97,198m2
26Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 trát lần 2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công97,198m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công75,55m2
28Quét chống thấm đáy bể, tường bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công110,76m2
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công31 máy
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7m
4Lắp đặt rọ hút mặt bích - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
5Lắp đặt rọ hút mặt bích - DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
6Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
7Lắp đặt Y lọc D50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
8Lắp đặt khớp nối mềm - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
9Lắp đặt khớp nối mềm - DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt khớp nối mềm - DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
11Lắp đặt van mặt bích - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt van mặt bích - DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
13Lắp đặt van ren - DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
14Lắp đặt van ren - DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
15Lắp đặt rắc co - DN32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
16Lắp đặt rắc co - DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
17Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
20Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
21Lắp đặt két nước mồi 200LTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bể
22Lắp đặt bình tích áp 50LTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bể
23Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,12100m
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1100m
26Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,05100m
27Lắp đặt cút góc thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13cái
28Lắp đặt cút góc thép DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
29Lắp đặt cút góc thép DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
30Lắp đặt cút góc thép DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
31Lắp đặt cút ren DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
32Lắp đặt cút ren DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
33Lắp đặt côn thu DN100/(65-50-40)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
34Lắp đặt côn thu DN50-32-25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
35Lắp đặt tê thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
36Lắp đặt tê thép DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
37Lắp đặt tê ren DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
38Lắp đặt tê ren DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
39Lắp bích thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cặp bích
40Lắp bích thép DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cặp bích
41Lắp bích thép DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cặp bích
42Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
43Lắp đặt họng tiếp nước DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
44Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
45Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 600x500x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4hộp
46Cuộn vòi chữa cháy DN50 16BarTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cuộn
47Lăng phun DN50/13Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
48Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 4kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16bình
49Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8bình
50Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
51Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8hộp
52Thử áp lực đường ống DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
53Thử áp lực đường ống DN65/25/15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,12100m
54Sơn ống 3 lớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công47,5521m2
55Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17,941m3
56Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,419100m3
57Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,299100m3
58Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công23,92m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35,88m3
60Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 trung tâm
61Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công420m
62Lắp đặt dây tín hiệu chuông đèn báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công220m
63Lắp đặt dây dẫn đèn thoát hiểm, sự cố 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công185m
64Lắp đặt dây dẫn tủ trung tâm báo cháy 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10m
65Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang họcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công410 đầu
66Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
67Lắp đặt ắc qui 2x12V=24V- 9ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
68Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4hộp
69Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,85 đèn
70Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,85 chuông
71Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,85 nút
72Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,45 đèn
73Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công830m
74Lắp đặt nối ống D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công230cái
75Lắp đặt tê ống D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
76Lắp đặt co nối ống D20Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40cái
77Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15bộ
78Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5bộ
79Lắp đặt cáp tín hiệu PCCC 10px2x0.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công230m
80Đai treo cáp tín hiệuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
81Móc treo cáp gắn tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15m
83Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
84Lắp đặt các automat 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
85Lắp đặt hộp nối đây 150x150Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5hộp
86Vật tư phụ, cài đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1TG
H Phàn thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=(36-90)m3/h, H=(38-21) M.C.NTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dieszel Q=(36-90)m3/h, H=(38-21) M.C.N: Bao gồm đầu bơm rời, hiệu Pentax hoặc tương đương + Động cơ Huyndai Korea hoặc tương đương Model: CA 50-250A, 50HzTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
3Máy bơm bù áp, động cơ điện Q=3,6m3/h, H=89,8 M.C.NTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
4Tủ báo cháy trung tâm 8 kênhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1tủ
5Máy bơm nước sinh hoạt, Q=5m3/h, H= 20mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
6Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18,6 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng 3 - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng/ xây dựng công trình/ kỹ thuật xây dựng;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn >=1KW3
2 Máy hàn Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan Máy khoan >=1,5KW2
4 Đầm cóc Đầm cóc >=70KG2
5 Đầm dùi Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T2
10 Máy phát điện Máy phát điện >=12 KVA1
11 Vận thăng Vận thăng >= 0,5T1
12 Máy đào Máy đào 2
13 Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình1
14 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->