Gói thầu: Xây lắp sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 09:34:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trong đó có ít nhất 01 công trình nâng cấp, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥ 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.500W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa Sửa chữa cải tạo trụ sở Phòng Giao dịchThành Cổ Agribank chi nhánh thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SCTX của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG GIAO DỊCH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 51,7512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-E HSMT | 2,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V-E HSMT | 96,44 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V-E HSMT | 90,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 141,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V-E HSMT | 8,505 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,4647 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 5,0844 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 2,034 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 23,4488 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 0,1549 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT | 219,0835 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E HSMT | 37,652 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E HSMT | 42,5651 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E HSMT | 0,4257 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E HSMT | 0,8514 | 100m3/1km |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 384,1744 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E HSMT | 80,541 | m2 |
| 21 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V-E HSMT | 0,018 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,055 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Chương V-E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,4502 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông chân cột | Chương V-E HSMT | 0,1875 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0783 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,2848 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,4164 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 1,389 | 1m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 2,9281 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,2026 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,4779 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,2459 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 1,049 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,588 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 10,4861 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 14,779 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,1482 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E HSMT | 0,3447 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 2,4602 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E HSMT | 0,0353 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E HSMT | 0,0353 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E HSMT | 0,3054 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E HSMT | 0,3054 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 23 | 1m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch (Không nung) ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 34,8165 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (Không nung) rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 21,7645 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch (Không nung) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,63 | m3 |
| 50 | Xà gồ C50x100x15- dày 1,5mm cường độ cao tương đương LZ Hi Ten (2,58kg/m) | Chương V-E HSMT | 71,166 | kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V-E HSMT | 0,5359 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 0,5359 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 mm (tương đương Ecodek) | Chương V-E HSMT | 0,9219 | 100m2 |
| 54 | Đinh bắn tôn mũ chụp, chống bão 4 cái/m xà gồ | Chương V-E HSMT | 1.429,3023 | cái |
| 55 | Chống dột các lỗ đinh cũ bằng băng keo dán 5cm | Chương V-E HSMT | 99,092 | m2 |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E HSMT | 0,664 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 0,0312 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 60 | Đai nẹp inox D90, liên kết bằng vít nở | Chương V-E HSMT | 32 | cái |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Chương V-E HSMT | 59,95 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(thành bên cao thêm 100) (tương đương CT11A) | Chương V-E HSMT | 78,822 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 147,79 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 142,3297 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 27,648 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 168,252 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 230,2637 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 44,64 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 53,3 | m |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1,408 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) (tương đương Vigracera) | Chương V-E HSMT | 14,58 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) (tương đương Vigracera) | Chương V-E HSMT | 87,04 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite nhân tạo 800x800) (tương đương Vigracera) | Chương V-E HSMT | 233,32 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite nhân tạo cắt 800x110) (tương đương Vigracera) | Chương V-E HSMT | 12,8711 | m2 |
| 75 | Lát đá granite đen nhám sần- bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 14,4606 | m2 |
| 76 | Lát đá granite đen nhám sần- bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 12,456 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương Vĩnh Tường) | Chương V-E HSMT | 231,2525 | m2 |
| 78 | Phào cổ trần thạch cao bản 7cm | Chương V-E HSMT | 190,4 | m |
| 79 | Vách ngăn+ cửa Compact HPL dày 12mm (bao gồm inox304 compac chống gỉ, chân inox304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm SUS304 A1; inox SUS304 A1; khóa đen SUS 304A1; bản lề inox SUS 304A1; inox SUS 304A1; ke inox; vít inox, nở nhựa, keo Silicon (tương đương Apolo Silicon A500); nhôm nóc định hình 80 ) | Chương V-E HSMT | 11,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ trong nhà | Chương V-E HSMT | 11,8 | m2 |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E HSMT | 0,0075 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E HSMT | 0,0075 | tấn |
| 83 | Lát đá granite đen - mặt bệ các loại | Chương V-E HSMT | 0,735 | m2 |
| 84 | Vách gỗ: Khung thép hộp kẽm 30x60x1,2mm+ ốp gỗ MDF dày 0,6mm+ veneer sồi dày 0,3mm+ kính trắng an toàn 6,38mm, nẹp gỗ+ phụ kiện+ gia công, lắp dựng | Chương V-E HSMT | 26,744 | m2 |
| 85 | Cửa: Gỗ công nghiệp+ kính trắng an toàn 6,38mm, nẹp gỗ+ phụ kiện+ gia công, lắp dựng | Chương V-E HSMT | 11,73 | m2 |
| 86 | Khóa càng (tương đương Việt Tiệp) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Cửa chống cháy, cấp độ cháy 2h, thép tấm làm cách dày 1mm, thép tấm làm khung 1,6mm- tấm UCO 6mm (2 mặt) bông thủy tinh, bản lề côi Inox, khóa tay gạt (tương đương Kingku), tay đẩy thoát hiểm KT: 1400x2400+ lắp đặt | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Vách kính cố định sử dụng nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly (tương đương Xingfa) | Chương V-E HSMT | 3,2 | m2 |
| 89 | Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 55, kính an toàn 6,38 ly -Cửa đi 01 cánh mở quay (tương đương Xingfa) | Chương V-E HSMT | 6,02 | m2 |
| 90 | Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 2001, kính an toàn 6,38 ly - Cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương Xingfa) | Chương V-E HSMT | 7,2 | m2 |
| 91 | Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 2001, kính an toàn 6,38 ly - Cửa sổ 1 cánh mở hất (tương đương Xingfa) | Chương V-E HSMT | 5,04 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 01 cánh mở quay- (Khóa chốt đa điểm, bản lề 3D- tương đương Kin Long) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 04 cánh mở trượt- (Khóa bán nguyệt- tương đương Kin Long) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 01 cánh mở hất- (Khóa tay nắm mỏ cài- tương đương Kin Long) | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E HSMT | 21,46 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Khung tận dụng) | Chương V-E HSMT | 54,6 | 1m |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng) | Chương V-E HSMT | 32,76 | 1m2 |
| 98 | Nẹp khung ngoại 15x30 soi chỉ, gỗ nhóm II | Chương V-E HSMT | 86,4 | m |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Indu) | Chương V-E HSMT | 85,725 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Kova) | Chương V-E HSMT | 274,3493 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Kova) | Chương V-E HSMT | 372,5837 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Chương V-E HSMT | 441,1102 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Chương V-E HSMT | 646,933 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 106 | Thang xếp nhôm | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đá, phế thải đổ đi | Chương V-E HSMT | 7,35 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E HSMT | 0,147 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-E HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E HSMT | 0,0291 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,542 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch (không nung) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,9216 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0186 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E HSMT | 0,3685 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E HSMT | 0,017 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 21,28 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,4225 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V-E HSMT | 2 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (tương đương Tiền Phong) | Chương V-E HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (tương đương Tiền Phong) | Chương V-E HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (tương đương Tiền Phong) | Chương V-E HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (tương đương Tiền Phong) | Chương V-E HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (tương đương Tiền Phong) | Chương V-E HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt líp ren nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt líp ren nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Ceaser) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (tương đương Ceaser) | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi (tương đương Ceasar M121) | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tương đương Tân Á Đại Thành) | Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-E HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê Y nhựa-135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125x110mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V-E HSMT | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa -90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa -90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125x125mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt 2 khối (tương đương Inax C108VA) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax UF-13AWP) + vòi cảm ứng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 140x140mm (tương đương Caesar) | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL DP1 30x120/75W.DA KPK 300x1200 hoặc tương đương | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1x36W LSC-140 (tương đương Duhal) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED PANEL DQ LEDPN01 12765 300x300(12W)-Gắn trần hoặc tương đương | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED D160x20 12W/220V TUBE quang ĐQ LEDTU09 HPF hoặc tương đương | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220- 22W/220V (tương đương Rạng Đông) | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gắn trần (tương đương MITSUBISHI EX-20SC5T) | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều (tương đương Panasonic) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba chấu âm tường (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba chấu âm sàn (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ 1 lỗ (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ 2 lỗ (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng keo điện | Chương V-E HSMT | 10 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V-E HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 100A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 60A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 50A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 30A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 40A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 30A-22KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCBB 1P 30A-6KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCBB 2P 20A-6KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCBB 1P 20A-6KA (tương đương LS) | Chương V-E HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng KT600x400x250 (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng KT550x400x200 (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng KT450x300x200 (tương đương Sino) | Chương V-E HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Trunking dẫn điện MCT 100x5 | Chương V-E HSMT | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC1x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V-E HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm (Tương đương Vanlock) | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm (Tương đương Vanlock) | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm (Tương đương Vanlock) | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện nhựa | Chương V-E HSMT | 100 | cái |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 1 | m3 |
| 46 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V-E HSMT | 1 | lỗ |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E HSMT | 6,125 | m3 |
| 48 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn, L=2,4m | Chương V-E HSMT | 6 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mm | Chương V-E HSMT | 55 | m |
| 50 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, C50mm2 | Chương V-E HSMT | 25 | m |
| 51 | Hóa chất giảm điện trở (11,34kg/bao) (tương đương GEM25) | Chương V-E HSMT | 6 | bao |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt nối cọc với cáp đồng | Chương V-E HSMT | 6 | mối |
| 53 | Hộp bảo vệ chổ nối đất bằng xi măng | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V-E HSMT | 2,5 | m2 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V-E HSMT | 5,25 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-E HSMT | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trong đó có ít nhất 01 công trình nâng cấp, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | (thể tích gầu ≥ 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 4 | Máy đục | ≥ 1.500W | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi