Gói thầu: Xây lắp sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304095-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220304030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 09:34:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trong đó có ít nhất 01 công trình nâng cấp, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥ 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.500W
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp sửa chữa
Sửa chữa cải tạo trụ sở Phòng Giao dịchThành Cổ Agribank chi nhánh thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCTX của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Kiến trúc Việt Sơn Hà; + Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và Công nghiệp tỉnh Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số1 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333609699; Fax: 02333853353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG GIAO DỊCH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E HSMT51,7512m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V-E HSMT2,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képChương V-E HSMT96,44m
4Tháo dỡ trần thạch caoChương V-E HSMT90,35m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V-E HSMT2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V-E HSMT2bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT141,56m2
8Tháo dỡ lan can thang gỗChương V-E HSMT8,505m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,4647tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E HSMT5,0844m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E HSMT2,034m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E HSMT23,4488m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V-E HSMT0,1549m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E HSMT219,0835m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-E HSMT37,652m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E HSMT42,5651m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E HSMT0,4257100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E HSMT0,8514100m3/1km
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E HSMT384,1744m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-E HSMT80,541m2
21Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V-E HSMT0,018m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,055tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móngChương V-E HSMT0,041100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT0,4502m3
26Đục nhám mặt bê tông chân cộtChương V-E HSMT0,1875m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,0783tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,2848tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E HSMT0,4164100m2
30Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệChương V-E HSMT1,3891m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT2,9281m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E HSMT1,2026100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E HSMT1,4779100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,2459tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT1,049tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E HSMT1,588tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT10,4861m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT14,779m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,1482tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E HSMT0,3447100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT2,4602m3
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E HSMT0,0353tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E HSMT0,0353tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E HSMT0,3054tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E HSMT0,3054tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E HSMT231m2
47Xây tường bằng gạch (Không nung) ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT34,8165m3
48Xây tường thẳng bằng gạch (Không nung) rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E HSMT21,7645m3
49Xây tường thẳng bằng gạch (Không nung) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT0,63m3
50Xà gồ C50x100x15- dày 1,5mm cường độ cao tương đương LZ Hi Ten (2,58kg/m)Chương V-E HSMT71,166kg
51Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ)Chương V-E HSMT0,5359tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V-E HSMT0,5359tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 mm (tương đương Ecodek)Chương V-E HSMT0,9219100m2
54Đinh bắn tôn mũ chụp, chống bão 4 cái/m xà gồChương V-E HSMT1.429,3023cái
55Chống dột các lỗ đinh cũ bằng băng keo dán 5cmChương V-E HSMT99,092m2
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E HSMT24cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E HSMT0,664100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V-E HSMT0,0312100m
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E HSMT8cái
60Đai nẹp inox D90, liên kết bằng vít nởChương V-E HSMT32cái
61Ngâm nước xi măngChương V-E HSMT59,95m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(thành bên cao thêm 100) (tương đương CT11A)Chương V-E HSMT78,822m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT147,79m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT142,3297m2
65Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT27,648m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT168,252m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT230,2637m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT44,64m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT53,3m
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E HSMT1,408m3
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) (tương đương Vigracera)Chương V-E HSMT14,58m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) (tương đương Vigracera)Chương V-E HSMT87,04m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite nhân tạo 800x800) (tương đương Vigracera)Chương V-E HSMT233,32m2
74Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite nhân tạo cắt 800x110) (tương đương Vigracera)Chương V-E HSMT12,8711m2
75Lát đá granite đen nhám sần- bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-E HSMT14,4606m2
76Lát đá granite đen nhám sần- bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V-E HSMT12,456m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương Vĩnh Tường)Chương V-E HSMT231,2525m2
78Phào cổ trần thạch cao bản 7cmChương V-E HSMT190,4m
79Vách ngăn+ cửa Compact HPL dày 12mm (bao gồm inox304 compac chống gỉ, chân inox304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm SUS304 A1; inox SUS304 A1; khóa đen SUS 304A1; bản lề inox SUS 304A1; inox SUS 304A1; ke inox; vít inox, nở nhựa, keo Silicon (tương đương Apolo Silicon A500); nhôm nóc định hình 80 )Chương V-E HSMT11,8m2
80Lắp dựng vách ngăn nhẹ trong nhàChương V-E HSMT11,8m2
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E HSMT0,0075tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E HSMT0,0075tấn
83Lát đá granite đen - mặt bệ các loạiChương V-E HSMT0,735m2
84Vách gỗ: Khung thép hộp kẽm 30x60x1,2mm+ ốp gỗ MDF dày 0,6mm+ veneer sồi dày 0,3mm+ kính trắng an toàn 6,38mm, nẹp gỗ+ phụ kiện+ gia công, lắp dựngChương V-E HSMT26,744m2
85Cửa: Gỗ công nghiệp+ kính trắng an toàn 6,38mm, nẹp gỗ+ phụ kiện+ gia công, lắp dựngChương V-E HSMT11,73m2
86Khóa càng (tương đương Việt Tiệp)Chương V-E HSMT4bộ
87Cửa chống cháy, cấp độ cháy 2h, thép tấm làm cách dày 1mm, thép tấm làm khung 1,6mm- tấm UCO 6mm (2 mặt) bông thủy tinh, bản lề côi Inox, khóa tay gạt (tương đương Kingku), tay đẩy thoát hiểm KT: 1400x2400+ lắp đặtChương V-E HSMT2bộ
88Vách kính cố định sử dụng nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly (tương đương Xingfa)Chương V-E HSMT3,2m2
89Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 55, kính an toàn 6,38 ly -Cửa đi 01 cánh mở quay (tương đương Xingfa)Chương V-E HSMT6,02m2
90Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 2001, kính an toàn 6,38 ly - Cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương Xingfa)Chương V-E HSMT7,2m2
91Cửa khung nhôm nhập khẩu hệ 2001, kính an toàn 6,38 ly - Cửa sổ 1 cánh mở hất (tương đương Xingfa)Chương V-E HSMT5,04m2
92Phụ kiện cửa đi 01 cánh mở quay- (Khóa chốt đa điểm, bản lề 3D- tương đương Kin Long)Chương V-E HSMT4bộ
93Phụ kiện cửa sổ 04 cánh mở trượt- (Khóa bán nguyệt- tương đương Kin Long)Chương V-E HSMT2bộ
94Phụ kiện cửa sổ 01 cánh mở hất- (Khóa tay nắm mỏ cài- tương đương Kin Long)Chương V-E HSMT8bộ
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E HSMT21,46m2
96Lắp dựng khuôn cửa kép (Khung tận dụng)Chương V-E HSMT54,61m
97Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng)Chương V-E HSMT32,761m2
98Nẹp khung ngoại 15x30 soi chỉ, gỗ nhóm IIChương V-E HSMT86,4m
99Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Indu)Chương V-E HSMT85,725m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Kova)Chương V-E HSMT274,3493m2
101Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Kova)Chương V-E HSMT372,5837m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Chương V-E HSMT441,1102m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Chương V-E HSMT646,933m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E HSMT3,75100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E HSMT2,512100m2
106Thang xếp nhômChương V-E HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E HSMT0,63m3
2Đào xúc đất đá, phế thải đổ điChương V-E HSMT7,351m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E HSMT0,0735100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E HSMT0,147100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-E HSMT10,081m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E HSMT0,432m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E HSMT0,0291tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E HSMT0,0129100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT0,542m3
10Xây bể chứa bằng gạch (không nung) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-E HSMT2,9216m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E HSMT0,0186tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E HSMT0,036100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E HSMT0,396m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E HSMT0,3685m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E HSMT0,017tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E HSMT0,0216100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-E HSMT71 cấu kiện
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT21,28m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E HSMT2,4225m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E HSMT0,0336100m3
21Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V-E HSMT2lỗ
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E HSMT8cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E HSMT0,03100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E HSMT0,06100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E HSMT3cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (tương đương Tiền Phong)Chương V-E HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (tương đương Tiền Phong)Chương V-E HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (tương đương Tiền Phong)Chương V-E HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (tương đương Tiền Phong)Chương V-E HSMT0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (tương đương Tiền Phong)Chương V-E HSMT0,06100m
6Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E HSMT1cái
7Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT11cái
8Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V-E HSMT1cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmChương V-E HSMT1cái
10Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 20mmChương V-E HSMT1cái
11Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V-E HSMT1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmChương V-E HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mmChương V-E HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmChương V-E HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V-E HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmChương V-E HSMT5cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V-E HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmChương V-E HSMT20cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mmChương V-E HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V-E HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E HSMT3cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT50cái
24Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-E HSMT2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mmChương V-E HSMT3cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E HSMT5cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E HSMT1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT12cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E HSMT3cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT6cái
32Lắp đặt líp ren nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E HSMT2cái
33Lắp đặt líp ren nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E HSMT3cái
34Lắp đặt vòi xịt xíChương V-E HSMT4cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Ceaser)Chương V-E HSMT4bộ
36Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V-E HSMT1bộ
37Lắp đặt chậu rửa men sứ (tương đương Ceaser)Chương V-E HSMT3bộ
38Lắp đặt vòi rửa đồngChương V-E HSMT4bộ
39Lắp đặt gương soi (tương đương Ceasar M121)Chương V-E HSMT4cái
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tương đương Tân Á Đại Thành)Chương V-E HSMT1bể
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V-E HSMT0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V-E HSMT0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V-E HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V-E HSMT0,1100m
45Lắp đặt tê Y nhựa-135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125x110mmChương V-E HSMT8cái
46Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmChương V-E HSMT6cái
47Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmChương V-E HSMT2cái
48Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmChương V-E HSMT3cái
49Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mmChương V-E HSMT25cái
50Lắp đặt tê Y nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmChương V-E HSMT10cái
51Lắp đặt tê nhựa -90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmChương V-E HSMT4cái
52Lắp đặt tê nhựa -90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mmChương V-E HSMT12cái
53Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125x125mmChương V-E HSMT4cái
54Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmChương V-E HSMT8cái
55Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mmChương V-E HSMT10cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mmChương V-E HSMT1cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmChương V-E HSMT8cái
58Lắp đặt cút nhựa -135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmChương V-E HSMT2cái
59Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E HSMT4cái
60Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E HSMT1cái
61Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V-E HSMT8cái
62Lắp đặt cút -135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-E HSMT9cái
63Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E HSMT2cái
64Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V-E HSMT3cái
65Lắp đặt cút -90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-E HSMT5cái
66Lắp đặt xí bệt 2 khối (tương đương Inax C108VA)Chương V-E HSMT4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax UF-13AWP) + vòi cảm ứngChương V-E HSMT2bộ
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 140x140mm (tương đương Caesar)Chương V-E HSMT8cái
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt đèn LED PANEL DP1 30x120/75W.DA KPK 300x1200 hoặc tương đươngChương V-E HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1x36W LSC-140 (tương đương Duhal)Chương V-E HSMT1bộ
3Lắp đặt đèn LED PANEL DQ LEDPN01 12765 300x300(12W)-Gắn trần hoặc tương đươngChương V-E HSMT9bộ
4Lắp đặt bộ đèn LED D160x20 12W/220V TUBE quang ĐQ LEDTU09 HPF hoặc tương đươngChương V-E HSMT8bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220- 22W/220V (tương đương Rạng Đông)Chương V-E HSMT6bộ
6Lắp đặt quạt hút gắn trần (tương đương MITSUBISHI EX-20SC5T)Chương V-E HSMT6cái
7Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều (tương đương Panasonic)Chương V-E HSMT1cái
8Lắp đặt ô cắm ba chấu âm tường (tương đương Sino)Chương V-E HSMT36cái
9Lắp đặt ô cắm ba chấu âm sàn (tương đương Sino)Chương V-E HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ 1 lỗ (tương đương Sino)Chương V-E HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ 2 lỗ (tương đương Sino)Chương V-E HSMT7cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt (tương đương Sino)Chương V-E HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều (tương đương Sino)Chương V-E HSMT1cái
14Băng keo điệnChương V-E HSMT10cuộn
15Lắp đặt đèn báo phaChương V-E HSMT15bộ
16Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 100A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 60A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 50A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 30A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 40A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat MCBB 3P 30A-22KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT4cái
22Lắp đặt các automat MCBB 1P 30A-6KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT4cái
23Lắp đặt các automat MCBB 2P 20A-6KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT17cái
24Lắp đặt các automat MCBB 1P 20A-6KA (tương đương LS)Chương V-E HSMT13cái
25Lắp đặt tủ điện tổng KT600x400x250 (tương đương Sino)Chương V-E HSMT1hộp
26Lắp đặt tủ điện tổng KT550x400x200 (tương đương Sino)Chương V-E HSMT2hộp
27Lắp đặt tủ điện tổng KT450x300x200 (tương đương Sino)Chương V-E HSMT4hộp
28Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V-E HSMT2cái
29Trunking dẫn điện MCT 100x5Chương V-E HSMT3m
30Lắp đặt cầu chì ống 5AChương V-E HSMT18cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT220m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT120m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT10m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT25m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT60m
37Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC1x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT100m
38Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT120m
39Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT10m
40Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 (tương đương Cadivi)Chương V-E HSMT25m
41Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm (Tương đương Vanlock)Chương V-E HSMT150m
42Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm (Tương đương Vanlock)Chương V-E HSMT80m
43Lắp đặt ống nhựa cứng trắng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm (Tương đương Vanlock)Chương V-E HSMT20m
44Lắp đặt phụ kiện nhựaChương V-E HSMT100cái
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E HSMT1m3
46Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V-E HSMT1lỗ
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-E HSMT6,125m3
48Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn, L=2,4mChương V-E HSMT6cọc
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mmChương V-E HSMT55m
50Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, C50mm2Chương V-E HSMT25m
51Hóa chất giảm điện trở (11,34kg/bao) (tương đương GEM25)Chương V-E HSMT6bao
52Mối hàn hóa nhiệt nối cọc với cáp đồngChương V-E HSMT6mối
53Hộp bảo vệ chổ nối đất bằng xi măngChương V-E HSMT1hộp
54Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E HSMT0,015100m3
55Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmChương V-E HSMT2,5m2
56Đắp đất rãnh tiếp địaChương V-E HSMT5,25m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V-E HSMT1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trong đó có ít nhất 01 công trình nâng cấp, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào (thể tích gầu ≥ 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy phát điện 5kVA trở lên1
4 Máy đục ≥ 1.500W3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->