Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị phục vụ nghiên cứu, sản xuất dược chất phóng xạ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077888-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu hạt nhân
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị phục vụ nghiên cứu, sản xuất dược chất phóng xạ.
Số hiệu KHLCNT 20200901546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp khoa học)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 08:44:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,283,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy đo hoạt độ phóng xạ (Dose calibrators) 1 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Dải đo: 0,01 µCi đến 100 Ci (0,0004 MBq đến 3.700 GBq) của Tc-99m hoặc 25 Ci của F-18; - Dải năng lượng: 25 keV đến 3 MeV photon; - Độ tuyến tính: ± 1% hoặc 0,2 µCi; - Độ chính xác tổng thể: ± 3% hoặc 0,3 µCi; - Độ lặp lại: ± 0,3% trên 1 mCi ngắn hạn (24 giờ); 1% dài hạn (một năm); - Đầu dò: buồng ion hóa áp suất cao hình giếng chứa khí Argon: + Che chắn đầu dò: bằng chì 0,25 " (6,3 mm) ở tất cả các mặt trừ lỗ mở trên cùng; che chắn bổ sung có sẵn; + Độ tuyến tính của đầu dò: ± 1% hoặc 0,2 µCi, tùy theo giá trị nào lớn hơn; + Kích thước đầu đo: đường kính x chiều cao: (15,24 x 39,37) cm; + Che chắn chì: 0,25 " (6,3 mm). - Đầu đo nhiễm bẩn bề mặt: + Hạt nhân phóng xạ cài đặt sẵn: Bao gồm 34 loại. - Giếng đếm nhiễm bẩn: + Đầu dò nhấp nháy 2’’ x 2’’ NaI (Tl) với kích thước giếng đường kính x độ sâu: (1,9 x 3,7) cm; + MCA: tích hợp với giếng đếm; + Độ phân giải phổ: FWHM 10%; + Tốc độ đếm: (tối đa) 30.000 cps; + Độ dày chì bảo vệ: 1,2 cm. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính, bao gồm màn hình hiển thị, buồng ion hóa và giếng đếm nhiễm bẩn, cổng kết nối, bộ đệm giếng, adapter cho lọ và xylanh; - 01 Nguồn chuẩn dạng thanh để hiệu chuẩn giếng đếm nhiễm bẩn Cs-137, hoạt độ 100 nCi; - 01 Nguồn chuẩn để hiệu chuẩn buồng ion hóa Cs-137, hoạt độ 200 µCi; - 01 Máy in nhãn phóng xạ; - 01 Bộ che chắn đánh giá chất lượng Moly, dùng cho lọ, độ dày chì 0,3''.
2 Máy đo pH 1 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Thang đo độ pH: + Từ: 0,0 … 14,0, sai số: ± 0,01 pH. - Thang đo mV: ± 1200,0 mV, sai số: ± 0,3 mV; - Thang đo nhiệt độ: -5,0 …+105,0 °C, sai số: ± 0,1 °C; - Bộ nhớ dữ liệu: 500 dữ liệu (lưu bằng tay); - Giao diện: Mini USB-B; - Hiển thị: màn hình hiển thị đồ họa. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính; - 01 Đầu dò pH; - 01 Chân giá đỡ đầu dò; - 01 Bộ cắm nguồn điện; - 01 Bộ dung dịch chuẩn pH 4,7 và 10,01 (50ml/ chai); - 3 mol/l KCl (50ml/ chai); - 01 Hướng dẫn sử dụng; - 01 Phần mềm và cáp USB.
3 Máy đóng viên nang bán tự động 1 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Bộ phận chia thuốc: + Kích thước: 386mm x (396 đến 533)mm x 600mm (Rộng x Dài x Cao); + Bộ phận quay khay dạng viên/lọ: hệ thống điều khiển động cơ. - Bộ chia thuốc thể tích nhỏ: + Dải thể tích phân chia : 0,02ml - 2,5ml; + Độ chính xác thể tích: trong vòng 5%. - Bộ phận đóng nắp lọ: Kích thước: 93mm x 124mm x (208 tới 305)mm (Rộng x Dài x Cao); - Bộ phận tháo nắp lọ: Kích thước: 93mm x 124mm x (208 tới 305)mm (Rộng x Dài x Cao). * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Bộ chia thuốc; 02 khay chứa viên nang 24 vị trí; 02 khay chứa lọ đựng dung dịch 12 vị trí; 01 khay lưu trữ; 01 Khay lưu trữ nắp; - 01 Bộ phận đóng nắp lọ; - 01 Bộ phận tháo nắp lọ; - 01 Bộ điều khiển phân chia.
4 Bơm chân không 5 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Loại bơm không dùng dầu; - Lưu lượng hút tối đa: 20 lít/ phút; - Độ chân không tối đa: 105 mbar. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Bơm và cáp nguồn.
5 Tủ chì che chắn phóng xạ 1 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Tốc độ không khí trong buồng làm việc là: 0,45 m/s; - Hiệu suất bộ lọc khí 99,995%; Công suất xả khí thải: 450±50 m3/h - Kích thước ngoài: (1470 x 870 x 2475)mm ± 10% (chiều dài x chiều rộng x chiều cao); - Kích thước buồng làm việc trong: (1260 x 620 x 640)mm ± 10% (chiều dài x chiều rộng x chiều cao); - Chiều cao làm việc: 838 mm ± 10%; - Màn hình tích hợp với kích thước 19" ở phía sau; - Tủ có độ dày chì 10 mm Pb với lớp vỏ bằng thép không gỉ trong buồng làm việc; - Kích thước kính: (300 x 400)mm với độ dày che chắn tương đương 10 mm Pb; - Đèn LED xanh / đỏ chiếu sáng kính an toàn và khu vực làm việc; - Màn hình cảm ứng; - Khu vực làm việc được chiếu sáng tối ưu thông qua đèn LED không chói có thể điều chỉnh độ sáng (0-1.100 Lux); - 2 ổ cắm điện 230 V được đặt bên trong buồng; - 1 cổng kết nối đôi USB và 1 cổng kết nối đôi CAT6 cho việc sử dụng thiết bị; - Nguồn cấp: 230V, 50Hz, 16 A. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Tủ hóa an toàn phóng xạ; - 01 Buồng chứa chất thải được che chắn với độ dày chì lên đến 10 mm; - 01 Bộ che chắn cho buồng ion hóa với độ dày 10 mm Pb.
6 Buồng găng tay chân không (Buồng thao tác cách ly chân không) 1 Buồng * Tính năng kỹ thuật: - Duy trì mức chân không xuống 29,9 " Hg; - Bộ khóa không khí (Airlock); - Vật liệu tường bằng vật liệu acrylic dày 38 mm hỗ trợ chân không đầy đủ (đến 29,9" Hg); - Bao gồm chân cân bằng, hai nắp cổng, van kép để kết nối với bơm chân không và khí nạp; - Chiều rộng buồng: 762 mm; - Độ sâu buồng: 584 mm; - Chiều cao buồng: 597 mm; - Số cổng găng tay: 2. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Buồng chân không; - 01 Bộ khóa không khí (Airlock); - 01 Bộ điều khiển chân không; - 01 Bơm chân không; - 01 Bộ dụng cụ kết nối bơm chân không.
7 Buồng găng tay có che chắn chì (Buồng thao tác cách ly có che chắn chì) 1 Buồng * Tính năng kỹ thuật: - Kích thước ngoài: (1470 x 1072 x 2650)mm ± 10% (chiều dài x chiều rộng x chiều cao); - Kích thước trong: (1024 x 719 x 790)mm ± 10% (chiều dài x chiều rộng x chiều cao) - Khung thép không gỉ 316L bên trong; - Độ dày chì 50 mm Pb ở các mặt tường, ở trên và ở dưới khoang; - Có 2 cổng găng tay với nắp che chắn; - Kích thước kính chì: (200 x 200) mm ở trước cửa với độ dày chì tương đương là 50 mm Pb; - Công suất khí thải tối đa: 120 m3/h; - Bộ lọc HEPA với hiệu suất lọc 99,995%; - Thể tích trao đổi không khí 200 lần/giờ; - Vận tốc dòng khí trong buồng làm việc: 0,45m/s; - Đồng hồ hiển thị chênh áp phin lọc; - Đèn LED bên trong và ổ cắm điện kép có thể chuyển đổi từ bảng điều khiển; - Màn hình cảm ứng HMI. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Buồng găng tay có che chắn chì; - 02 Bộ đo độ suy giảm áp suất; - 01 Bộ tắt/bật kết nối khí; - 01 Bộ chứa chất thải rắn, che chắn chì dày 25 mm.
8 Máy đo suất liều 2 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Dải đo suất liều tương đương môi trường H*(10): 10nSv/h - 100mSv/h; - Dải đo liều:100nSv - 1Sv; - Dải năng lượng đo: từ 30 keV đến 4.4 MeV; - Màn hình hiển thị: LCD; - Bộ nhớ lưu trữ: 256 số liệu; - Đầu đo suất liều độ nhạy cao bên ngoài: + Dạng đầu đo: ống đếm tỉ lệ độ nhạy cao đo tia X và gamma; + Dải đo: 100nSv/h - 100 mSv/h; + Dải năng lượng: 30 keV- 4,4MeV. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính; - 01 Đầu đo suất liều độ nhạy cao bên ngoài; - 01 Valy đựng máy.
9 Máy đo phóng xạ khu vực 2 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Các 3 mức cảnh báo được cài đặt bởi người sử dụng; - Cảnh báo tại chỗ bằng âm thanh và đèn; - Có hiển thị cảnh báo, trạng thái, báo lỗi rõ ràng trên màn hình LCD; - Kiểm tra và cảnh báo tia X và tia gamma với đáp ứng năng lượng 70keV-7 MeV là ±30% so với Cs-137; - Dải đo: 0,1 μSv/h - 100 mSv/h (10 μR/hr-10 R/hr); - Thời gian đáp ứng:
10 Máy đo nhiễm bẩn bề mặt 2 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Thiết bị cầm tay đo các tia alpha, beta, gamma và X-ray; - Sử dụng tiêu chuẩn với 02 pin AAA với hơn 500 giờ hoạt động; - Các chế độ đo có thể lựa chọn: + Thang đo/thời gian với việc lựa chọn tần số đếm và thời gian cho các mẫu đo; + Chế độ đo liều liên tục; + Chế độ suất liều. - Bảng 15 nguyên tố phóng xạ có thể được hiển thị với đơn vị Bq hoặc dpm; - Đầu đo: dạng GM Pancake, cửa sổ, đường kính 44 mm, 1,8-2,0 mg/cm2 - Dải đo dải suất liều: 0,2 µSv/h - 100 mSv/h; - Dải đo mức nhiễm bẩn: 0-500 kcps; - Hiệu suất : Am-241: 28%; Co-60: 25%; Sr/Y-90: 36%; C-14: 19%; - Dải năng lượng ( với bộ lọc năng lượng gamma): 17 keV- 3 MeV; - Các chỉ thị cảnh báo: đèn, âm thanh, độ rung. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - Thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo (02 pin AA, valy đựng thiết bị và vỏ bao đeo lưng); - Bộ lọc năng lượng gamma.
11 Phòng sạch vô trùng 1 Cái * Tính năng kỹ thuật: - Kích thước bên ngoài: (L2540 x W4980 x H2450)mm; - Kích thước bên trong: (L2440 x W4880 x H2150)mm; - Độ sạch: phân loại đạt 10-100 (ISO 4-5); - Điện áp: 1 pha 220V/50Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 2250W; - Kết cấu phòng sạch: Khung thép SUS 304, tường acrylic, với bộ lọc không khí (FFU) trên đỉnh; - Số lượng FFU: 8 bộ trong kích thước (1.175 x 1.175 x 340) mm. + Hiệu suất lọc: 99,99% với các hạt 0,3µm; + Tốc độ dòng khí: 0,3-0,6 (m/s); + Lưu lượng khí: 900-1.400 (m3/h). - Đèn: các đèn LED; - Hộp điều khiển: 1 bộ; - Cửa ra vào: 1 cửa đơn. * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 1 Bộ điều khiển đèn LED và bộ lọc; - 1 Bộ khung cửa thép không gỉ; - 1 Bộ ống vuông thép không gỉ; - 1 Bộ tấm nhựa Acrylic; - 8 Bộ lọc không khí; - 8 Bộ lọc không khí dự phòng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->