Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:30:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10164E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.423.717.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công lắp dựng cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >= 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công lắp dựng cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Trung, xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.
Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I | 7,8394 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8394 | 10m3/1km |
| 3 | đắp nền K=0,85 | 103,9177 | 100m3 | |
| 4 | Khai thác đất + vận chuyển đất cấp III về đắp (Bao gồm cả thuế tài nguyên, khai thác khoáng sản, các chi phí bảo vệ môi trường, phí và lệ phí liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1578 | 100m3 |
| B | Thoát nước mặt, nước thải, vỉa hè và các hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga đất cấp III | 2,8195 | 100m3 | |
| 2 | Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 0,346 | 100m3 | |
| 4 | Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 0,0806 | 100m3 | |
| 6 | Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1259 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đầm chặt k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1259 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I, | 2,2427 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,90 | 6,7348 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75# | 27,5348 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75# | 65,5456 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 11cm vxm mác 75# | 0,2266 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75# | 0,4185 | m3 | |
| 15 | Đệm cát nền dày 5cm bằng k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 16 | BTXM đáy cống đá 2x4 M150# | 27,6064 | m3 | |
| 17 | BTXM đáy cống đá 2x4 M200# | 0,846 | m3 | |
| 18 | BTCT mũ mố đá 1x2 M200# | 12,664 | m3 | |
| 19 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200# | 13,4125 | m3 | |
| 20 | Đệm cát nền dày 5cm, k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 21 | BTXM đáy cống đá 2x4 M150# | 34,8777 | m3 | |
| 22 | BTXM đáy cống đá 2x4 M200# | 1,026 | m3 | |
| 23 | BTCT mũ mố đá 1x2 M200# | 13,4726 | m3 | |
| 24 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200# | 17,4706 | m3 | |
| 25 | BTCT tấm đan đá 1x2 M250# | 1,248 | m3 | |
| 26 | BTXM lót đá 4x6 M100# | 0,1538 | m3 | |
| 27 | BTXM đáy cống đá 2x4 M150# | 0,032 | m3 | |
| 28 | BTCT mũ mố đá 1x2 M200# | 0,0778 | m3 | |
| 29 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200# | 0,064 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 15,444 | m3 | |
| 31 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200# | 2,475 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100# | 45,3912 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | 4,3495 | m3 | |
| 34 | ván khuôn đáy | 0,6269 | 100m2 | |
| 35 | ván khuôn mũ mố | 0,5061 | 100m2 | |
| 36 | ván khuôn tấm đan | 0,9482 | 100m2 | |
| 37 | ván khuôn đáy | 0,6528 | 100m2 | |
| 38 | ván khuôn mũ mố | 1,675 | 100m2 | |
| 39 | ván khuôn tấm đan | 1,1495 | 100m2 | |
| 40 | ván khuôn đáy | 0,0082 | 100m2 | |
| 41 | ván khuôn mũ mố | 0,0153 | 100m2 | |
| 42 | ván khuôn tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 43 | ván khuôn vỉa hè | 0,7554 | 100m2 | |
| 44 | cốt thép mũ mố Ø ≤10mm | 1,1732 | tấn | |
| 45 | cốt thép tấm đan Ø ≤10mm | 1,9981 | tấn | |
| 46 | cốt thép mũ mố Ø ≤10mm | 1,1732 | tấn | |
| 47 | cốt thép tấm đan Ø ≤10mm | 1,9981 | tấn | |
| 48 | Thép V50x50x5mm | 0,033 | tấn | |
| 49 | Thép lập là 50x5mm | 0,0494 | tấn | |
| 50 | cốt thép mũ mố D≤10mm | 0,0067 | tấn | |
| 51 | cốt thép tấm đan D≤10mm | 0,004 | tấn | |
| 52 | thép hình L 100x100x8mm | 0,0986 | tấn | |
| 53 | Ống nhựa PVC Ø180 | 0,0825 | 100m | |
| 54 | Cút nhựa PVC Ø180 | 15 | cái | |
| 55 | Ống HDPE D63-PE100-PN8 | 2,22 | 100m | |
| 56 | Ống HDPE D25-PE100-PN12,5 | 1,11 | 100m | |
| 57 | Măng sông nhựa HDPE D63 | 2 | cái | |
| 58 | Tê đều D63 | 2 | cái | |
| 59 | Măng sông nhựa HDPE D25 | 2 | cái | |
| 60 | Đồng hồ đo lưu lượng D63 | 1 | cái | |
| 61 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | 37 | cái | |
| 62 | Đai kép khởi thủy D63x25-EEB | 37 | cái | |
| 63 | Cút HDPE 90 độ D25 | 74 | cái | |
| 64 | Cút HDPE 90 độ ren trong D25 | 74 | cái | |
| 65 | Van gang 2 chiều D63 | 2 | cái | |
| 66 | Van khóa 1 chiều D25 | 37 | cái | |
| 67 | Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm | 165,664 | m2 | |
| 68 | Láng đáy VXM100# dày 2cm | 79,172 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm | 360,6017 | m2 | |
| 70 | Láng đáy VXM100# dày 2cm | 124,116 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm | 1,44 | m2 | |
| 72 | Láng đáy VXM100# dày 2cm | 0,36 | m2 | |
| 73 | Lát gạch Terrazzo, KT: 400x400x40mm, VXM M75 dày 2cm | 567,39 | m2 | |
| 74 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | 10,108 | m2 | |
| 75 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | 15,849 | m2 | |
| 76 | Viên bó vỉa bê tông, KT:300x220x1000mm | 198 | m | |
| 77 | Gối cống buy D800mm | 15 | cái | |
| 78 | Cống buy D800mm- L2000mm miệng loe - A | 14 | đoạn ống | |
| 79 | Gioăng cao su nối cống | 14 | mối nối | |
| 80 | Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg) | 398 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg) | 414 | 1 cấu kiện | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện viên vỉa bê tông, KT: 300x220x1000mm, trọng lượng >50kg | 198 | 1 cấu kiện | |
| 83 | Gối cống buy D800mm | 15 | cái | |
| 84 | Cống buy D800mm- L2000mm miệng loe - A | 14 | đoạn ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10164E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.423.717.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.8m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép >= 9T | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Vận chuyển đất | 3 |
| 4 | Máy ủi 110CV | San nền | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW | Gia công lắp dựng cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >= 1kW | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >= 70Kg | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Gia công lắp dựng cốt thép | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >= 80 lít | trộn vữa | 2 |
| 12 | Máy mài >= 2,7kW | mài | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi