Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239032-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220227190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:30:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10164E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.423.717.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San nền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW
- Đặc điểm thiết bị Gia công lắp dựng cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay >= 70Kg
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Gia công lắp dựng cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 : Thi công xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Trung, xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập E-HSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I7,8394100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839410m3/1km
3đắp nền K=0,85103,9177100m3
4Khai thác đất + vận chuyển đất cấp III về đắp (Bao gồm cả thuế tài nguyên, khai thác khoáng sản, các chi phí bảo vệ môi trường, phí và lệ phí liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1578100m3
B Thoát nước mặt, nước thải, vỉa hè và các hạng mục phụ trợ khác
1Đào đất móng cống, hố ga đất cấp III2,8195100m3
2Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
3Đào đất móng cống, đất cấp III0,346100m3
4Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
5Đào đất móng cống, đất cấp III0,0806100m3
6Đất đắp mang cống, Ɣ≤ 1,75T/m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1259100m3
8Đắp đất đầm chặt k=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1259100m3
9Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I,2,2427100m3
10Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,906,7348100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75#27,5348m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75#65,5456m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 11cm vxm mác 75#0,2266m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày 22cm vxm mác 75#0,4185m3
15Đệm cát nền dày 5cm bằng k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
16BTXM đáy cống đá 2x4 M150#27,6064m3
17BTXM đáy cống đá 2x4 M200#0,846m3
18BTCT mũ mố đá 1x2 M200#12,664m3
19BTCT tấm đan đá 1x2 M200#13,4125m3
20Đệm cát nền dày 5cm, k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
21BTXM đáy cống đá 2x4 M150#34,8777m3
22BTXM đáy cống đá 2x4 M200#1,026m3
23BTCT mũ mố đá 1x2 M200#13,4726m3
24BTCT tấm đan đá 1x2 M200#17,4706m3
25BTCT tấm đan đá 1x2 M250#1,248m3
26BTXM lót đá 4x6 M100#0,1538m3
27BTXM đáy cống đá 2x4 M150#0,032m3
28BTCT mũ mố đá 1x2 M200#0,0778m3
29BTCT tấm đan đá 1x2 M200#0,064m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng 15,444m3
31BTCT tấm đan đá 1x2 M200#2,475m3
32Bê tông lót đá 2x4 mác 100#45,3912m3
33Đổ bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 2004,3495m3
34ván khuôn đáy0,6269100m2
35ván khuôn mũ mố0,5061100m2
36ván khuôn tấm đan0,9482100m2
37ván khuôn đáy0,6528100m2
38ván khuôn mũ mố1,675100m2
39ván khuôn tấm đan1,1495100m2
40ván khuôn đáy0,0082100m2
41ván khuôn mũ mố0,0153100m2
42ván khuôn tấm đan0,0048100m2
43ván khuôn vỉa hè0,7554100m2
44cốt thép mũ mố Ø ≤10mm1,1732tấn
45cốt thép tấm đan Ø ≤10mm1,9981tấn
46cốt thép mũ mố Ø ≤10mm1,1732tấn
47cốt thép tấm đan Ø ≤10mm1,9981tấn
48Thép V50x50x5mm0,033tấn
49Thép lập là 50x5mm0,0494tấn
50cốt thép mũ mố D≤10mm0,0067tấn
51cốt thép tấm đan D≤10mm0,004tấn
52thép hình L 100x100x8mm0,0986tấn
53Ống nhựa PVC Ø1800,0825100m
54Cút nhựa PVC Ø18015cái
55Ống HDPE D63-PE100-PN82,22100m
56Ống HDPE D25-PE100-PN12,51,11100m
57Măng sông nhựa HDPE D632cái
58Tê đều D632cái
59Măng sông nhựa HDPE D252cái
60Đồng hồ đo lưu lượng D631cái
61Đồng hồ đo lưu lượng D2537cái
62Đai kép khởi thủy D63x25-EEB37cái
63Cút HDPE 90 độ D2574cái
64Cút HDPE 90 độ ren trong D2574cái
65Van gang 2 chiều D632cái
66Van khóa 1 chiều D2537cái
67Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm165,664m2
68Láng đáy VXM100# dày 2cm79,172m2
69Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm360,6017m2
70Láng đáy VXM100# dày 2cm124,116m2
71Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm1,44m2
72Láng đáy VXM100# dày 2cm0,36m2
73Lát gạch Terrazzo, KT: 400x400x40mm, VXM M75 dày 2cm567,39m2
74Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường10,108m2
75Khớp nối 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường15,849m2
76Viên bó vỉa bê tông, KT:300x220x1000mm198m
77Gối cống buy D800mm15cái
78Cống buy D800mm- L2000mm miệng loe - A14đoạn ống
79Gioăng cao su nối cống14mối nối
80Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg)3981 cấu kiện
81Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg)4141 cấu kiện
82Lắp đặt cấu kiện viên vỉa bê tông, KT: 300x220x1000mm, trọng lượng >50kg1981 cấu kiện
83Gối cống buy D800mm15cái
84Cống buy D800mm- L2000mm miệng loe - A14đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10164E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.423.717.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 Đào đất2
2 Máy lu bánh thép >= 9T Đầm chặt1
3 Ô tô tự đổ >= 5T Vận chuyển đất3
4 Máy ủi 110CV San nền2
5 Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW Gia công lắp dựng cốt thép1
6 Máy đầm dùi >= 1,5kW Đầm bê tông1
7 Máy đầm bàn >= 1kW đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70Kg đầm đất1
9 Máy hàn >= 23kW Gia công lắp dựng cốt thép1
10 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trộn bê tông2
11 Máy trộn vữa >= 80 lít trộn vữa2
12 Máy mài >= 2,7kW mài1
13 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->