Gói thầu: Gói thầu số 2: Hạng mục nạo vét, vận chuyển bùn từ mương cống, suối, xử lý bùn, quét đường, vỉa hè, duy trì dải phân cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hạng mục nạo vét, vận chuyển bùn từ mương cống, suối, xử lý bùn, quét đường, vỉa hè, duy trì dải phân cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường của thành phố Biên Hòa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:14:00 đến ngày 2022-03-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,059,193,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,351,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.264.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc:- Nạo vét mương cống- Quét đường, duy trì dải phân cách. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường (01 người); Xây dựng (01 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục công việc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Môi trường, Xây dựng;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hạng mục nạo vét, vận chuyển bùn từ mương cống, suối, xử lý bùn, quét đường, vỉa hè, duy trì dải phân cách Dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Biên Hòa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường của thành phố Biên Hòa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của chương III - E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.351.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa – Đ/c: Lầu 7, số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Bồ – Địa chỉ: Lầu 2, B19, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai. Điện Thoại: 0251.2822520. Fax: 0251.3822520; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, Đồng Nai. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 1.722,94 | |
| 2 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 1.722,94 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 536,347 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 3 tấn, khối lượng nạo vét cống 300 ÷ 600(mm) bằng máy: 1072,694*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 536,347 | |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 500,56 | |
| 6 | Nạo vét bùn cống ngầm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 3 tấn, khối lượng nạo vét cống 700 ÷ 1000(mm) bằng máy: 1001,12*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 500,56 | |
| 7 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống >1000(mm), lượng bùn có trong cống 1000(mm) thủ công : 346,538*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 173,269 | |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 3 tấn, khối lượng nạo vét cống >1000(mm) bằng máy: 346,538*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 173,269 | |
| 9 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 880,614 | |
| 10 | Nạo vét bùn cống ngầm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 3 tấn, khối lượng nạo vét cống hộp bằng máy: 1761,228*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 880,614 | |
| 11 | Nạo vét bùn hố ga - Không trung chuyển bùn - Đô thị loại I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 1.307,1 | |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá (suối) Khối lượng nạo vét suối: 700*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 350 | |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (suối) Khối lượng nạo vét suối: 700*1/2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 350 | |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 40km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m3 | 9.634,561 | |
| 15 | Xử lý bùn thải không nguy hại (theo Quyết định) và các đơn vị có chức năng có giá xử lý không vượt giá gói thầu (1m3 bùn bằng 1,02 tấn bùn): 9634,561*1,02 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Tấn | 9.827,252 | |
| 16 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 12.899,66 | |
| 17 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 20.547,499 | |
| 18 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công của đô thị loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | km | 3.375,374 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9565E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Môi trường;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc:- Nạo vét mương cống- Quét đường, duy trì dải phân cách. | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường (01 người); Xây dựng (01 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục công việc | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Môi trường, Xây dựng;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi