Gói thầu: Gói thầu số 09-2022-SCL: Thi công xây lắp các công trình Đại tu trạm biến áp, Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28; Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09-2022-SCL: Thi công xây lắp các công trình Đại tu trạm biến áp, Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28; Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:11:00 đến ngày 2022-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,302,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện trung thế hạ thế đến cấp điện áp 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09-2022-SCL: Thi công xây lắp các công trình Đại tu trạm biến áp, Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28; Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022 Gói thầu số 09-2022-SCL: Thi công xây lắp các công trình Đại tu trạm biến áp, Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28; Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 5. Lưu ý giá gói thầu: - Giá trị gói thầu là: 809.476.812 đồng, trong đó; + Công trình Đại tu các TBA Hoàng Xá 1, Ngọc Than 3, Thụy Khuê 2, Sài Khê 2, Cộng Hòa 10, Tân Phú 6, Quảng Yên 3, Tuyết Nghĩa 1, Tuyết Nghĩa 2, Tuyết Nghĩa 5, Liệp Tuyết 6, Ngọc Liệp 2, Đìa Lóc 2, Trại Vàng 2, Đông Hạ 2, Bạch Thạch 1, Hòa Trúc 2, Hòa Trúc 3, Long Phú 1, Phú Cát 7, Phú Cát 14. Nghĩa Hương 1, Nghĩa Hương 2, Nghĩa Hương 3, Nông sản Phượng Cách, Chùa Trăm Gian, Lữ đoàn 144: 440.260.291 đồng; + Công trình Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28: 338.662.177 đồng; + Công trình Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022: 44.380.159 đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hotline: 1900 1288; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu các TBA Hoàng Xá 1, Ngọc Than 3, Thụy Khuê 2, Sài Khê 2, Cộng Hòa 10, Tân Phú 6, Quảng Yên 3, Tuyết Nghĩa 1, Tuyết Nghĩa 2, Tuyết Nghĩa 5, Liệp Tuyết 6, Ngọc Liệp 2, Đìa Lóc 2, Trại Vàng 2, Đông Hạ 2, Bạch Thạch 1, Hòa Trúc 2, Hòa Trúc 3, Long Phú 1, Phú Cát 7, Phú Cát 14. Nghĩa Hương 1, Nghĩa Hương 2, Nghĩa Hương 3, Nông sản Phượng Cách, Chùa Trăm Gian, Lữ đoàn 144 | |||
| B | Phần lắp đặt vật tư thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V - 1000A - Kiểu treo - Ngoài trời (01 MCCB 1000A + 05 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01 MCB 3 cực 25A tự dùng) | 7 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V - 630A - Kiểu treo - Ngoài trời (01 MCCB 3 pha 630A + 03 MCCB 3 pha 250A + 01 MCCB 3 pha 63A + 01 MCB 3 cực 25A) | 7 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 400A (01 MCCB 400A + 02 MCCB 250A + 01 MCCB 32A + 01 MCCB 25A tự dùng ) | 9 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 600V - 150A (01 MCCB 150A + 02 MCCB 100A + 01 MCB 25A) | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 52 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc 12,7/22(24kV) -50mm2 | 72 | m | |
| C | Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| D | Phần mua sắm vật liệu không được miễn giảm thuế theo NĐ15/2022/NĐ-CP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 3x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ tiếp địa | 72 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa làm việc MBA) | 6 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 152 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 28 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 144 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | 12 | cái | |
| 10 | Kẹp quai, kẹp hotline (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| E | Phần mua sắm vật liệu được miễn giảm thuế theo NĐ15/2022/NĐ-CP | |||
| 1 | Xà trung gian TBA 2,4m (TL: 36,614 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ SI-CSV 2,4m (TL: (55,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 28,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Keo bọt xịt đáy tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 5 | Dây buộc cổ sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 6 | Hộp đựng tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (TL: 14,3 kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | kg |
| 9 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa thép tròn d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | kg |
| 11 | Khối lượng bê tông đổ nền (M200, đá 2x4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,67 | m3 |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch chỉ đặc M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,03 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,82 | m3 |
| 14 | Trát tường (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,98 | m2 |
| 15 | Sơn tường (màu vàng kem 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,96 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 17 | Cửa trạm (TL: 69,72kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cò |
| F | Phần nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 3x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng - 1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa làm việc MBA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Kẹp quai, kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà trung gian TBA 2,4m (TL: 36,614 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI-CSV 2,4m (TL: (55,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 28,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Keo bọt xịt đáy tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 15 | Dây buộc cổ sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 16 | Hộp đựng tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 18 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | kg |
| 19 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa thép tròn d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | kg |
| 21 | Khối lượng bê tông đổ nền (M200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,67 | m3 |
| 22 | Xây móng tường bằng gạch chỉ đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,03 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,82 | m3 |
| 24 | Trát tường (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,98 | m2 |
| 25 | Sơn tường (màu vàng kem 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,96 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 27 | Cửa trạm (69,72kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | 6 | 1 cò | |
| G | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | FCO 22kV -200A-16kArms lắp đặt lại (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV class 1 -10kA lắp đặt lại (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV lắp đặt lại | 6 | quả | |
| 4 | Dây đồng bọc 12,7/22(24kV) -50mm2 lắp đặt lại | 8 | m | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 325 | m | |
| 6 | Lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 30 | m | |
| 7 | Di chuyển hòm tụ bù | 1 | cái | |
| 8 | Bộ moderm đo xa | 24 | bộ | |
| 9 | Công tơ hữu công | 24 | cái | |
| H | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế | 24 | cái | |
| 2 | MCCB 3 cực 1000A-≥690VAC/≥800V-≥65kArms-CO bằng tay | 7 | cái | |
| 3 | MCCB 3 cực 630A-≥690VAC/≥800V-≥50kArms-CO bằng tay | 7 | cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 600A-≥690VAC/≥800V-≥50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 5 | MCCB 3 cực 400A-≥690VAC/≥800V-≥50kArms-CO bằng tay | 19 | cái | |
| 6 | MCCB 3 cực 300A-≥690VAC/≥800V-≥36kArms-CO bằng tay | 2 | cái | |
| 7 | MCCB 3 cực 250A-≥690VAC/≥800V-≥36kArms-CO bằng tay | 41 | cái | |
| 8 | MCCB 3 cực 200A-≥690VAC/≥800V-≥36kArms-CO bằng tay | 2 | cái | |
| 9 | MCCB 3 cực 160A-≥690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 10 | MCCB 3 cực 150A-≥690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay | 3 | cái | |
| 11 | MCCB 3 cực 100A-≥690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay | 5 | cái | |
| 12 | MCCB 3 cực 80A-≥690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 13 | MCCB 3 cực 60A-≥690VAC/≥800V-≥18kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 14 | MCCB 3 cưc 40A-≥690VAC/≥800V-≥18kArms-CO bằng tay | 5 | cái | |
| 15 | MCCB 3 cực 30A-≥690VAC/≥800V-≥10kArms-CO bằng tay | 4 | cái | |
| 16 | MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms. | 5 | cái | |
| 17 | Ampe kế 1200A | 12 | cái | |
| 18 | Ampe kế 1000A | 15 | cái | |
| 19 | Ampe kế 720A | 15 | cái | |
| 20 | Ampe kế 500A | 3 | cái | |
| 21 | Ampe kế 480A | 15 | cái | |
| 22 | Ampe kế 400A | 9 | cái | |
| 23 | Biến dòng hạ thế 1000A | 18 | cái | |
| 24 | Biến dòng hạ thế 600A | 24 | cái | |
| 25 | Biến dòng hạ thế 500A | 3 | cái | |
| 26 | Biến dòng hạ thế 400A | 15 | cái | |
| 27 | Biến dòng hạ thế 300A | 6 | cái | |
| 28 | Biến dòng hạ thế 150A | 6 | cái | |
| 29 | Vôn kế | 23 | cái | |
| 30 | Chuyển mạch vôn kế | 23 | cái | |
| 31 | Đèn báo pha | 69 | quả | |
| 32 | CSV hạ áp GZ-500 | 69 | quả | |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng-3x95+1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 34 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Ruột đồng-3x70+1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 35 | Xà trung gian TBA 2,4m (XTG-2,4) | 2 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ SI-CSV 2,4m (XSI+CSV - 2,4) | 1 | bộ | |
| 37 | Cửa trạm | 3 | bộ | |
| 38 | Dây đồng bọc 12,7/22(24kV) -50mm2 | 24 | m | |
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng 1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 10,5 | m | |
| 40 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 48 | m | |
| I | Phần vận vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn vận chuyển | 8 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển | 8 | ca | |
| J | Đại tu cách điện lộ 478E1.48, 478E1.28 | |||
| K | Phần lắp đặt vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty (sứ ty dài 413mm) | 722 | quả | |
| 2 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 24kV cho dây trần | 471 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi bát thủy tinh néo kép 24kV cho dây trần | 9 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh treo đỡ 24kV cho dây trần | 36 | chuỗi | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120mm2 | 80 | m | |
| L | Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| M | Phần vật liệu lắp mới không được miễn giảm thuế theo NĐ15/202/NĐ-CP | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429 | cái |
| N | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 722 | quả | |
| 2 | Chuỗi đơn polyme 24kV | 420 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi kép polyme 24kV | 9 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi treo polyme 24kV | 36 | chuỗi | |
| 5 | Sứ bát thủy tinh 24kV (chuỗi 3 bát) | 51 | bát | |
| O | Phần vận vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn vận chuyển | 3 | ca | |
| P | Đại tu đèn cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế năm 2022 | |||
| Q | Phần lắp đặt vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đèn sự cố 24kV không có tin nhắn (bộ gồm 3 đèn báo) | 20 | bộ | |
| R | Phần B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi bộ báo sự cố đường dây 24kV | 20 | bộ | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn vận chuyển | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện trung thế hạ thế đến cấp điện áp 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn | Cần cẩu > =5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=5 tấn | Ô tô trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W | Máy bơm nước 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW | Máy đầm bê tông 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA | Máy phát điện 10kVA | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi