Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ANGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232485-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ANGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211263508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:05:00 đến ngày 2022-03-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồngthể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngcủa ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ANGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng Hà Nam – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm – Địa chỉ: Km số 4, QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0917.795002 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng Hà Nam – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đại Lâm - Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0915.913886.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công – đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V154,0931m3
2Đào đất KTH bằng máy đào – đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8684100m3
3Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,2721m3
4Đào cấp bằng máy đào - đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3545100m3
5Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V162,2581m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,6032100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7022100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4754100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,269100m3
10Tạm tính mua đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V8.110,48m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5963100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9271100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,2545100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V176,45m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.073,17m3
C HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6938100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4992100m3
3Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V642,25m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V537,35m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,65m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V286,59100m
D HẠNG MỤC: RÃNH XÂY GẠCH
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V262,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7021100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
4Ván khuôn đáy rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2778100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,22m3
6Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7486tấn
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,89m3
8Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V244,43m2
9Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7422tấn
10Ván khuôn gỗ giằng rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,111100m2
11Bê tông giằng rãnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,56m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6329tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6672100m2
14Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,1m2
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,68m3
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC BTCT B400
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,141m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0824100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,92m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5662100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4978tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0529tấn
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,65m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3904100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0501tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,73m3
11Trát mối nối rãnh, Vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,83m2
12Lắp đặt rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cái
13Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V911cấu kiện
F HẠNG MỤC: HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,681m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2219100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62m3
4Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0259100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,41m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,51m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0271tấn
9Ván khuôn giằng đỉnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0486100m2
10Bê tông giằng đỉnh, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
14Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,43m2
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V61cấu kiện
G HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V148,281m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1654100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,0753100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,05m3
5Xây móng tường đầu, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,77m3
6Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,45m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V241 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V201 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V51 đoạn ống
11Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19mối nối
12Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2mối nối
13Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15mối nối
14Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
19Ván khuôn gỗ nối cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1874100m2
20Bê tông nối ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,83m3
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,721m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2503100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,08100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,73m3
5Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0182100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
7Xây móng tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,66m3
8Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V101 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối nối
11Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,28m2
I HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,1031100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5393100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2817100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7022100m3
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V180công
5Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
7Bóng điện 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Điện năngChỉ dẫn kỹ thuật chương V864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồngthể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngcủa ít nhất một công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san tự hành Công suất 108CV1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T1
4 Máy lu rung tự hành Trọng lượng 25T1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
7 Máy ủi Công suất ≤110CV1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T2
9 Ô tô tưới nước Thể tích bồn ≥ 5m31
10 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16T1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->