Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304329-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220235072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu đấu giá đất để lại đầu tư hạ tầng và nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:03:00 đến ngày 2022-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,284,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 9 Tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 90 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 90 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Sửa chữa và nâng cấp đường vành đai thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn thu đấu giá đất để lại đầu tư hạ tầng và nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858. Địa chỉ: Số 15, đường Duy Tân B, khối Trung Đô, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng ĐN.QP, địa chỉ: Khối Trung Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 2. Trường hợp Nhà thầu không có chức năng và Phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã tổ chức khảo sát hiện trường theo yêu cầu Mục 3 Chương III của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo báo cáo tài chính năm 2021 để chứng minh Giá trị tài sản ròng trong năm 2021 phải dương. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành 80% giá trị hợp đồng như: BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng,... Trong đó hợp đồng tương tự là hợp đồng là công trình đường giao thông có sử dụng lớp kết cấu áo đường trên cùng là bê tông nhựa và có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.298.000.000 đồng. 6. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: Giấy phép hành nghề, chứng chỉ, Bằng tốt nghiệp đại học,...; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Đối với thiết bị máy chính theo yêu cầu E-HSMT: Phải có kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Phát quang dọn mặt bằng thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT245,835100m2
2Đào hữu cơ bằng thủ công (2% KL)Theo yêu cầu của E-HSMT10,329m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Theo yêu cầu của E-HSMT5,0612100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT5,1645100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 1km, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT5,1645100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 2% khối lượngTheo yêu cầu của E-HSMT8,752m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98% Khối lượng)Theo yêu cầu của E-HSMT4,2885100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT2,6256100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 1km, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,6256100m3/1km
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 2% khối lượngTheo yêu cầu của E-HSMT54,2092m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98 % KL)Theo yêu cầu của E-HSMT26,5625100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT16,2628100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 1km, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT16,2628100m3/1km
14Đào nền đường cũ bằng thủ công (2% KL)Theo yêu cầu của E-HSMT11,5414m3
15Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Theo yêu cầu của E-HSMT5,6553100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT5,7707100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 1 km, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT5,7707100m3/1km
18Đắp đất nền đường 2% khối lượngTheo yêu cầu của E-HSMT0,67100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% khối lượngTheo yêu cầu của E-HSMT32,8306100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của E-HSMT23,1457100m3
21Mua đất để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT4.405,406m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT44,0541100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT44,0541100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT44,0541100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT44,0541100m3/1km
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2 % khối lượng)Theo yêu cầu của E-HSMT139,8532m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% khối lượng)Theo yêu cầu của E-HSMT68,5281100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT69,9266100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT69,9266100m3/1km
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của E-HSMT27,6938100m2
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1.648,1925100m
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT34,8281100m3
33Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu của E-HSMT21,96100m
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu của E-HSMT21,96100m
35Khấu hao ván thép cừ larsen (1,17%x3 tháng + 3,5%x 4 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu của E-HSMT7,7185Tấn
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của E-HSMT77,1522100m2
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của E-HSMT77,1522100m2
38Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT77,1522100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT77,1522100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu của E-HSMT77,1522100m2
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của E-HSMT10,9865100tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 119km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của E-HSMT10,9865100tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ( B=1 M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT26,871m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT13,1668100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT5,667100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT7,7685100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT7,7685100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT103,18m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT31,4143100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT15,4302tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1101tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT353,3m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT136,36m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,1826tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT4,5177tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT5,0035100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT861cái
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT4,24m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5726tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,0308tấn
19Gia công thép hình viền tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT1,2404tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT70cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT8,02m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT6,6468100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT1,4296tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT9,91m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT46,1m3
26Lắp đặt ghi gang cơ khí 80x30cmTheo yêu cầu của E-HSMT46cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT33,264m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của E-HSMT26,4816m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 18,2mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,9352100m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT92,446m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT8,3201100m3
32Phá dỡ rãnh cũ và cống cũTheo yêu cầu của E-HSMT15,15m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,2446100m3
34Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,8 m3 và nhân côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,9872100m3
35Đào, nạo vét rãnh bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT198,72m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT1,9872100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 1km, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT1,9872100m3/1km
C CỐNG NGANG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT2,3695m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT0,4502100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của E-HSMT10,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT18,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT2,44m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT7,38m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,139tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2516tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT10cấu kiện
10Ván khuôn cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,8916100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu của E-HSMT0,3m3
12Khoan tạo lỗ D14mm và cấy thép, L=18cmTheo yêu cầu của E-HSMT571 lỗ khoan
13Đục tạo nhám bề mặt cống cũTheo yêu cầu của E-HSMT0,05m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT2,3m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,049tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0205tấn
17Ván khuôn xà mũ cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,159100m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT136,79m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của E-HSMT119,93m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT1.143,08m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT17,9894100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT1.874m
E HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống cột điện hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
2Tháo dỡ bóng đèn cao ápTheo yêu cầu của E-HSMT41 chóa
3Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,56m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,0256100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,4355m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT0,256m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1088100m2
8Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu của E-HSMT4Bộ
9Đai ốc M24Theo yêu cầu của E-HSMT32Cái
10Lắp đặt khung móngTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT1,44m3
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
14Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo yêu cầu của E-HSMT41 chóa
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT41 bảng
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT41 bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu của E-HSMT0,410 cọc
18Tai tiếp địa 40x4x100Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
19Rải dây thép địaTheo yêu cầu của E-HSMT0,810 m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT7,2m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,139m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu của E-HSMT0,19051000v
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50Theo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT5,065m3
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadi sun hoặc tương đươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
27Dây điện CVV lên đèn 3x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của E-HSMT31cái
2Biển báo chữ nhật kích thước 1.5x2.4mTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT3,776m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT2,433m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT492m2
6Biển báo công trường đang thi công, biển số 277Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
7Biển báo chỉ hướng rẽ 507Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Đèn tín hiệuTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
9Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
10Dây ni lônTheo yêu cầu của E-HSMT8.500md
11Cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT60cái
12Công trực giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.32
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính)1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính)1
6 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV (máy chính)1
7 Ô tô ≥ 9 Tấn Ô tô ≥ 9 Tấn (máy chính)2
8 Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 90 tấn Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 90 tấn1
9 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
12 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (máy chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->