Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công San gạt lu lèn dải bảo hiểm, mương thoát nước khu vực đường CHC, đường lăn E5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302248-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Phù Cát CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công San gạt lu lèn dải bảo hiểm, mương thoát nước khu vực đường CHC, đường lăn E5
Số hiệu KHLCNT 20211269136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa khu bay-Cảng hàng không Phù Cát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:01:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong khu bay tại các sân bay tại Việt Nam.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.874.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắpcông trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,65 m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không Phù Cát CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công San gạt lu lèn dải bảo hiểm, mương thoát nước khu vực đường CHC, đường lăn E5
San gạt lu lèn dải bảo hiểm, mương thoát nước khu vực đường CHC, đường lăn E5-Cảng hàng không Phù Cát
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa khu bay-Cảng hàng không Phù Cát
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP .Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Ngọc Diệp. Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN.


- Bên mời thầu: Cảng hàng không Phù Cát CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP , địa chỉ: số 01 Nguyễn Tất Thành, P. Lý Thường Kiệt, Tp. Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP .Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công xây lắpcông trình giao thông. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp còn hiệu lực; - Cam kết bảo hành công trình; - Bảo đảm dự thầu - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2018, 2019,2020 (Báo cáo tài chính do nhà thầu cung cấp phải đầy đủ, trọn bộ không chấp nhận trường hợp trích lục báo cáo và phải có xác nhận nộp Báo cáo tài chính của cơ quan thuế), tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính từng năm phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: ● Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ● Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (nếu có); ● Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP .Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư:Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN TỪ E2-E3
1Dọn dẹp cây, cỏ tạo mặt bằng thi côngtương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.152,58100m2
2Đào đất san nềntương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm144,801100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm128,142100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm128,142100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,306100m3
6Đào móng mương thoát nướctương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,713100m3
7Đầm móng, vai mương đất K95tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,777100m3
8Vận chuyển đất tại mỏ về đắptương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,306100m3
B ĐOẠN TUYẾN TỪ E3-E4
1Dọn dẹp cây, cỏ tạo mặt bằng thi côngtương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm281,825100m3
2Đào đất san nềntương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,87100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,85100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,85100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,553100m3
6Đào móng mương thoát nướctương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,646100m3
7Đầm móng, vai mương đất K95tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,989100m3
8Vận chuyển đất tại mỏ về đắp.tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,553100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong khu bay tại các sân bay tại Việt Nam.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.874.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắpcông trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 2 -Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,65 m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy lu Tải trọng ≥ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
3 Máy ủi công suất 110CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->