Gói thầu: Gói thầu số 36-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242142-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 36-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 09:56:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,892,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 13 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: + Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA;+ Có thi công lắp đặt cáp ngầm 22kV trở lên tối thiểu 01 công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.133.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.399.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 36-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp khu vực thị xã An Nhơn, Phù Mỹ, thị xã Hoài Nhơn năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC AN NHƠN - ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Móng
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật13Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật14Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XNL-1GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật66Cái
21Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp48Chuỗi
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Biển báo thứ tự phaNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
24Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp6Cái
25Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật48Cái
26Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp6Cái
27Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV 3xAC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=608 mét)608Mét
28Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật66Sợi
B KHU VỰC AN NHƠN - TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Amorphous) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
2Máy
2Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp6Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần ngầm NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm sơn tĩnh điệnNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Tủ
8Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
10Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp6Cái
11Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật24Cái
13Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cái
14Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtATM A Cấp6Cái
15Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtATM A Cấp2Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong 240mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật24Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong 150mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong 95mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật36Cái
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật60Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Vòng đánh dấu thứ tự pha (3 màu)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật28Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật20Mét
23Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp48Mét
24Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Sợi
25Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật30Mét
26Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật14Mét
27Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật54Mét
28Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Mét
C KHU VỰC AN NHƠN - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật146Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật61Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Móng
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật127Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật264Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cột
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật272Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật15Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật171Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật35Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật32Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật300Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐ-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XN-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật11Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cùm cột thép PA-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XN-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà lệch ly tâm 4 sứ XL4-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật59Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật60Mét
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Cái
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật390Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 + Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật328Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật43Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật31Cái
32Cung cấp và lắp đặt Sứ SpoolNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
33Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=548 mét)548Mét
34Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt= 7.261 mét)7.261Mét
35Tháo lắp sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật394Mét
36Thu hồi Cột bê tông vuông 7m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật77Cột
37Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật15Cột
38Thu hồi Xà lệch ly tâm 4 sứ XL4-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Bộ
39Thu hồi Sứ SpoolNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật36Cái
40Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1.371Mét
41Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật457Mét
D KHU VỰC PHÙ MỸ - ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Móng
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật14Cột
7Cung cấp và lắp đặt Xà phân đoạn XPĐ-1BNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XNL-1GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột ghép XTG-2BNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch XĐGL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cái
19Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
20Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật78Cái
21Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp60Chuỗi
22Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
25Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV 3xAC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=745 mét745Mét
26Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật60Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật78Sợi
E KHU VỰC PHÙ MỸ - TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (Amorphous) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
1Máy
2Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần ngầm NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm sơn tĩnh điệnNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Tủ
12Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
14Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
16Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp3Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
19Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ máy biến áp 2 tấnNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật26Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật26Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Biển báo thứ tự phaNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Mét
26Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 630A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp1Cái
27Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp4Cái
28Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp33Mét
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Sợi
30Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật20Mét
31Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 300 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật24Mét
F KHU VỰC PHÙ MỸ - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép ống 7mNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột thép ống CTO 7mA bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Cột
11Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật15Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật23Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật38Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật70Mét
24Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp2Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Cái
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật15Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật71Cái
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Sợi
31Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=2.149 mét2.149Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Mét
33Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
34Thu hồi Dây néo TK-50-8Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
35Thu hồi Chụp đầu cột CĐC-1BNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
36Thu hồi Cùm ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
37Thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
G KHU VỰC PHÙ MỸ - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật17Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật11Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép ống 7mNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Móng
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật39Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột thép ống CTO 7mA bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cột
11Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật17Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật22Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật52Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐ-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XN-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch XN-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật15Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật45Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật61Cái
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Sợi
28Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=460 mét460Mét
29Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=1.082 mét1.082Mét
30Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cột
31Thu hồi Cột bê tông vuông 4m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật12Cột
32Thu hồi Cột bê tông ly tâm 6m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
33Thu hồi Bu lông móc 16x250Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
34Thu hồi Dây néo TK-50-8Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
35Thu hồi Cùm ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật11Bộ
36Thu hồi Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
37Thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật14Cái
H KHU VỰC BỒNG SƠN - DƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật
CSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp
9Cái
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém ngang (có dao tiếp đất)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp1Bộ
3Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hởNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móc báo cáp ngầmNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Cái
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật22Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-5GNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Móng
8Cung cấp và lắp đặt Mương 1 cáp ngầm đi trong đấtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật35Mét
9Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm HCNNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Hố
10Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật25Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật26Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật14Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 - TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Cột
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật11Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật46Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật26Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Nối đất dao cách ly và chống sét van NĐ-DCL-12Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-3Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm-lắp chống sét van trên cột thépNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm thành cầuNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật190Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Thép ống phi 168Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật516Mét
26Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc XĐG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất DNĐ-2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây 185mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Biển tên nhánh rẽNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cái
36Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
37Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật199Cái
38Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A cấp129Chuỗi
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Cái
40Cung cấp và lắp đặt Biển báo thứ tự phaNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
42Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp42Cái
43Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật138Cái
44Lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(3x240)-22kV lắp đặt trong nhàNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp1Cái
45Lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(3x240)-22kV lắp đặt ngoài trờiNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp3Cái
46Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV - (3x240)mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp2Cái
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 160/125 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật80Mét
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật39Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Cái
50Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Chuỗi
51Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
52Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật54Cái
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 50-240mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật114Cái
54Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 16x250Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật66Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Cái
56Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp13,5Mét
57Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtVT A Cấp600Mét
58Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV 3xAC 185/29 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=6.876 mét6.876Mét
59Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật279Sợi
60Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV 3xAC 70/11 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A CấpLt=135 mét135Mét
61Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC185Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật654Sợi
62Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Sợi
63Thu hồi Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật6Cái
64Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cột
65Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Cột
66Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10.5m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Cột
67Thu hồi Cột bê tông vuông 10,5m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
68Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m (chặt gốc)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật2Cột
69Thu hồi Trụ đỡ xà U180Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Bộ
70Thu hồi Cùm móng trụ đỡ đường dâyNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
71Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
72Thu hồi Xà đỡ góc XĐG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật13Bộ
73Thu hồi Dây néo TK-70-14Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật9Bộ
74Thu hồi Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
75Thu hồi Xà néo góc XNG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
76Thu hồi Xà néo góc XNG-1BNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
77Thu hồi Xà rẽ nhánh XRN-1Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
78Thu hồi Xà rẽ nhánh XRN-2NNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
79Thu hồi Chụp đầu cột CĐC-1DNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
80Thu hồi Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100ANhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật3Cái
81Thu hồi Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật118Cái
82Thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnNhư chương V: Yêu cầu về kĩ thuật99Chuỗi
83Thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật309Cái
84Thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật24Cái
85Thu hồi Kẹp cáp nhôm 2 bulong CMA 120mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật18Cái
86Thu hồi Bu lông thép mạ có đai ốc 16x350Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật28Bộ
87Thu hồi Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x185Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật45Mét
88Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120/19mm2 (cách điện bán phần)Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật21.300Mét
89Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2Như chương V: Yêu cầu về kĩ thuật591Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 13 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: + Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA;+ Có thi công lắp đặt cáp ngầm 22kV trở lên tối thiểu 01 công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.133.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.399.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->