Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư cho hoạt động giám sát trọng điểm một số bệnh gây dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư cho hoạt động giám sát trọng điểm một số bệnh gây dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:21:00 đến ngày 2020-11-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường tối thiểu để pha chế môi trường vận chuyển vi rút | 5 | Chai 500ml | 1. Mô tả: Môi trường tối thiểu cấu thành bởi các thành phần muối Earle, không có HEPES 2. Thành phần: Môi trường dạng lỏng chứa L-glutamine, Phenol Red 3. Bảo quản: 2-8°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 8 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Huyết thanh bào thai bê, bất hoạt tiêu chuẩn Mỹ, 100 ml | 1 | Chai 100 ml | 1. Mô tả: Huyết thanh bê bào thai dùng trong nuôi cấy tế bào 2. Thành phần: Môi trường huyết thanh bê bào thai dạng lỏng, bất hoạt, lượng độc tố ≤ 10 EU/ml, lượng Hemoglobin ≤ 25 mg⁄dl, đóng gói 100ml/chai 3. Bảo quản: ≤-10°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 8 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Kit tách chiết RNA 100 phản ứng | 6 | Hộp 100 phản ứng | 1. Mô tả: Kit tách chiết RNA virus từ nhiều mẫu khác nhau như huyết thanh, huyết tương, chuẩn bị mẫu RNA chỉ trong 10 phút. 2. Thành phần: - Binding Buffer: 2 × 25 ml - Poly (A): 2 mg - Inhibitor Removal Buffer: 33 ml - Wash Buffer: 2 × 10 ml - Elution Buffer: 30ml 2. Điều kiện bảo quản: 15°C-25°C 3.Hạn sử dụng : ≥ 12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Enzyne tổng hợp cDNA | 6 | Hộp 100 phản ứng | 1. Mục đích sử dụng: Kít tổng hợp RNA thành cDNA 2. Thành phần - GoScript™ Reverse Transcriptase: 100µl - GoScript™ 5X Reaction Buffer: 600µl - MgCl2 (25mM): 1.2ml - PCR Nucleotide Mix: 200µl - Oligo(dT)15 Primer: 50µg - Random Primers: 50µg - Nuclease-Free Water: 1.25ml 3. Bảo quản: -20⁰C 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Sinh phẩm khuếch đại DNA | 2 | Hộp 1000 phản ứng | 1. Mô tả: Bộ kit sẵn sàng sử dụng chứa đầy đủ thành phần của phản ứng PCR, chứa hai thuốc nhuộm (màu xanh và màu vàng) cho phép theo dõi tiến trình trong quá trình điện di. 2. Thông số kỹ thuật: Thành phần: 2X Green GoTaq® Reaction Buffer (pH 8.5), 400µM dATP; 400µM dGTP; 400µM dCTP; 400µM dTTP; 3mM MgCl2; Nuclease-Free Water. 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 08 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Sinh phẩm tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | Hộp 500 phản ứng | 1. Mô tả: Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR có kích thước từ nhỏ hơn 100 bp đến hơn 20 kb mà hoàn toàn không mất mẫu bằng cách loại bỏ các đoạn mồi và nucleotide chưa sử dụng. Thời gian tinh sạch sản phẩm PCR chỉ 30 phút. 2. Thành phần • Kít sử dụng công nghệ Enzyme bao gồm: Exonuclease I và Shrimp Alkaline Phosphatase (SAP) 3. Bảo quản: -5 to -30°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Sih phẩm tổng hợp chuõi DNA | 1 | Hộp 100 phản ứng | 1. Mô tả: Kit sử dụng trong giải trình tự DNA trong ứng dụng de novo sequencing, resequencing 2. Thành phần: - BigDye Terminator v3.1 Ready Reaction Mix: 800µL - M13 (-21) Primer: 1 × 10 µL - pGEM Control DNA: 1 × 10 µL - 5X Sequencing Buffer: 2 x 1mL 3. Nhiệt độ bảo quản: -15°C đến -25°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng. | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Sinh phẩm tinh sạch DNA | 1 | Lọ 5ml | 1. Mô tả: Kít tinh sạch DNA sử dụng công nghệ hạt từ cho phản ứng giải trình tự 2. Thành phần - Kít bao gồm hạt từ và đệm rửa giải 3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 4. Bảo quản: 4⁰C | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Sinh phẩm đệm dùng trong giải trình tự DNA | 1 | Hộp 2 x1.25 mL | 1. Mô tả: Sinh phẩm đệm trong giải trình tự DNA: - Tăng cường hoạt động của của enzyme Polymerase và giảm thời gian kéo dài xuống 1 phút. - Giảm tốc độ suy giảm tín hiệu - Tối ưu hóa để sử dụng BigDye® Chemistry (ABI) trên các hệ máy 310, 3100, 3130/3130xl & 3730/3730xl 2. Thành phần: 2 x1.25 ml BDX64 Buffer 3. Bảo quản: -20⁰C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Gel điện di dung cho giải trình tự gen | 1 | Lọ 7mL | 1. Mục đích: Chất mang DNA chạy điện di mao quản giải trình tự 2. Thành phần: Polyme dùng cho giải trình tự bằng điện di mao quản số 7 3. Điều kiện bảo quản: 2°C đến 8°C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 3 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Dung dịch pha mẫu DNA tinh sạch chạy điện di mao quản để giải trình tự gen | 1 | Lọ 25ml | 1. Mục đích: Dung dịch hòa mẫu DNA tinh sạch chạy điện di mao quản giải trình tự 2. Thành phần: Dung dịch Hi-Di Formamide 25ml 3. Điều kiện bảo quản: -15oC đến -25oC 4. Hạn sử dụng: ≥6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Agarose 500 gr | 1 | Chai 500 g | 1. Mô tả • Không chứa DNase và Rnase • Sử dụng để phân tách acid nucleic khi điện di • Dạng bột màu trắng 2. Thông số kỹ thuật • Gel Strength (1%): ≥1,000g/cm2. • Gelling Point (1.5%): 36–39°C. • Melting Point (1.5%): 87–89°C. • EEO (–mr): 0.09–0.13. • Sulfate: ≤0.14%. • Moisture: ≤7.0% 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 8 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Chloroform (1L) | 1 | Chai 1L | 1. Mô tả - Công thức phân tử: CHCl3 - Khối lượng phân tử: 119.38 - Độ tinh khiết: 99-99.4% 2. Bảo quản: 2 -25⁰C. 3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Cồn tinh khiết 99.9% | 1 | Chai 1000ml | 1. Mô tả: - Dung dịch Ethanol - Công thức hóa học: Ethanol - Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % - Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol - Điểm sôi: 78,3 ° C (1013 hPa) - Tỉ trọng: 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C) - Độ nóng chảy: -114,5 ° C - Giá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) - Áp suất hơi: 59 hPa (20 ° C) 2.Điều kiện bảo quản: + 5 ° C đến + 30 ° C 3.Hạn sử dụng: ≥ 8 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Thuốc nhuộn DNA gắn huỳnh quang phát sáng | 2 | Ống 400 µL | 1. Mô tả thuốc nhuộm DNA gắn huỳnh quang phát sáng dưới tia cực tím • Sử dụng thay thế cho ethidium bromide • Tăng độ nhạy do làm giảm các tín hiệu huỳnh quang nền không đặc hiệu. 2. Thành phần • Công thức hóa học: C28H28N2O3S2 • Nồng dộ 10.000X • Pha loãng trong Dimethylsulfoxide 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥ 8 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Thang chuẩn 100-1000bp | 4 | Hộp 300 µl | 1. Mục đích: thang chuẩn để xác định kích thước băng điện di DNA 2. Thành phần: - Chứa 11 đoạn chuẩn từ 100 - 1500 bp - Đã trộn sẵn với đệm, loading trực tiếp trên gel 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Dung dịch đệm chạy điện di | 2 | Chai 1L | 1. Mô tả: dung dịch đệm để chạy điện di TAE 2. Thành phần: TAE nồng độ 10X 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Ống ly tâm 2 ml, nắp liền, tiệt trùng | 2 | Túi 500 chiếc | 1. Mô tả: chứa mẫu, dung dịch 2. Thông số kỹ thuật • Vật liệu: PP • Thể tích 2ml • Màu trắng • Nắp liền, nắp xoáy • Đã khử trùng • Có vạch chia • Chịu được lực ly tâm tới 20.000g 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: Không có | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Ống ly tâm 1.7 ml, nắp bật, đáy nhọn | 4 | Túi 500 chiếc | 1. Mô tả: Ống ly tâm effendof 1,7ml 2. Thông số kỹ thuật: - Thể tích 1,7ml, nắp bật, đáy nhọn, chịu được lực ly tâm 17.000g - Chất liệu plastic, không chứa Dnase/RNase và pyrogen 3. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Ống chạy phản ứng PCR 0.2mL | 3 | Hộp 1000 chiếc | 1. Mô tả: Ống chạy phản ứng PCR, thể tích 0,2ml, nắp phẳng 2. Thành phần: Chất liệu: Polypropylene, có thể hấp được ở 121°C, không tiệt trùng. Không chứa Rnase/Dnase. Chịu được ly tâm đến 10.000 xg 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Phiến nuôi cấy 96 giếng 0,2ml | 1 | Hộp 20 tấm | 1: Mục đích sử dụng: sử dụng cho máy real time PCR các loại. 2: Đặc điểm, thành phần -Phiến nhựa 96 giếng cho ống 0,2 ml, có mã vạch nhận dạng, Quy cách đóng gói: Hộp 20 chiếc. 3.Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. 4.Hạn sử dụng : ≥ 12tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Đầu côn có lọc 10 µl (loại dài) | 2 | Thùng 10 hộp, 96 chiếc/hộp | 1. Thành phần: Đầu tip nhựa màu trắng, có filter, không bám dính, thể tích từ 0.1 - 10ul, vô trùng, sạch RNase-DNase. 2. Bảo quản: nhiệt độ phòng 3. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Đầu côn có lọc 30 µl | 2 | Thùng 10 hộp, 96 chiếc/hộp | 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 30µl. 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, đạt tiêu chuẩn dùng cho sinh học phân tử, Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 30µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Đầu côn có lọc 200 µl | 2 | Thùng 10 hộp, 96 chiếc/hộp | 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 200µl. 2. Thông số kỹ thuật: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 200µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Đầu côn có lọc 1000 µl | 2 | Thùng 8 hộp, 96 chiếc/hộp | 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 1000µl. 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen,có màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 1000µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Đầu côn không lọc 200 μl | 3 | Thùng 1000 chiếc | 1. Mô tả: Đầu côn không lọc 200 µl, chưa tiệt trùng - DNAse/RNAse-free, human DNA-free, non-pyrogenic - Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút từ 1-200 µl - Đầu hút nhọn, độ dài tối thiểu 7 cm 2. Thành phần: Polypropylene 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Ống ly tâm 50ml | 1 | Thùng 500 chiếc | 1. Mô tả: Ống ly tâm đáy nhọn, có nắp, tiệt trùng, không chứa nội độc tố, không chứa Rnase và DNase 2. Thành phần: Thể tích 50ml, Polypropylene 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Tube nhựa 15 mL vô trùng | 1 | Thùng 500 chiếc | 1. Mô tả: Ống nhựa vô trùng 15 mL. - Lực ly tâm tối đa: 12.500 xg - Chịu nhiệt độ: -80°C đến 120°C - Có vạch chia thể tích (mỗi 0.5mL một vạch) trong khoảng 1.5 - 14.5mL - Đã tiệt trùng - Không chứa nội độc tố, không chứa Rnase và DNase 2. Thành phần: - Vật liệu: PP 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Tuýp lấy mẫu phân, tuýp nhựa tròn, nắp có gắn thìa | 10 | Túi 50 chiếc | 1. Mô tả: chứa mẫu phân 2. Thông số kỹ thuật • Nhựa PS (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) trắng trong, nắp màu vàng, có thìa lấy phân bên trong 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: Không có | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Găng tay không bột tan | 5 | Thùng 10 hộp, 100 chiếc/hộp | 1. Mô tả: Găng tay size M 2. Thông số kỹ thuật: Găng tay cao su không bột sử dụng trong phòng thì nghiệm cơ bản 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: Không áp dụng | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Transfer Pipets 3ml | 2 | Thùng 500 chiếc | 1. Mô tả: tra mẫu, dung dịch 2. Thông số kỹ thuật • Đã tiệt trùng • Thể tích: 3 ml, có chia vạch rõ ràng • Chiều dài: 150 mm • Drops/ml: 21 • Stem diameter: 7.8 mm 2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn sử dụng: Không có | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi