Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên ngành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyên ngành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:17:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.976.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chuyên ngành năm 2022 Mua sắm vật tư chuyên ngành năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0968.011.121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0968.011.121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0968.011.121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0968.011.121 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột chống 130x130x2500 mm | 42 | Cột | Chất liệu gỗ; kích thước: 250 cm x 13cm x 13 cm | ||
| 2 | Tấm ván gỗ 50x200x400 mm | 80 | Tấm | Chất liệu gỗ; kích thước: 50x200x400mm | ||
| 3 | Nêm vát 60x200x400 mm | 148 | Cái | Chất liệu gỗ; kích thước: 60x200x400 mm | ||
| 4 | Túi dụng cụ dự phòng | 80 | Cái | Chất liệu vải sợi, 30x40cm | ||
| 5 | Xà ben bọc cao su | 80 | Cái | Xà ben bọc cao su bên ngoài, kích thước 120cm, phi 30mm | ||
| 6 | Đệm kim loại | 34 | Cái | Kích thước 30x40cm | ||
| 7 | Gối mềm | 80 | Cái | Chất liệu gỗ; kích thước: 45cm x 30cm x 08 cm | ||
| 8 | Nút gỗ 10x75x340 | 80 | Cái | Chất liệu gỗ; kích thước: 7.5 cm x 03 cm x 01 cm | ||
| 9 | Tăng 0,4x0,6 | 42 | Cái | Tăng kích thước 0,4-0,6m | ||
| 10 | Tăng 0,96x,15 | 42 | Cái | Tăng kích thước 0,96-1,5m | ||
| 11 | Tăng 1,46x2,5 | 42 | Cái | Tăng kích thước 1,46-2,5m | ||
| 12 | Vòng kẹp đa năng 20-50 | 42 | Cái | Vòng kẹp đa năng 20-50 | ||
| 13 | Vòng kẹp đa năng 50-100 | 42 | Cái | Vòng kẹp đa năng 50-100 | ||
| 14 | Vòng kẹp đa năng 100 -200 | 42 | Cái | Vòng kẹp đa năng 100 -200 | ||
| 15 | Tấm cao su 2-5x500x500 | 42 | Tấm | Tấm cao su 2-5x500x500 | ||
| 16 | Đèn pin di động | 144 | Cái | Mã sản phẩm: TD-9802; Màu sắc: Rằn ri, đen đỏ. Phạm vi chiếu sáng: 1.500m; Thời gian sử dụng: 4-6 tiếng; Thời gian sạc: 10 - 12 tiếng; Chế độ sáng 3 chế độ; có thể chịu nước | ||
| 17 | Tấm Amiang 100x200cm | 144 | Tấm | Độ chịu lửa: 300 ~ 550; độ dày 2,5mm- 3mm | ||
| 18 | Kẹp đa năng | 74 | Cái | Kẹp chữ G, thân băng Sắt | ||
| 19 | Đèn pin kín nước | 36 | Cái | Chất liệu Hợp kim nhôm; chuẩn chống nước: IPX8; Công suất tối đa: 300W; Khoảng cách chiếu xa: 300-500m; Bộ goomg: thân đèn, 4 pin sạc 18650 3.7V, bộ sạc 220V | ||
| 20 | Găng tay chữa cháy | 240 | Cái | Găng tay cách nhiệt Castong 500 độ trắng vàng | ||
| 21 | Búa loại nhỏ | 80 | Cái | Búa tạ vuông cán gỗ 3kg | ||
| 22 | Búa cán gỗ dài loại to | 80 | Cái | Búa tạ vuông cán gỗ dài 70cm loại 7kg | ||
| 23 | Rìu cứu hỏa | 80 | Cái | Thép cacbon cường độ 85Mn; Kích thước 29cmx16cm; trọng lượng 0,8kg | ||
| 24 | Bộ cà lê vòng miệng 14 chi tiết YETI8-32 | 80 | Cái | Bộ cà lê vòng miệng 14 chi tiết YETI8-32 - bộ vòng miệng được xếp gọn gàng trong 1 chiếc túi đựng; Bộ gồm cờ lê: 8, 10, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm một đầu hở và 1 đầu tròng; chất liệu thép Crôm - Vanadi | ||
| 25 | Chân nhái lặn biển FreeDive | 20 | Đôi | Lưỡi làm bằng nhựa TPP siêu dẻo, có độ kháng lực cao, chịu nhiệt tốt. Gót chân bằng cao su dẻo. Tổng kích thước chiều dài x chiều rộng tối đa: 90 cm x 22 cm. Rãnh cao su gắn liền cạnh lưỡi nhằm tăng tối đa hiệu quả quạt nước và tăng độ bền bảo vệ lưỡi. Trọng lượng tối đa: 2.25 kg. | ||
| 26 | Bộ đồ lặn liền thân Slinx 5mm | 20 | Bộ | Bộ đồ lặn biển dày 5.0mm phù hợp cho lặn biển, lặn ngắm san hô cung cấp bởi SLINX với chất liệu cao cấp. Sản phẩm phù hợp cho nam và nữ. Bộ quần áo lặn biển với công nghệ giữ nhiệt đảm bảo an toàn cho bạn khi lặn dưới biển sâu.Vải chuyên dùng dày 5.0mm. Giữ ấm cho cơ thể khi lặn sâu. Thoáng khí, mang lại cảm giác thoải mái khi lặn biển. Đường may chắc chắn, ôm sát cơ thể. 100% chất liệu cao cấp | ||
| 27 | Bình dưỡng khí 6 lít RHZK-16374 | 10 | Bình | Bình dưỡng khí 6 lít RHZK-16374 | ||
| 28 | Mặt nạ lặn Full Face | 20 | Cái | Chất liệu chính : Silicone, Polycarbonate. Trọng lượng sản phẩm : 554gr. Trọng lượng đóng gói : 578gr | ||
| 29 | Bộ quần áo phòng cháy | 22 | Bộ | Thân mũ làm bằng nhựa ABS tổng hợp. Có kích thước 296x237x183 mm, bề dày 4 mm, chịu va đập mạnh. Phía trên đỉnh mũ có lớp vỏ xương sống vuông chạy từ trước ra sau. Hai bên thân mũ có cấu tạo lồi ra để bảo vệ tai. Phía trước mũ có kính bảo vệ bằng nhựa Polycarbonate (PC) không màu, bề dày 2mm, giúp cản bụi, gió, hơi nóng khi chữa cháy. Bên trong thân mủ có lớp xốp bảo vệ bằng chất polystyren dày 20mm để làm giảm lực va chạm. Lớp lót bằng sợi poly dày 2mm. | ||
| 30 | Dẻ lau công nghiệp | 100 | Kg | Dẻ lau công nghiệp | ||
| 31 | Bình dập cháy CO2 5kg | 30 | Bình | Bình dập cháy CO2 5kg | ||
| 32 | Ủng chữa cháy | 22 | Đôi | Gồm 5 lớp dày 2mm, đếm được từng lớp bằng mắt thường: Lớp 1: Vải Aramid thủy tinh chống cháy , định lượng 600g/m2. Lớp 2: phủ nhôm sần. Lớp 3: Lớp bông cách nhiêt ở giữa. Lớp 4: Lớp chống ẩm. Lớp 5: Aramid bên trong màu xanh đen, may hình quả trám, định lƣợng 250g/m2. Hoàn toàn 100% không chƣ́a amiang + Chiều cao: > 32cm. Kín không hở lòng và mũi bàn chân. | ||
| 33 | Găng tay chữa cháy GTCN-18133 | 22 | Đôi | Găng tay chữa cháy GTCN-18133 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.976.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi