Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:23:00 đến ngày 2022-03-12 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục cấp điện, hạng mục camera giám sát Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư .+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực đối với phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với phần cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở UBND thành phố Tam Điệp giai đoạn II năm 2021 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU TNMT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,71 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,71 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,514 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,37 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 281,884 | m2 |
| 6 | Điều hòa 1 chiều 12.000 Btu Panosonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 12 | Đai inox 304 ống D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | Bộ |
| 13 | Công vệ sinh rác lá cây trên seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Công |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,065 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,065 | 1m2 |
| 16 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,545 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,545 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,462 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đai inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | Bộ |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cây |
| 23 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cây |
| 24 | Công san gạt, đầm nến nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | Công |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,35 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,334 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,009 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,444 | m2 |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,11 | m2 |
| 35 | Máy bơm Pentax nhập khẩu Italia 0.75kw hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt zacco nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt zacco nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | KHU NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,44 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,583 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,829 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 382,218 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,988 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,494 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,241 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,195 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,17 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,021 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,583 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,996 | 1m2 |
| 19 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,315 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,315 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,201 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 509,206 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 356,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch viền trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,776 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,79 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nano 400x3000x9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,494 | m2 |
| 27 | Nẹp góc 40×3000 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,72 | m |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,415 | m2 |
| 29 | Chân đỡ bàn đá bằng thép hộp inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | Bộ |
| 30 | cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,692 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,692 | m2 |
| 33 | Vách ngăn làm bằng tấm compact 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,826 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,88 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,88 | m2 |
| 36 | Cắt và lắp kính dán an toàn 6.38mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam, TOTO UT904HN (UT904HS) Treo hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam, cảm ứng , TOTO DUE137PBK, hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa chậu âm bàn TOTO LW1536V-TL516GV hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Sifong cho chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi cảm ứng TOTO hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nóng lạnh Toto TLS04301-401/SP TVLF401 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính TOTO TX705AES hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo TOTO YT408W6V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng TOTO DSD41 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá đựng cốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy sấy tay tự động TOTO TYC-323M hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm - Ống lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,93 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu 50-25 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren kép d25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 3 đầu ra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,23 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,98 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn đường kính 110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn đường kính 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn đường kính 75-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 274 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 98 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 440,637 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,078 | tấn |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,234 | m3 |
| 101 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,429 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9 | m2 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,876 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,255 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,255 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,645 | 100m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121 | 1m2 |
| 110 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,556 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,556 | 1m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,677 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,677 | m2 |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,352 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,352 | m3 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,7 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 333,944 | m2 |
| 118 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,951 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,951 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,7 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,7 | 1m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 333,944 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,247 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHU NHÀ BAN QLDA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,129 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,813 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,129 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,813 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 8 | Máng nước khổ 0.8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1 | m |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong có sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa rỗng xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đai inox304, D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,838 | m2 |
| 16 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,15 | m |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,212 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,636 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,636 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm màu trắng sữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,838 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,736 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,339 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,548 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,339 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,736 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 0,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo góc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá đựng cốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren kép d25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê ren sắt, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chậu chân lửng Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo góc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá đựng cốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 68 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,067 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,067 | tấn |
| D | NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,124 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,677 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,02 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,821 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,821 | m3 |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,868 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,868 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,57 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,993 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,686 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,695 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ , xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,148 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,438 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình thay bằng đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,324 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,704 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,098 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,006 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,286 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,024 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,145 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,774 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,734 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | 100m |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,501 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,703 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,917 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,445 | m3 |
| 50 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,203 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,152 | tấn |
| 53 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,621 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,889 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,117 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,456 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,262 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,643 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,27 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,863 | m3 |
| 64 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,449 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | tấn |
| 69 | Bulong đặt chờ mạ kẽm 8.8 -M20-350 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,412 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,912 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,93 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,341 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,193 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,082 | m2 |
| 80 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,88 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,575 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360,594 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,775 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,831 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,346 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,54 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,76 | m |
| 88 | Họa tiết trang trí cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Họa tiết |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 542,546 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 696,197 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,356 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,958 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218,307 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 931,366 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,97 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,553 | m2 |
| 97 | Lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 386,315 | kg |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,772 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,772 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,772 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi nhôm định hình, kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,68 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,558 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( 6 bản lề 3 D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh( 4 bộ bản lề 3D, 1 tay gạt đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh( 8bộ bản lề 3D, 3 tay gạt đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Phụ cửa sổ mở hất ( 2 bản lề chữa A) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Sản xuất, xiên hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,79 | kg |
| 109 | Cửa cuốn hệ Austdoor S50i dày 1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,692 | 0.0 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,238 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,238 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,938 | m2 |
| 113 | Đào rãnh, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,72 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,72 | m3 |
| 121 | Nậm sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điệncác phòng bằng nhựa 4-8MCB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | tủ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn cầu thang ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 580 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 230 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | máy |
| 152 | Máy điều hòa Điều Hòa Panasonic 1 Chiều Inverter CS-PU18WKH-8M 18.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt tủ sắt kích thước 200x300-150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt dây mạng CAT6.E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 157 | Moden 4 cổng ra, 2 râu wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,933 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,113 | m2 |
| 160 | Bàn đá granite | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | m2 |
| 161 | Khung đỡ bàn đá bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 176 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt van phao cơ d25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt van khóa PPR-D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa PPR-D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR -D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt ren kép, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt ren kép 3 đầu ren, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,639 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 205 | Đai inox 304 -D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | Bộ |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,785 | m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,835 | m3 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,738 | m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU ĐÀI PHÁT THANH) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,754 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 487,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,608 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,82 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 577,399 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,583 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,754 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 563,242 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 989,802 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,812 | 100m2 |
| 12 | Công vệ sinh rác lá cây trên seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Công |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,048 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,05 | 1m2 |
| 15 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,952 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,952 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,36 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,885 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,885 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,36 | m2 cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,382 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,149 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,491 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,491 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,149 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình,kính dansan toàn 6.38 trắng đục | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,382 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề 3 D 3 bộ, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,382 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng d20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR-D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ren kép d25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê ren 3 đầu ra d25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,556 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,162 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,856 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,168 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 69 | Công san gạt tạo mặt phẳng nền sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Công |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,253 | 100m |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,99 | m2 |
| 74 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,009 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,442 | m2 |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,009 | tấn |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,036 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,036 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,42 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,036 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,036 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chân lửng Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren ngoài, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bơm tăng áp pansonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Ca |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 249,623 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,481 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,481 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 249,623 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,491 | m2 |
| G | SỬA CHỮA ĐƯƠNG DÂY 0.4kv CÁP ĐIỆN CHO KHU VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tổng - Tủ hợp bộ 400A 3 đầu ra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn cáp lực 120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp lực 0.6/1KV 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 4 | Đầu cốt dồng M120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt dồng M70 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| H | MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 528,375 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,634 | 100m2 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,25 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,25 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134,5 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,656 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134,5 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,803 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,931 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,931 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,83 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,83 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,73 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,73 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,452 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,833 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,073 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,113 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 23 | Đào rãnh, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,12 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cọc |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,12 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,484 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,554 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,187 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,187 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3 | m2 |
| 39 | Cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bản lề chữa A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | 1m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm hệ clipin | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,739 | m2 |
| J | TRẢI THẢM SÂN CẦU LÔNG VÀ SỬA CHỮA MÁI CẦU LÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,864 | m2 |
| 2 | Máng tôn inox 304 dày 0.6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,183 | kg |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 4 | Thay thảm sân cầu lông loại Enlio A-23150 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Sân |
| K | SÂN TENNIS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x600x210mm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x160mm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp bóng đèn cao áp 1000W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Bộ switch 8 port poe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ switch 4 port poe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ switch 8 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu ghi hình ip 32 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình ip 08 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng 2T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện Convert quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ mạng 6U/D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tivi samsung 32 in + giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây HDMI kết nối đầu ghi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Dây HDMI 15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Came ra ngoài nhà HHikvison 4MP DS-2CD3047G0E-L có màu ban đêm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Camera trong nhà 4MP 1/3" Progressive Scan CMOSH.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Camera trong nhà xoay wifi với cảm biến 1/4" Progressive Scan CMOS | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V cho camera | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt switch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt dây mạng cat 5E chuyên dụng camera | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.800 | m |
| 18 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 4 sợi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 1 km cáp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 300x250x200mm, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa mềm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 770 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | 1 bộ |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| M | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tháo dỡ hàng rào sắt, lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,482 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,089 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,571 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,571 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,482 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,089 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,488 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,18 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,88 | m |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,114 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,668 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục cấp điện, hạng mục camera giám sát Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư .+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực đối với phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với phần cần trục) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi