Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304296-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220242370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:23:00 đến ngày 2022-03-12 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục cấp điện, hạng mục camera giám sát
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư .+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực đối với phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với phần cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở UBND thành phố Tam Điệp giai đoạn II năm 2021
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU TNMT)
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,71m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,711m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,514m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT214,37m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT281,884m2
6Điều hòa 1 chiều 12.000 Btu Panosonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,82100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
12Đai inox 304 ống D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35Bộ
13Công vệ sinh rác lá cây trên senoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Công
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,065m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,0651m2
16Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117,545m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117,5451m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,462100m
19Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
21Đai inox D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54Bộ
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cây
23Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cây
24Công san gạt, đầm nến nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5Công
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,35m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,334m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,244m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,444m2
33Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,031tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,11m2
35Máy bơm Pentax nhập khẩu Italia 0.75kw hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
38Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
39Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
42Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
43Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
44Lắp đặt zacco nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
45Lắp đặt zacco nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
B KHU NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,472m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,44m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,583m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,726m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,829m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT382,218m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,988m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,494m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,241m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,195m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,17m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,021m2
17Bê tông nền, vữa BT M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,583m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,9961m2
19Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,315m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,3151m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,201m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT509,206m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT356,64m2
24Công tác ốp gạch viền trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,776m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,79m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm trần nano 400x3000x9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,494m2
27Nẹp góc 40×3000 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT168,72m
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,415m2
29Chân đỡ bàn đá bằng thép hộp inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
30cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,692m2
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19Bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,692m2
33Vách ngăn làm bằng tấm compact 12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,826m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,88m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,88m2
36Cắt và lắp kính dán an toàn 6.38mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31m2
37Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
38Lắp đặt vòi xịt bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam, TOTO UT904HN (UT904HS) Treo hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
40Lắp đặt vòi chậu tiểu nam, cảm ứng , TOTO DUE137PBK, hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
42Lắp đặt chậu rửa chậu âm bàn TOTO LW1536V-TL516GV hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
43Lắp đặt Sifong cho chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi cảm ứng TOTO hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nóng lạnh Toto TLS04301-401/SP TVLF401 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
46Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
47Lắp đặt kệ kính TOTO TX705AES hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
48Lắp đặt giá treo TOTO YT408W6V hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
49Lắp đặt hộp đựng TOTO DSD41 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
50Lắp đặt giá đựng cốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
53Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
54Lắp đặt máy sấy tay tự động TOTO TYC-323M hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
58Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
59Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm - Ống lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,93100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78cái
68Lắp đặt côn thu 50-25 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
69Lắp đặt ren kép d25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66cái
70Lắp đặt tê 3 đầu raTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
72Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,23100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,98100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
80Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
86Lắp đặt côn đường kính 110-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
87Lắp đặt côn đường kính 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
88Lắp đặt côn đường kính 75-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
89Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
90Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
91Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT274m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166m
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
98Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT440,637m2
99Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,078tấn
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,234m3
101Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,429m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9m2
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,876tấn
106Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,255tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,255tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,645100m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1211m2
110Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT151,556m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT151,5561m2
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,677m2
113Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,677m2
114Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,352m3
115Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,352m3
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,7m2
117Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT333,944m2
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,951m3
119Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,951m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,7m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,71m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT333,944m2
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,247m2
C SỬA CHỮA KHU NHÀ BAN QLDA
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,115tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,129tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,813tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,115tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,129tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,813tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,517100m2
8Máng nước khổ 0.8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1m
9Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong có sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,168100m2
10Lợp mái che tường bằng tấm nhựa rỗng xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,393100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,11100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
13Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
14Đai inox304, D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20Bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,838m2
16Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,15m
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,212m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,636m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,636m2
20Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm màu trắng sữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,838m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,736m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,339m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,548m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,339m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,736m2
27Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 0,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
29Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
34Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
35Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
36Lắp đặt giá treo gócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
37Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
38Lắp đặt giá đựng cốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
39Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
44Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
45Lắp đặt ren kép d25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
46Tê ren sắt, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt chậu xí bệt liền khối viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
57Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chậu chân lửng Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
59Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
60Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
61Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
62Lắp đặt giá treo gócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
63Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Lắp đặt giá đựng cốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
66Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
68Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,067tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,067tấn
D NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA XÂY MỚI
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,44m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,124m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,677m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,02m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,821m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,821m3
7Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,56100m
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,868100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,868100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,263100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,103100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,77m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,815100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,57tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,993tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,686tấn
17Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,894m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,109100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,695m3
20Xây gạch bê tông 2 lỗ , xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,148m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,279100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,438m3
23Đắp cát công trình thay bằng đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,51100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,324m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,704m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,098tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08tấn
29Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,006m3
30Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,286m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,024tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,145m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048tấn
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,774m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,734m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003100m
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,501100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,703tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,917tấn
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,445m3
50Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,203100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,023tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,152tấn
53Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,621100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,889tấn
55Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,117m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,456m2
57Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT91,262m3
58Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,643m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,27m3
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,138100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066tấn
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,863m3
64Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,041100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,052tấn
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,449m3
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29tấn
69Bulong đặt chờ mạ kẽm 8.8 -M20-350Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16Bộ
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29tấn
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,412tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,141100m2
74Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,912tấn
76Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,93m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,341m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,193m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,082m2
80Lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,88kg
81Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,575m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT360,594m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,775m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,831m2
85Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,346m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,54m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,76m
88Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Họa tiết
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT542,546m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT696,197m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,356m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,958m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT218,307m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT931,366m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,97m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,553m2
97Lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT386,315kg
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,772m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,772m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,772m2
101Sản xuất cửa đi nhôm định hình, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,68m2
102Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,558m2
103Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( 6 bản lề 3 D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
104Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
105Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh( 4 bộ bản lề 3D, 1 tay gạt đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9Bộ
106Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh( 8bộ bản lề 3D, 3 tay gạt đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
107Phụ cửa sổ mở hất ( 2 bản lề chữa A)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
108Sản xuất, xiên hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,79kg
109Cửa cuốn hệ Austdoor S50i dày 1.2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6920.0
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,238m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,238m2
112Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,938m2
113Đào rãnh, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,72m3
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22m
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
119Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cọc
120Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,72m3
121Nậm sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
122Lắp đặt tủ điện tổng bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3tủ
123Lắp đặt tủ điệncác phòng bằng nhựa 4-8MCBTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7tủ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20hộp
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
131Lắp đặt công tắc - đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
138Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
139Lắp đặt đèn cầu thang ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
140Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT580m
141Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT350m
142Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m
143Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
144Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
145Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT230m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4máy
152Máy điều hòa Điều Hòa Panasonic 1 Chiều Inverter CS-PU18WKH-8M 18.000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
153Lắp đặt tủ sắt kích thước 200x300-150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
154Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
155Lắp đặt dây mạng CAT6.ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
156Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
157Moden 4 cổng ra, 2 râu wifiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,933m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,113m2
160Bàn đá graniteTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92m2
161Khung đỡ bàn đá bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
162Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
163Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
165Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
168Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
169Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
170Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
171Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
172Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
174Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
176Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
177Lắp đặt van phao cơ d25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
178Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
184Lắp đặt van khóa PPR-D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
185Lắp đặt van khóa PPR-D25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
188Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR -D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR - D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR - D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
191Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
192Lắp đặt ren kép 3 đầu ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
202Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,639100m
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
205Đai inox 304 -D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72Bộ
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,156100m3
207Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,785m3
208Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,835m3
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,738m2
E SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU ĐÀI PHÁT THANH)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,754m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT487,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,608m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,82m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT577,399m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT247,583m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,754m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT164,82m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT563,242m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT989,802m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,812100m2
12Công vệ sinh rác lá cây trên senoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Công
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,048m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,051m2
15Chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm băng keo khò nhiệt:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,952m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,9521m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,36m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,885m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,885m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,36m2 cấu kiện
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,382m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,149m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,94m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,94m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,491m3
29Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,491m3
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,94m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1491m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,941m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,94m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình,kính dansan toàn 6.38 trắng đụcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,382m2
35Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề 3 D 3 bộ, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,382m2
37Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
40Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng d20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
44Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
45Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
48Lắp đặt van khóa PPR-D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
50Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
52Lắp đặt ren kép d25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
53Lắp đặt tê ren 3 đầu ra d25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
60Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,556m3
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,162m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,856m3
63Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,021100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,028tấn
65Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,168m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025100m
68Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
69Công san gạt tạo mặt phẳng nền sânTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Công
70Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,253100m
71Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,081m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,99m2
74Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,442m2
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
F NHÀ ĐIỀU HÀNH UBND
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,42m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,036m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,036m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,421m2
8Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0361m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,036m2
10Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chân lửng Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi rửa chậu rửa inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
19Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
21Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm - Ống nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
27Lắp đặt tê ren ngoài, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
28Bơm tăng áp pansonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
35Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Ca
36Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
39Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT249,623m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,481m3
41Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,481m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT249,623m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,491m2
G SỬA CHỮA ĐƯƠNG DÂY 0.4kv CÁP ĐIỆN CHO KHU VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ
1Lắp đặt tủ tổng - Tủ hợp bộ 400A 3 đầu raTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
2Lắp đặt dây đơn cáp lực 120mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp lực 0.6/1KV 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
4Đầu cốt dồng M120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8Bộ
5Đầu cốt dồng M70Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
6Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
H MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT528,375m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,634100m2
I SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,25m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,25m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,25m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT134,51m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT145,6561m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT134,5m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,803m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,931m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,931m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,83m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT111,831m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,731m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166,731m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,452m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,833m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,073tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,073tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,113tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,113tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,374100m2
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
23Đào rãnh, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,12m3
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT140m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cọc
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,12m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,484m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,554m3
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,187tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,187tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,903100m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,04m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3m2
39Cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,04m2
40Cửa sổ 2 cánh mở quay bản lề chữa ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,04m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,041m2
43Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm hệ clipinTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,739m2
J TRẢI THẢM SÂN CẦU LÔNG VÀ SỬA CHỮA MÁI CẦU LÔNG
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT122,864m2
2Máng tôn inox 304 dày 0.6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181,183kg
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,849100m2
4Thay thảm sân cầu lông loại Enlio A-23150 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Sân
K SÂN TENNIS
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x600x210mm, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x160mm, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35m
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
9Lắp bóng đèn cao áp 1000WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
L HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Bộ switch 8 port poeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
2Bộ switch 4 port poeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
3Bộ switch 8 portTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
4Đầu ghi hình ip 32 kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
5Đầu ghi hình ip 08 kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
6Ổ cứng 2TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
7Bộ chuyển đổi quang điện Convert quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
8Tủ mạng 6U/D400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
9Tivi samsung 32 in + giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
10Dây HDMI kết nối đầu ghiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
11Dây HDMI 15mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
12Came ra ngoài nhà HHikvison 4MP DS-2CD3047G0E-L có màu ban đêm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17Bộ
13Camera trong nhà 4MP 1/3" Progressive Scan CMOSH.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Bộ
14Camera trong nhà xoay wifi với cảm biến 1/4" Progressive Scan CMOSTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Bộ
15Bộ chuyển đổi nguồn 12V cho cameraTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22Bộ
16Lắp đặt switchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111 thiết bị
17Lắp đặt dây mạng cat 5E chuyên dụng cameraTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.800m
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 4 sợiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,251 km cáp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT950m
21Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
22Lắp đặt tủ điện 300x250x200mm, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3tủ
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa mềm, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT770m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
25Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo yêu cầu của HSTK, HSMT241 thiết bị
26Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 thiết bị
27Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111 bộ
28Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 hệ thống
29Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 hệ thống
M SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Công tháo dỡ hàng rào sắt, lắp đặt lạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,482m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,089m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,571m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,571m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,482m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,089m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,488m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,18m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,88m
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,114m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,668m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục cấp điện, hạng mục camera giám sát
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư .+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt camera ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.33
6 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời điểm trong xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
7 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
14 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
15 Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực đối với phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với phần cần trục)1
17 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
18 Ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->