Gói thầu: Bảo trì hệ thống thang máy Bệnh viện 19-8 năm 2020-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103917-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống thang máy Bệnh viện 19-8 năm 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20201074071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế có thu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:59:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,316,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thang máy hiệu Á Châu, 9 điểm dừng 1 thang 1. Phòng máy. 2. Các thiết bị trong phòng máy. 3. Sự hoạt động của buồng thang. 4. Sự hoạt động của tủ cứu hộ tự động.5. Bảng điều khiển,hộp hiển thị báo tầng, báo chiều.6. Đèn và vách buồng thang.7. Đèn E.Light: Sự hoạt động của đèn E.Light.8. Interphon.9. Cửa tầng. 10. Bảng quan sát.11. Hố thang.12. Nóc buồng thang.13. Cửa thoát hiểm.14. Hệ thống Door lock.15. Các hộp giới hạn.16. Tủ điều khiển và các tủ phụ.17. Phanh điện từ.18. Bộ Governor.19. Cửa buồng thang.20. Đầu cửa tầng.21. Máy kéo.22. Phanh điện từ, má phanh.23. Bộ Encoder.24. Kiếm cửa.25. Cửa tầng.26. Guốc cửa.27. Thanh Sefty-Shoes.28. Photocell, cảm biến cửa.29. Độ căng của Cable tải.30. Cable các loại (Cable tải, Governor,cửa.31. Dây Travelling cable.32. Các móng ngựa.33. Shoes Carbin, đối trọng.34. Đối trọng.35. Rail Carbin, đói trọng.36. Máng điện, hộp nối dây.37. Contac hố thang.38. Các thiết bị trên đầu Carbin.39. Các thiết bị đáy Carbin.40. Bộ phanh An toàn.41. Hộp contact Carbin.42. Các hộp dầu bôi trơn.43. Các Contact chạy tay.44. Các hộp giới hạn.45. Quạt thông gió.46. Các thiết bị d­ới hố.47. Sự di chuyển của Cable Governor, dây Cordon.
2 Thang máy hiệu Mitsubishi, 9 điểm dừng 4 thang 1. Phòng máy. 2. Các thiết bị trong phòng máy. 3. Sự hoạt động của buồng thang. 4. Sự hoạt động của tủ cứu hộ tự động.5. Bảng điều khiển,hộp hiển thị báo tầng, báo chiều.6. Đèn và vách buồng thang.7. Đèn E.Light: Sự hoạt động của đèn E.Light.8. Interphon.9. Cửa tầng. 10. Bảng quan sát.11. Hố thang.12. Nóc buồng thang.13. Cửa thoát hiểm.14. Hệ thống Door lock.15. Các hộp giới hạn.16. Tủ điều khiển và các tủ phụ.17. Phanh điện từ.18. Bộ Governor.19. Cửa buồng thang.20. Đầu cửa tầng.21. Máy kéo.22. Phanh điện từ, má phanh.23. Bộ Encoder.24. Kiếm cửa.25. Cửa tầng.26. Guốc cửa.27. Thanh Sefty-Shoes.28. Photocell, cảm biến cửa.29. Độ căng của Cable tải.30. Cable các loại (Cable tải, Governor,cửa.31. Dây Travelling cable.32. Các móng ngựa.33. Shoes Carbin, đối trọng.34. Đối trọng.35. Rail Carbin, đói trọng.36. Máng điện, hộp nối dây.37. Contac hố thang.38. Các thiết bị trên đầu Carbin.39. Các thiết bị đáy Carbin.40. Bộ phanh An toàn.41. Hộp contact Carbin.42. Các hộp dầu bôi trơn.43. Các Contact chạy tay.44. Các hộp giới hạn.45. Quạt thông gió.46. Các thiết bị d­ới hố.47. Sự di chuyển của Cable Governor, dây Cordon.
3  Thang máy hiệu Mitsubishi, 3 điểm dừng 2 thang 1. Phòng máy. 2. Các thiết bị trong phòng máy. 3. Sự hoạt động của buồng thang. 4. Sự hoạt động của tủ cứu hộ tự động.5. Bảng điều khiển,hộp hiển thị báo tầng, báo chiều.6. Đèn và vách buồng thang.7. Đèn E.Light: Sự hoạt động của đèn E.Light.8. Interphon.9. Cửa tầng. 10. Bảng quan sát.11. Hố thang.12. Nóc buồng thang.13. Cửa thoát hiểm.14. Hệ thống Door lock.15. Các hộp giới hạn.16. Tủ điều khiển và các tủ phụ.17. Phanh điện từ.18. Bộ Governor.19. Cửa buồng thang.20. Đầu cửa tầng.21. Máy kéo.22. Phanh điện từ, má phanh.23. Bộ Encoder.24. Kiếm cửa.25. Cửa tầng.26. Guốc cửa.27. Thanh Sefty-Shoes.28. Photocell, cảm biến cửa.29. Độ căng của Cable tải.30. Cable các loại (Cable tải, Governor,cửa.31. Dây Travelling cable.32. Các móng ngựa.33. Shoes Carbin, đối trọng.34. Đối trọng.35. Rail Carbin, đói trọng.36. Máng điện, hộp nối dây.37. Contac hố thang.38. Các thiết bị trên đầu Carbin.39. Các thiết bị đáy Carbin.40. Bộ phanh An toàn.41. Hộp contact Carbin.42. Các hộp dầu bôi trơn.43. Các Contact chạy tay.44. Các hộp giới hạn.45. Quạt thông gió.46. Các thiết bị d­ới hố.47. Sự di chuyển của Cable Governor, dây Cordon.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->