Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304258-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đài PTTH Vĩnh Long tài trợ nộp Ngân sách nhà nước và NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:38:00 đến ngày 2022-03-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,388,367,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước + Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.509.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.527.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cắp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình
Đường liên ấp từ cầu Cống Ranh đến cầu Ba Tầng (đoạn từ cầu Ba Khả đến cầu Ba Tầng), xã Long Phước, huyện Long Hồ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Đài PTTH Vĩnh Long tài trợ nộp Ngân sách nhà nước và NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Phước Vinh; Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 Đường 30 Tháng 4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đóng cừ tràm taluy L>=3,8m, N>=3,5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế168,72100m
2Cừ tràm kẹp cổ L>=3,8m, N>=3,5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế630m
3Thép buộc đầu cừ 4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,632kg
4Lưới đen chắn đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế189m2
5Đào đất nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế131,128100m3
6Đắp đất lề đường k=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,832100m3
7Mua đất thêm để đắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế838,643m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,43m3
9Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x18 M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,172m3
10Trát tường chắn dày trát 2cm M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế198,82m2
11Đắp cát nền đường k=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,731100m3
12Đắp cát nền đường k=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,97100m3
13Đắp cát nền đường k=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,054100m3
14Xếp đá vĩa 15x25 lềTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,632100m
15Làm móng CPĐD L1 dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,02100m3
16Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế112,636100m2
17Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m²Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,636100m2
B BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
2Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,4m
5Cung cấp nắp chụp trụ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
6Cung cấp bulong M10Theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
7Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M200 (chì tính Vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,106m3
8Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
9Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế90cọc
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG DẠNG BỌNG THỦY LỜI
1Đóng cừ tràm gia cố taluy L>=3,8m, N>=3,5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,47100m
2Đóng cừ dừa gia cố L=8m, N>=20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,6100m
3Thép buộc đầu cừ 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,82kg
4Lưới đen chắn đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế217,2m2
5Cốt thép ống cống bọng đk=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,986tấn
6Cốt thép ống cống bọng đk=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,512tấn
7Ván khuôn thép cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,857100m2
8Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế59,28m3
9Đào đất móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,137100m3
10Tháo dỡ cống hiện trạng D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
11Tháo dỡ cống hiện trạng D600Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
12Lắp đặt cống hiện trạng D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
13Tháo dỡ cống hiện trạng D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
14Tháo dỡ ống nhựa PVC D40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
15Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,06m3
16Trát tường dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,25m2
17Lắp đặt ống cống D600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80m
18Lắp đặt ống cống D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
19Lắp đặt ống cống D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế106m
20Phá dỡ gạch bịt đầu cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,06m3
21Đắp đất hoàn trả K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,405100m3
22SXLD cốt thép cọc đk=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,253tấn
23SXLD cốt thép cọc đk=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,11tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,864100m2
25Bê tông cọc treo đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m3
26Đóng cọc 15x15cm, ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,92100m
27Đóng cọc 15x15cm, không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96100m
28LĐ nắp cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,68m2
29Gỗ làm nắp cống dày 3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,77m3
30Thép tròn cửa cống D25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế184,8kg
31Cung cấp bulong M14Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
32Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,66kg
33Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế261,49kg
34Bulong M10Theo chương V và bản vẽ thiết kế592cái
35Khoan lỗ bắt bu lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6410 lỗ
D GIA CỐ CỐNG ÚT HÒN
1SXLĐ cốt thép cọc Ø20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,994tấn
2SXLD cốt thép cọc Ø18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
3SXLĐ cốt thép cọc Ø12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048tấn
4SXLD cốt thép cọc Ø6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,59tấn
5Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,406100m2
6SX bêtông cọc đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,68m3
7Đóng cọc BTCT 25x25 ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,08100m
8Đóng cọc BTCT 25x25 không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
9Đập đầu cọc BTCT 25x25 L=0,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
10SXLĐ thép dầm ngang đk= 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,37tấn
11SXLĐ thép dầm đk= 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007tấn
12SXLĐ thép dầm ngang đk= 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,148tấn
13SXLĐ thép dầm ngang đk= 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,262tấn
14Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,652100m2
15Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,29m3
16Thép fi 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,905tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,208100m2
18SX bêtông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92m3
19Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cấu kiện
20Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,772100m2
21Ván khuôn lót, mái taluyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017100m2
22Bê tông lót đá 4x6 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,7m3
23SXLĐ thép đk=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,104tấn
24SXLĐ thép đk=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
25Bê tông đan mái taluy đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,36m3
26Tạo mặt bằng bãi đúc cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m2
27Cát tạo phẳng dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m3
28Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước + Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.509.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.527.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa 5 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn2
8 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
9 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV1
10 Máy rải cắp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc công suất ≥ 140 CV1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu2
12 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
13 Máy hàn Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
15 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
16 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->