Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Đài PTTH Vĩnh Long tài trợ nộp Ngân sách nhà nước và NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:38:00 đến ngày 2022-03-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,388,367,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước + Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.509.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.527.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cắp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình Đường liên ấp từ cầu Cống Ranh đến cầu Ba Tầng (đoạn từ cầu Ba Khả đến cầu Ba Tầng), xã Long Phước, huyện Long Hồ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Đài PTTH Vĩnh Long tài trợ nộp Ngân sách nhà nước và NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm taluy L>=3,8m, N>=3,5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,72 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ L>=3,8m, N>=3,5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ 4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,632 | kg |
| 4 | Lưới đen chắn đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189 | m2 |
| 5 | Đào đất nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,128 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,832 | 100m3 |
| 7 | Mua đất thêm để đắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 838,643 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x18 M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,172 | m3 |
| 10 | Trát tường chắn dày trát 2cm M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,82 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,731 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,97 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường k=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,054 | 100m3 |
| 14 | Xếp đá vĩa 15x25 lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,632 | 100m |
| 15 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,02 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,636 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,636 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,4 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 6 | Cung cấp bulong M10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 7 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M200 (chì tính Vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cọc |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG DẠNG BỌNG THỦY LỜI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L>=3,8m, N>=3,5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,47 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa gia cố L=8m, N>=20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6 | 100m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,82 | kg |
| 4 | Lưới đen chắn đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 217,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống bọng đk=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,512 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,857 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,28 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,137 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cống hiện trạng D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cống hiện trạng D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cống hiện trạng D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 13 | Tháo dỡ cống hiện trạng D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống D600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cống D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cống D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | m |
| 20 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,405 | 100m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cọc đk=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc treo đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 26 | Đóng cọc 15x15cm, ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 27 | Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 28 | LĐ nắp cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,68 | m2 |
| 29 | Gỗ làm nắp cống dày 3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 30 | Thép tròn cửa cống D25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,8 | kg |
| 31 | Cung cấp bulong M14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 32 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,66 | kg |
| 33 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 261,49 | kg |
| 34 | Bulong M10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 592 | cái |
| 35 | Khoan lỗ bắt bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | 10 lỗ |
| D | GIA CỐ CỐNG ÚT HÒN | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép cọc Ø20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,994 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc Ø18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc Ø12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc Ø6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,406 | 100m2 |
| 6 | SX bêtông cọc đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,68 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT 25x25 không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT 25x25 L=0,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 10 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép dầm đk= 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,652 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 16 | Thép fi 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 18 | SX bêtông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| 20 | Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,772 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lót, mái taluy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 23 | SXLĐ thép đk=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 24 | SXLĐ thép đk=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 25 | Bê tông đan mái taluy đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,36 | m3 |
| 26 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 27 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 28 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước + Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.509.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.527.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cắp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi