Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232764-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:25:00 đến ngày 2022-03-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,523,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,853,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu tám trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.285301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.473.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T-8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San, gạt nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo các điểm mất an toàn giao thông tại Km315+300, Km322+950, Km323+150 QL.279, tỉnh Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn - đầu tư và xây dựng Ngọc Huy (Địa chỉ: Ngõ 318,Tổ 12, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam).


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.853.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5 đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đấtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC7.081,11m3
2Đào đáTheo chương V và hồ sơ TKBVTC2.609,12m3
3Đắp đấtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC6.267,42m3
4Xáo xới lu lènTheo chương V và hồ sơ TKBVTC960,47m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh bằng đá dăm nước dày TB 5cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC186,1m3
2Lớp móng trên bằng đá dăm nước dày 12cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4.446,09m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 30cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC1.257,1m2
4Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2, dày 2,5cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC1.084,52m2
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4.446,09m2
6Lót móng gia cố lề bằng đá dăm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC159,59m3
7Mặt gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá 2x4 dày 20cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC306,89m3
C HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Rãnh dọc hình thang lắp ghépTheo chương V và hồ sơ TKBVTC397,5md
2rãnh dọc hình tam giácTheo chương V và hồ sơ TKBVTC44,33md
3Đổ bê tông nâng cao thành rãnh cũ + nâng cao tường đầu cống, gia cố ốp mái hạ lưu cốngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC34,77m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC KM323+142,85
1Bê tông hố thu BTXM M200, đá 2x4Theo chương V và hồ sơ TKBVTC39,88m3
2Bê tông mũ mố hố thu BTCT M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,61m3
3Bê tông tấm bản đậy hố thu BTCT M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,1m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bản+mũ mố)Theo chương V và hồ sơ TKBVTC4tấm
5Bê tông móng cống, gia cố hạ lưu cống, BTXM M200 đá 2x4Theo chương V và hồ sơ TKBVTC20,11m3
6Ống cống tròn d100cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC27ống
E KÈ BTXM
1Bê tông kè chân khay Bê tông xi măng M200, đá 2x4: Chân khay, móng kè, thân kèTheo chương V và hồ sơ TKBVTC387m3
2Ống thoát nước trong kè PVC d60mmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC50,52md
3Khe phòng lún Theo chương V và hồ sơ TKBVTC16,38m2
4Gia cố Rọ đá KT(2x1x1)m, mắt lưới 100x120mmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC8rọ
5Bê tông ốp mái kè Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 dày 15cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC80,04m3
6Bê tông dầm mái ta luy Bê tông cốt thép M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ TKBVTC29,59m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt mới hộ lan mềmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC54md
2Trồng bổ sung cọc HTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3cọc
3Cắm bổ sung biển báoTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4bộ
4Vạch phân chia hai chiều xe chạy dày 2mm sơn dẻo nhiệt Theo chương V và hồ sơ TKBVTC40,42m2
5Vạch giảm tốc sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề rộng 30cm, dày 4mmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC218,54m2
6Đinh phản quang tim đườngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC136cái
7Lắp đặt gương cầu lồiTheo chương V và hồ sơ TKBVTC2bộ
8Tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ TKBVTC8bộ
9Chôn chỉnh hộ lan mềm cũ thi công bằng phương pháp ép cọcTheo chương V và hồ sơ TKBVTC208md
10Chôn chỉnh hộ lan mềm cũ móng trụ bằng bê tông xi măngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC246md
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.285301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.473.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
4 Lu bánh thép 6T-8T1
5 Lu bánh thép 10T-12T1
6 Lu rung 16T-25T1
7 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
8 Đầm cóc đầm đất2
9 Thiết bị nấu, tưới nhựa Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường1
10 Thiết bị sơn vạch đường sơn kẻ vạch đường1
11 Máy san San, gạt nền đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->