Gói thầu: Thuê dịch vụ phát sóng kênh truyền hình thiết yếu TN1 Thái Nguyên trên truyền hình số mặt đất DVB-T2 với tiêu chuẩn hình ảnh độ nét cao HD trên phạm vi toàn quốc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phát sóng kênh truyền hình thiết yếu TN1 Thái Nguyên trên truyền hình số mặt đất DVB-T2 với tiêu chuẩn hình ảnh độ nét cao HD trên phạm vi toàn quốc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302621 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:28:00 đến ngày 2022-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình trên truyền hình số.(Có đính kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng này hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (> 80%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (phụ trách chung): Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ phát sóng kênh truyền hình thiết yếu TN1 Thái Nguyên trên truyền hình số mặt đất DVB-T2 với tiêu chuẩn hình ảnh độ nét cao HD trên phạm vi toàn quốc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên Thuê dịch vụ phát sóng kênh truyền hình thiết yếu TN1 Thái Nguyên trên truyền hình số mặt đất DVB-T2 với tiêu chuẩn hình ảnh độ nét cao HD trên phạm vi toàn quốc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất còn hiệu lực của nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh trong trường hợp liên danh để cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất. - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện phát thanh, truyền hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản đồ phủ sóng truyền hình số mặt đất gần đây nhất, trong đó có tỉnh Thái Nguyên; - Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh việc cung cấp dịch vụ phát sóng kênh truyền hình trên mạng Truyền hình kỹ thuật số mặt đất đơn tần DVB-T2 với đơn vị có hạ tầng viễn thông phát sóng DVB-T2 (nếu nhà thầu không phải là đơn vị có hạ tầng mạng phát sóng DVB-T2); - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp: + Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; + Kênh truyền dẫn đảm bảo chất lượng và thời lượng 24/24h hàng ngày trong thời gian thực hiện hợp đồng (24 tháng); + Sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng tín hiệu truyền dẫn trong thời gian cho thuê. - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây nhất và một trong các tài liệu sau: (1) Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (2) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (3) Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Đối với các hợp đồng tương tự: + Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A và 10B Chương IV- Biểu mẫu dự thầu kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao công chứng hoặc có chứng thực các hợp đồng kinh tế tương tự; + Biên bản nghiệm thu dịch vụ đối với các hợp đồng đang thực hiện; Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn, quyết toán đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Đối với Nhân sự tham gia gói thầu: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác). |
| E-CDNT 15.2 | * Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng toàn quốc còn hiệu lực của nhà thầu chính hoặc thành viên liên danh trong trường hợp liên danh; * Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh việc cung cấp dịch vụ phát sóng kênh truyền hình lên mạng Truyền hình kỹ thuật số mặt đất đơn tần DVB-T2 với đơn vị có hạ tầng viễn thông phát sóng DVB-T2 và Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất của nhà thầu đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trong trường hợp nhà thầu không phải là đơn vị có hạ tầng mạng phát sóng DVB-T2); I. Về kinh nghiệm 1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực. 2. Hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn quyết toán các hợp đồng này hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; II. Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (được kiểm toán) trong năm 3 năm: 2018, 2019, 2020. III. Nhân sự: Hồ sơ văn bằng, chứng chỉ và các văn bản chứng minh trình độ, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt. - E-HSDT bản gốc để đối chiếu với những thông tin nhà thầu kê khai trên hệ thống; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của BMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh - Truyền hình Thái Nguyên; Số 226 đường Bến Oánh, P Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài phát thanh – Truyền hình tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 226 đường Bến Oánh, P Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê đường truyền truyền dẫn tín hiệu kênh TN1 Thái Nguyên HD từ Đài PTTH Thái Nguyên đến trung tâm xử lý tín hiệu: đảm bảo chất lượng HD, truyền dẫn liên tục 24/7/365, an toàn và nguyên vẹn tín hiệu | - Số lượng đường truyền 02 (để đảm bảo dự phòng 1+1).- Truyền dẫn trọn vẹn tín hiệu gốc kênh truyền hình Thái Nguyên TN1 từ Tổng khống chế của Đài.- Đảm bảo bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu của Đài trong suốt quá trình truyền dẫn phát sóng.- Đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật truyền hình về băng thông (>=8Mbs/01 đường truyền; tỷ lệ Loss gói tin trong tiêu chuẩn cho phép) và kỹ thuật ghép kênh khi truyền qua mạng truyền dẫn, dự phòng 1+1.- Kênh truyền dẫn đảm bảo chất lượng và thời lượng 24/24h hằng ngày. - Đảm bảo duy trì giám sát liên tục 24/24h, giải quyết nhanh các sự cố kỹ thuật. | Tháng | 24 | |
| 2 | Thuê thiết bị đầu cuối: Bộ mã hóa và giải mã tín hiệu HD chuẩn MPEG – 4 | Thiết bị mã hóa tín hiệu truyền hình các định dạng: MPEG2 HD 4:2:2, MPEG4 HD 4:2:2, 4:2:0, HEVCGiải mã các định dạng: MPEG-2 HD: 4:2:2 MP @ HL, 4:2:2 P @ HLMPEG-4 AVC HD: 4:2:0 MP @ L4.0 / HP @ 4.1, 4:2:2 @ HiP/Hi10P/Hi422P @ L4.1 (8 hoặc 10 bit)HEVC HD: Main/Main 10, 1080i/720p 4:2:0 @L4.0, (8 hoặc 10 bit); 25 hoặc 30 fps hoặc cao hơn; 1080P and 4:2:[email protected] (8 hoặc 10 bit), 25 hoặc 30 fps hoặc cao hơn.Định dạng hình ảnh: Video formats: 1080p @ 50, 59.94 fps; 1080i @ 25, 29.97, 30; 720p @ 59.94, 50, 60 fps; 4:2:2, độ sâu 8 hoặc 10 bít.Âm thanh: đa kênh Số lượng: 02 bộ (cặp), đảm bảo cơ cấu dự phòng 1+1 theo đường truyền. | Tháng | 24 | |
| 3 | Dịch vụ phát sóng kênh TN1 truyền hình Thái Nguyên HD trên hạ tầng truyền hình số mặt đất DVB-T2 trên toàn quốc; Dịch vụ chăm sóc khách hàng; Dịch vụ đo kiểm chất lượng tín hiệu; Dịch vụ vận hành, bảo trì bảo dưỡng hệ thống… | - Tín hiệu video, âm thanh phát sóng kênh truyền hình Thái Nguyên TN1 trên sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 đáp ứng luồng tín hiệu video sản xuất (đầu vào tín hiệu phát sóng) có độ phân giải cao độ phân giải HDTV 1920x1080 4:2:0, >=25fps, độ sâu 8 bit hoặc10 bit, âm thanh đa kênh; Chuẩn nén tín hiệu truyền hình: MPEG-4/H.264 hoặc H265, H266; tín hiệu âm thanh MPEG-1.- Phát sóng dịch vụ 24/7/365. Đảm bảo an toàn nguyên vẹn tín hiệu của Đài. - Giám sát tín hiệu phát sóng 24/7/365 thời gian thực bằng hệ thống giám sát chuyên dùng, sẵn sàng xử lý các sự cố kỹ thuật.- Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật tín hiệu tại điểm thu theo các tiêu chuẩn quy chuẩn quốc gia.- Đảm bảo bảo mật, an toàn thông tin, an ninh phát sóng trong suốt quá trình phát sóng. - Lịch phát sóng EPG đảm bảo đồng bộ, thống nhất theo lịch phát sóng của Đài. | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.44E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình trên truyền hình số.(Có đính kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng này hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (> 80%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (phụ trách chung): Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo Mẫu số 11A, 11B của E-HSMT và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác).- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi