Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng điện, điện tử phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng điện, điện tử phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTX năm 2020 của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 11:27:00 đến ngày 2020-11-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,700,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,418,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng tuýp Led T8/1,2M/15,5W/4000K/G13 | MAS LEDtube 1200mm UO 15.5W 840 T8 (929002020602) | 500 | Cái | Bóng tuýp Led T8/1,2M/15,5W/4000K/G13 có mã MAS LEDtube 1200mm UO 15.5W 840 T8 (929002020602) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 15,5w/ Loại bóng: T8 LED/ Kích thước: 1.2m/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 2500lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 83/ Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 2 | Bộ đèn tuýp Led T5/0.3m/4W/4000K | BN068C LED3/NW L300 G2 (911401818597) | 150 | Bộ | Bộ đèn tuýp Led T5/0.3m/4W/4000K có mã: BN068C LED3/NW L300 G2 (911401818597) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất LED ≤ 4W/ Loại bóng: T5 LED/ Kích thước: 0.3m/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 300lm/ Chỉ số hoàn màu CRI > 80/ Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 3 | Tắc te S10/220V | S10-P 4-65W SIN 220-240V BL 20X25 APR | 200 | Cái | Tắc te có mã: S10-P 4-65W SIN 220-240V BL 20X25 APR hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suât ≥ 4-65W/ Điện áp xung (Min) 900V, Điện áp: 220~240V/50-60Hz | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 4 | Bộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K | DN027B G2 LED20/NW 22W 220-240V D200 RD (929002073438) | 500 | Cái | Bộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K có mã: DN027B G2 LED20/NW 22W 220-240V D200 RD (929002073438) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp: 220~240V/50-60Hz/ Công suất: 20~22W/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 2000lm/ Chỉ số hoàn màu CRI >80/ Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 5 | Bóng đèn LED T5/1,2M/16W/6500K/G5 | CorePro LEDtube 1200mm 16W865 G5 I APR (929001381108) | 300 | Cái | Bóng đèn LED T5/1,2M/16W/6500K/G5 có mã: CorePro LEDtube 1200mm 16W865 G5 I APR (929001381108) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Loại bóng: T5/ Công suất ≤ 16w/ Nhiệt độ màu: 6500K/ Quang thông: ≥ 2100Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 83/Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 6 | Bóng đèn LED-D40 đui GU5.3 bóng LED | MASTER LED 5.5-50W 3000K MR16 24D (929001146708) | 50 | Cái | Bóng đèn LED-D40 đui GU5.3 bóng LED có mã: MASTER LED 5.5-50W 3000K MR16 24D (929001146708) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất LED: 5.5W Ánh sáng: warm white (3000K)/ Đường kính: 50mm/ Chiều cao đèn: 49mm/ Điện áp: 12V AC/ Tuổi thọ: ≥ 25.000h L70/ Quang thông: ≥ 425lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 80/Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 7 | Đèn Exit 1 mặt hướng thẳng bóng LED | PEXF13SC-G2-P3- 02 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 1 mặt có mã PEXF13SC-G2-P3- 02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (1.2V/ 400mA)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: ≥ 2 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: gắn tường (1 mặt)/ Các mặt thay thế: P3 (hướng thẳng) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 8 | Đèn Exit 1 mặt hướng trái bóng LED | PEXF13SC-G2-P1- 01 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 1 mặt có mã PEXF13SC-G2-P1- 01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (1.2V/ 400mA)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: ≥ 2 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: gắn tường (1 mặt)/ Các mặt thay thế: P1 (hướng trái) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 9 | Đèn Exit 1 mặt hướng phải bóng LED | PEXF13SC-G2-P2- 01 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 1 mặt có mã PEXF13SC-G2-P2- 01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (1.2V/ 400mA)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: ≥ 2 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: gắn tường (1 mặt)/ Các mặt thay thế: P2 (hướng phải) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 10 | Đèn Exit 1 mặt 2 hướng bóng LED | PEXF13SC-G2-P4- 01 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 1 mặt có mã PEXF13SC-G2-P4- 01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (1.2V/ 400mA)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: ≥ 2 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: gắn tường (1 mặt)/ Các mặt thay thế: P4 (2 hướng) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 11 | Đèn Exit 2 mặt hướng thẳng bóng LED | PEXF23SC-G2-P3- 01 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 2 mặt có mã PEXF23SC-G2-P3- 01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (2.4V 0.5Ah)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: treo trần (2 mặt)/ Các mặt thay thế: P3 (hướng thẳng) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 12 | Đèn Exit 2 mặt 1 hướng bóng LED | PEXF23SC-G2-P1-02 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 2 mặt có mã PEXF23SC-G2-P1-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (2.4V 0.5Ah)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: treo trần (2 mặt)/ Các mặt thay thế: P1 (hướng trái) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 13 | Đèn Exit 2 mặt 2 hướng bóng LED | PEXF23SC-G2-P4- 02 | 1 | Bộ | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 2 mặt có mã PEXF23SC-G2-P4- 02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Chế độ hoạt động: liên tục/ Loại bóng: LED/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C/ Công suất tiêu thụ: 3W/ Loại Pin: Ni-Cd (2.4V 0.5Ah)/ Sạc: tự động/ Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ/ Thời gian sạc: ~24 giờ/ Thời gian hoạt động của ắc quy: >1.5 giờ/ Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ/ Lắp đặt: treo trần (2 mặt)/ Các mặt thay thế: P4 (2 hướng) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 14 | Ổ cắm kéo dài 3 chấu 6 ổ cắm | 3D32N | 5 | Cái | Ổ cắm điện 6 lỗ 3 chấu (dây 5m) có mã: 3D32N hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Loại 6 ổ cắm 3 chấu/ Có bảo vệ quá tải bằng CB và nắp che an toàn/ Dây điện dài: 5 mét/ Công suất tối đa: 2200W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | CXV 3x4 | 100 | Mét | Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC_CXV 3x4mm có mã: CXV 3x4 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Tên sản phẩm: CXV 3x4/ Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/ Kết cấu ruột dẫn: 07 sợi đồng có đường kính 0,85mm/ Đóng gói: 200 mét/ cuộn | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | CXV-4x10-0,6/1kV | 100 | Mét | Cáp điện 4x10 (Cu/PVC/PVC 4x10mm2) có mã: CXV-4x10-0,6/1kV | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | CXV-4x50-0,6/1kV | 100 | Mét | Cáp điện 4x50 (Cu/PVC/PVC 4x50mm2) có mã: CXV-4x50-0,6/1kV | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 18 | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 10x550mm | 2.000 | Sợi | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 10x550mm (Nylon Cable Tie) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); | |
| 19 | Cáp chuyển đầu Displayport sang HDMI | 6 | Cái | Cáp chuyển đầu Displayport sang HDMI/ Cáp có chiều dài: 15cm/ Cáp màu đen | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); | |
| 20 | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 5x250mm | 3.000 | Sợi | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 5x250mm (Nylon Cable Tie) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); | |
| 21 | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 5x200mm | 450 | Sợi | Lạt nhựa (dây thít nhựa) 5x200mm (Nylon Cable Tie) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); | |
| 22 | Thẻ thông minh thu phí sân đỗ (CSC) | 3.000 | Cái | Thẻ thông minh thu phí sân đỗ (CSC)/ Chất liệu: PVC/ Kích thước: (85,6 x 54 x 0,76) mm/ In màu hai mặt/ Dải băng từ hi-co/ Mã hóa dải băng từ | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); | |
| 23 | Đầu báo khói quang kèm đế | FSP-951 | 10 | Cái | Đầu báo khói quang có mã FSP-951 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Phạm vi điện áp: 15-32 DC/ LED hiện tại (max): 6.5mA @ 24VDC/ Kích thước: 2.1" (5.3 cm)/ Độ ẩm tương đối : 10%-93% không ngưng tụ/ Nhiệt Ratings: Cố định nhiệt độ điểm đặt 135°F (57°C) (Bao gồm đế) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 24 | Đầu giắc RJ 9 | 100 | Cái | Đầu giắc RJ 9 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); | |
| 25 | Băng mực cho máy in nhãn | 21 | Cái | Băng mực cho máy in nhãn Brother 9mm/ Kích thước: 9mm x 800mm/ Màu sắc: chữ đen, nền theo màu | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); | |
| 26 | Băng mực cho máy in OKI ML320 | Ribbon Oki ML 320 | 98 | Cái | Ribbon cho máy in oki ML-184, ML-320, ML-321 có mã: Ribbon Oki ML 320 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Loại mực: Ribbon dùng cho máy in kim/ Dung lượng: 3 triệu ký tự (3 Million characters)/ Máy in sử dụng: Oki ML-184/ ML-320/ ML-322 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 27 | Đầu báo khói quang địa chỉ (kèm đế) | FDKU012-PSA | 10 | Cái | Đầu báo khói quang địa chỉ có mã FDKU012-PSA (kèm đế) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 28 | Đầu báo khói ALK-V | ALK-V | 10 | Cái | Đầu báo khói quang học địa chỉ có mã: ALK-V | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 29 | Chấn lưu đèn huỳnh quang 18W/220V/50/60HZ | EB-Ci 1-2 14-28W 220-240V 50/60 Hz | 10 | Cái | Chấn lưu đèn huỳnh quang 18W/220V/50/60Hz có mã: EB-Ci 1-2 14-28W 220-240V 50/60 Hz hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất: 14W-28W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 30 | Bóng đèn compact 26W/4000K/G24Q-3 | MASTER PL-C 26W/840/4P 1CT/5X10BOX (927907384002) | 1.000 | Cái | Bóng đèn compact 26W/4000K/G24Q-3 có mã: MASTER PL-C 26W/840/4P 1CT/5X10BOX (927907384002) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 26W/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 1800 Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 82/ Tuổi thọ ≥13000 giờ L50/ Chuẩn đui: G24q-4 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 31 | Chấn lưu đèn compact 2x26W/220V/50/60Hz | EB-C 226 PL-T/C 220-240V 50/60Hz | 100 | Cái | Chấn lưu đèn compact 2x26W/220V/50/60Hz có mã: EB-C 226 PL-T/C 220-240V 50/60Hz hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≥ 2x26W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 32 | Bóng đèn compact 13W/4000K/G24Q-1 | MASTER PL-C 13W/840/4P (927907184002) | 1.000 | Cái | Bóng đèn compact 13W/4000K/G24Q-1 có mã: MASTER PL-C 13W/840/4P (927907184002) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 13W/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 925Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 82/ Tuổi thọ ≥ 13000 giờ L50/ Chuẩn đui: G24q-2 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 33 | Bóng Metal Halide CDM-T 70W/942 | MASTERColour CDM-T 70W/ 942 G12 | 300 | Cái | Bóng Metal Halide 70W CDM-T 70W/942 có mã: MASTERColour CDM-T 70W/ 942 G12 (928084505129) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 70W/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: ≥ 6300Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 92/ Tuổi thọ ≥ 12000 giờ L50/ Chuẩn đui: G12 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 34 | Ballast/ chấn lưu điện tử 70W/220V/50-60 Hz | HID-CV 70 /S CDM 220-240V | 15 | Cái | Ballast/ chấn lưu điện tử 70W/220V/50-60 Hz (cho đèn cao áp Master CDM 70W) có mã: HID-CV 70 /S CDM 220-240V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≥ 70W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 35 | Bóng Metal Halide CDM-T 150W/942 | MASTERColour CDM-T 150W/942 G12 1CT (928084605131) | 300 | Cái | Bóng đèn cao áp Metal Halide 150W CDM-T 150W/942 có mã: MASTERColour CDM-T 150W/942 G12 1CT (928084605131) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 150W/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: ≥ 11.200Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 96/ Tuổi thọ ≥12000 giờ L50/ Chuẩn đui: G12 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 36 | Bóng Metal Halide CDM-TD 150W/942 | CDM-TD 150W/942 Rx7s (928084805133) | 200 | Cái | Bóng đèn cao áp Metal Halide 150W CDM-TD 150W/942 có mã: CDM-TD 150W/942 Rx7s (928084805133) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Loại bóng: MASTER CDM-TD/ Công suất ≤ 150W/ Mã màu: 942 (CCT 4200K)/ Quang thông: ≥ 13.650Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 96/ Tuổi thọ ≥16000 giờ L50/ Chuẩn đui: Rx7s | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 37 | Chấn lưu đèn metal halide 150W | HID-CV 150 /S CDM 220-240 50/60Hz | 25 | Cái | Ballast điện tử cho đèn cao áp Master CDM 150W có mã: HID-CV 150 /S CDM 220-240 50/60Hz hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≥ 150W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 38 | Chấn lưu đèn compact 2x13W/220V/50-60HZ | EB-C 213 PLT/C 220V 50/60HZ | 50 | Cái | Chấn lưu EB-Certalume cho bóng đèn PLT/C có mã: EB-C 213 PLT/C 220V 50/60HZ hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≥ 2x13W | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 39 | Bóng cao áp Metal Halide MHN-TD 250W/842 | MHN-TD 250W/842 FC2 1CT/12 | 13 | Cái | Bóng cao áp Metal Halide 250W MHN-TD 842 FC2/ có mã: MHN-TD 250W/842 FC2 1CT/12 1CT/5X10BOX (871150073400615) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 250W/ Nhiệt độ màu: 4200K/ Quang thông: ≥ 20000Lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 85/ Tuổi thọ ≥ 9000 giờ L50/ Chuẩn đui: FC2 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 40 | Tụ điện đèn cao áp (CA 50FT) | CA 50FT | 10 | Cái | Tụ điện đèn cao áp (CA 50FT - 50FT28 CAP 250V 50µF) có mã: CA 50FT hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp đầu vào: 220~240V/50-60Hz | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 41 | Bóng đèn cao áp CDM-R30/ 70W/3000K/E27 | MASTERColour CDM-R/70W/3000K/E27 | 10 | Cái | Bóng đèn cao áp CDM-R30/ 70W/3000K/E27 có mã: MASTERColour CDM-R/70W/3000K/E27 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất LED:70W/ Nhiệt độ màu 3000K/ Quang thông: ≥ 4600lm/ Chỉ số hoàn màu CRI 81/ Tuổi thọ 12000 giờ L50/Đui đèn: E27 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 1 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực); |
| 42 | Bộ đèn LED tròn gắn trần. IP65, 3000K - BWS150 LED200/WW PSU 220-240V 7043 | BWS150 LED200/WW PSU 220-240V 7043 | 5 | Bộ | Bộ đèn LED tròn gắn trần IP65, 3000K có mã: BWS150 LED200/WW PSU 220-240V 7043 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 5,8W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ màu: 3000K/ Quang thông: ≥ 240 lm/ Chỉ số hoàn màu CRI >80/ Cấp bảo vệ IP65/ IK08 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 43 | Bộ đèn Led báo không - XGP500 1xLED/RD 100-240V | XGP500 1xLED/RD 100-240V (911401814398) | 1 | Bộ | Bộ đèn Led báo không có mã: XGP500 1xLED/RD 100-240V (911401814398) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 4W/ Nguồn cung cấp: 100~240V/50-60Hz/ Chống nước: Chuẩn IP66/Class II | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 8W + bộ lưu điện 2h khi gặp sự cố - TEL 30 LA PNE | PNE TEL 30 LA | 1 | Bộ | Bộ đèn sự cố có mã: PNE TEL 30 LA hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≤ 8W/ Thời gian sử dụng: 2 giờ/ Thời gian sạc: 16-24 giờ/ Kích thước: 295L x 75W x 150H (mm)/ Trọng lượng: 3.5 kg | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 45 | Bộ đèn Exit LED không chỉ hướng + bộ lưu điện 2h khi gặp sự cố | PNE - TEX 300A | 1 | Bộ | Bộ đèn LED Exit chiếu sáng khẩn cấp có mã: PNE - TEX 300A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≤ 1.5W/ Thời gian sử dụng: 2-3 giờ/ Thời gian sạc: 16-24 giờ/ Kích thước: 347L x 38W x 244H (mm)/ Trọng lượng: 2.5 kg/ Chế độ hoạt động: liên tục/ Các mặt thay thế: (không chỉ hướng) | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 46 | Bộ đèn LED chiếu rọi, 4000K - BCP463 19xLED-HB-4000 100-277V GR | BCP463 G2 19xLED-HB-4000 GR (912400133370) | 1 | Bộ | Bộ đèn LED chiếu rọi, 4000K có mã: BCP463 G2 19xLED-HB-4000 GR (912400133370) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 30W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ màu: 4000K/ Quang thông ban đầu (quang thông hệ thống): ≥ 2096lm/Hiệu suất đèn LED ban đầu: ≥ 74,6Lm/W/góc chiếu sáng 6 độ/ Chỉ số hoàn màu CRI 81/ Tuổi thọ: ≥ 100.000h L70 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 47 | Bộ đèn Downlight âm trần chiếu sáng sự cố 1W, có bộ lưu điện 2h - TTH 311 | TTH 311 | 1 | Bộ | Bộ đèn downlight âm trần chiếu sáng sự cố 1W, có bộ lưu điện 2h có mã: TTH 311 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 1W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Thời gian sử dụng: 2 giờ | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 48 | Bộ đèn LED tròn gắn trần. IP65, 3000K - BWS150 LED200/WW PSU 220-240V 7043 | BWS150 LED200/ WW PSU 220-240V 7043 | 1 | Bộ | Bộ đèn LED tròn gắn trần. IP65, 3000K có mã: BWS150 LED200/ WW PSU 220-240V 7043 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 5,8W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ màu: 3000K/ Quang thông: ≥ 240lm/ Chỉ số hoàn màu CRI >80/ Cấp bảo vệ IP65/IK08 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 49 | Bộ đèn LED âm đất dẫn lối, 3W, IP67, nhiệt độ màu 3000K - BBG151 LED50/WW PSU 220-240V IP67 | BBG151 LED50/WW PSU 220-240V IP67 (911401178680) | 1 | Bộ | Bộ đèn LED âm đất dẫn lối, 3W, IP67, nhiệt độ màu 3000K có mã: BBG151 LED50/WW PSU 220-240V IP67 (911401178680) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 3W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ màu: 3000K/ Quang thông: ≥ 20lm/ Cấp bảo vệ IP67/IK10 | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 50 | Bộ đèn trang trí gắn tường + bóng Ess led bulb 5W 3000K E27 | 33050/06/10 + Bóng Ess led bulb 5W 3000K E27 | 1 | Bộ | Bộ đèn trang trí gắn tường + bóng Ess led bulb 13W 3000K E27 có mã: 33050/06/10 + Bóng Ess led bulb 5W 3000K E27 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Màu: Antique bronze/ Kích thước: 290 x 80 x 150mm/ Chất liệu: Thép, thủy tinh/ Loại bóng: sử dụng 1 bóng đui E27/ Công suất bóng: LED 13W/2700-3000K/E27/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 51 | Bộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K | DN027B G2 LED20/NW 22W 220-240V D200 RD (929002073438) | 1 | Cái | Bộ đèn downlight âm trần LED D200/20~22W/4000K có mã: DN027B G2 LED20/NW 22W 220-240V D200 RD (929002073438) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Điện áp: 220~240V/50-60Hz/ Công suất: 20~22W/ Mã màu: 840 (CCT 4000K)/ Quang thông: ≥ 2000lm/ Chỉ số hoàn màu CRI >80/ Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 52 | Bộ đèn Led chiếu điểm trong nhà nhiệt độ màu 3000K - ST281C LED20/830 PSU-E NB BK | ST700T LED20 830 PSU NB 1C BK | 1 | Bộ | Bộ đèn Led chiếu điểm trong nhà lắp thanh ray có mã: ST700T LED20 830 PSU NB 1C BK hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Công suất ≤ 22.3W/ Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz/ Nhiệt độ màu: 3000K, Quang thông: ≥ 2050 lm/ Chỉ số hoàn màu CRI >80/ Độ lệch chuẩn màu SDCM | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
| 53 | Máy sấy tay tự động dùng cảm ứng từ 220V/2400~2800W | K-5486T-SH/220V | 1 | Cái | Máy sấy tay tự động dùng cảm ứng từ 220V/2400~2800W có mã: K-5486T-SH/220V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: Nguồn điện: 220~240V/50-60Hz/ Công suất ≤ 2400~2800W/ Kích thước: 305 x 225 x 206mm/ Có bao gồm sấy nóng | Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày và giao hàng chia làm 2 đợt. Loại hàng hóa này được cung cấp trong Đợt 2 (trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng đợt 1); |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi