Gói thầu: Mua phân bón, thuốc trừ sâu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc trừ sâu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:54:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp phân bón và thuốc trừ sâu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phân bón, thuốc trừ sâu Dự toán kinh phí mua sắm vật tư phục vụ chăm sóc cây xanh năm 2022 tại Nghĩa trang liệt sĩ cho Ban Quản trang thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Giấy phép đủ điều kiện buôn bán phân bón, giấy phép đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 90 ngày + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất (bản gốc Scan) Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giao hàng tại: - Ban Quản trang thành phố; - Địa chỉ: Đường Trường Sơn Phường Linh Trung, TP. Thủ đức, Tp. Hồ Chí Minh; - Số điện thoại: 028.37241568. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bàn giao hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu có yêu cầu thông qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có lợi nhuận sau thuế phải dương. - Tài liệu nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong 2 năm gần nhất đến thời điểm đóng thầu. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 210.000.000 VNĐ. Tài liệu bao gồm: Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao/nghiệm thu khối lượng thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản trang thành phố;
- Địa chỉ: Đường Trường Sơn Phường
Linh Trung, TP. Thủ đức, Tp. Hồ Chí Minh;
- Số điện thoại: 028.37241568. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở lao động Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 159 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3829 1302. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Ban Quản trang thành phố. + Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37241568 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tricoderma BM | 200 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 2 | Trigand 100SL (sâu) | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 3 | Atonik | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 4 | Rong biển seaweed 95% | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 5 | Terre sorb 4 Root (siêu ra rễ) | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 6 | Bassa 50 EC | 7 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 7 | Toxbait (Ốc sên) | 300 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 8 | Sarifos 585 EC | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 9 | Chim ưng | 20 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 10 | Bihopper | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 11 | Dầu khoáng SK Enspray 99 Ec | 15 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 12 | Vifusupe ( sâu hạt) | 200 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 13 | Thuốc bẫy trị ruồi vàng Flykil 95EC | 1 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 14 | Phân bò ta hoai | 3.500 | bao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 15 | Xơ dừa mịn | 2.500 | bao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 16 | Tro hạt lớn | 1.500 | bao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 17 | Vôi | 2.000 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 18 | "Phân hóa học bón cây khu mộ DAP đa năng đầu trâu)" | 500 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 19 | Phân hóa học bón cây trong chậu NPK | 2.000 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 20 | Phân hóa học/vi sinh bón cỏ ( HCM 7) | 500 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 21 | Bánh dầu bột | 200 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 22 | Growmore 30/10/10 | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 23 | Growmore 6/30/30 | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 24 | Growmore 10/55/10 | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 25 | Growmore 20/20/20 | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT | ||
| 26 | B1 Growmore | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần II HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp phân bón và thuốc trừ sâu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi