Gói thầu: XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:15:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại hình công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trong điều kiện hiện trường phức tạp, khu vực miền núi, biên giới phía bắc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7÷15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8÷1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rung tự hành; lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12÷25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san gạt tự hành ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h (hoặc máy san gạt tự hành công suất 75 ÷ 180CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 75÷180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80÷200÷250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng 60÷80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 25 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62Kw; 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 21-Cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 22-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy phép hoạt động; LAS-XD tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hồ Bản Chành, xã Lợi Bác, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu Theo khoản 1, khoản 3 điều 5 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 (ba) năm 2018, 2019, 2020; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (hoặc) tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế (hoặc) tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (hoặc) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn;
địa chỉ: Tầng 2, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Điện thoại: 02053.812.229; Fax: 02053.815.228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn; + Điện thoại: 02053.812.605 ; Fax: 02053.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn + Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.812.122 Fax: 02053.811.132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: 02053.812.122 Fax: 02053.811.132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,66 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét+đắp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0307 | 100m3 |
| 4 | Mua đất sét để đắp đầu cống tại mỏ Hợp Thành-Cao Lộc (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (xúc đất vào bao tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (VC đất thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đất thải đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào để đắp đê quây) (tại bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (tại bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | ca |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (bạt dứa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,454 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,874 | m3 |
| 26 | Công tháo dỡ van nắp xoay (bậc 3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | c. kiện |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,81 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7791 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8185 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8558 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chăn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa sổ, cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 70 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 72 | Van côn gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tôn úp nóc+úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m |
| 74 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 76 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bầu sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bu lông đuôi cá M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Bu lông M10 trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm (Thép tròn đặc CT3 D32 trục vít + thép nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 82 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 lỗ |
| 83 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 1m2 |
| 86 | Gỗ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 87 | Đinh đỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684 | cái |
| 88 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 89 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 91 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ khoan |
| 92 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bọc khớp nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm (bỏ cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,544 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 |
| 99 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tháo dỡ và gia công cống + van hạ lưu (nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 103 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 104 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần (khoan vào Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 lỗ |
| 105 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chế tạo ống, VL là thép CT38 ĐK: 795mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤900mm (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | đoạn |
| 107 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (VL là INox SUS316 ĐK: 500mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 108 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (VL là INox SUS316, chế tạo bích D670/D500 dày 20mm+ D1200/1000 dày 32mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (không tính VL ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp bích thép (VL không tính bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặpbích |
| 111 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 500mm (van cổng ty nổi gang D500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D=20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (cút thu D65-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Gioăng đồng ĐK: 670/500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Gioăng cao su ĐK: 670/500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Gioăng đồng ĐK: 1200/1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Gioăng cao su ĐK: 1200/1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm (bích Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặpbích |
| 120 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặpbích |
| 121 | Bu lông Inox M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 122 | Bu lông thép đuôi cá M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 123 | Bu lông Inox M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm (D=20,VL là ống Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm (VL là ống Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm (D=20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (khâu nối D25-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (khâu nối D75-65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (VD cho công tác phá đá xây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,49 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5102 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2602 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2815 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7267 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,49 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (xúc đất vào bao tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | 1m3 |
| 14 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857 | cái |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bạt xanh cam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3368 | 100m2 |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài (lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài (móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1301 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8397 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0001 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép chờ liên kết móng tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU QUA TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Ma tít nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | kg |
| 13 | Ván khuôn móng dài (lót móng, sân nền, móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (mố, trụ, mũ mố, mũ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép chờ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Gỗ tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 33 | Gỗ xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 34 | Đinh đỉa D12, L=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Đinh D7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 36 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5024 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,334 | 100m3 |
| 5 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5076 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (đào rãnh đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,86 | 1m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4256 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (KL đào đất C3-đắp tận dụng đường+tràn (377m3)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6107 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8883 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,48 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (móng cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9572 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254 | caukiện |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | 10m |
| 27 | Nhựa đường (đổ khe co, khe giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | kg |
| 28 | Gỗ làm khe gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cau kiện |
| 33 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | 1m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | doan ong |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mốinối |
| 43 | Mối nối cứng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | doan ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | môi nối |
| 54 | Mối nối cứng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5981 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại hình công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trong điều kiện hiện trường phức tạp, khu vực miền núi, biên giới phía bắc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi | 10 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi | 10 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công, giám sát chất lượng công trình | 2 | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng số lượng 01 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7÷15 Tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | 0,8÷1,6m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành; lu lốp | 12÷25 Tấn | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san gạt tự hành ) | 50-60m3/h (hoặc máy san gạt tự hành công suất 75 ÷ 180CV) | 1 |
| 6 | Máy ủi | công suất 75÷180CV | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezen | 540m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | 80÷200÷250 lít | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trong lượng 60÷80kg | 2 |
| 12 | Máy phát điện | 5 - 25 KVA | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | 14-23Kw | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | 0,62Kw; 1,5Kw | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw | 2 |
| 16 | Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc điện tử | hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | 6-12CV | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 19 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 20 | Giáo thép (bộ) | Thép (bộ) | 30 |
| 21 | Cốp pha thép | Thép (m2) | 150 |
| 22 | Trạm thí nghiệm hiện trường | có giấy phép hoạt động; LAS-XD tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi