Gói thầu: XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300753-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:15:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại hình công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trong điều kiện hiện trường phức tạp, khu vực miền núi, biên giới phía bắc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7÷15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị 0,8÷1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rung tự hành; lu lốp
- Đặc điểm thiết bị 12÷25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san gạt tự hành )
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h (hoặc máy san gạt tự hành công suất 75 ÷ 180CV)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 75÷180CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80÷200÷250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trong lượng 60÷80kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 - 25 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62Kw; 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 6-12CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
21-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị Thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 150
22-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép hoạt động; LAS-XD tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 XL1-BANCHANH Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hồ Bản Chành, xã Lợi Bác, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 2 khu Liên Cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Tầng 2, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 02053.812.229; Fax: 02053.815.228
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Lập hồ sơ thiết kế, dự toán +Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thủy lợi Lạng Sơn +địa chỉ: Tầng 3, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn +Điện thoại 02053.812.228; Fax:0253.812.706 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; +địa chỉ: Số 118 đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 0253.870.353; Fax: 02053.874.140 - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu +Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; +địa chỉ: Tầng 2, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn +Điện thoại: 02053.812.229; Fax: 02053.815.228


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 2 khu Liên Cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Tầng 2, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 02053.812.229; Fax: 02053.815.228


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu Theo khoản 1, khoản 3 điều 5 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 (ba) năm 2018, 2019, 2020; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (hoặc) tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế (hoặc) tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (hoặc) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Tầng 2, khu Liên cơ, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 02053.812.229; Fax: 02053.815.228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn; + Điện thoại: 02053.812.605 ; Fax: 02053.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn + Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.812.122 Fax: 02053.811.132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: 02053.812.122 Fax: 02053.811.132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,661m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét+đắp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0307100m3
4Mua đất sét để đắp đầu cống tại mỏ Hợp Thành-Cao Lộc (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (xúc đất vào bao tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (phá đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (VC đất thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đất thải đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào để đắp đê quây) (tại bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5393100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (tại bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5393100m3
12Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
13Bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.050ca
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (bạt dứa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bangMô tả kỹ thuật theo chương V18,28m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,454m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
24Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,874m3
26Công tháo dỡ van nắp xoay (bậc 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
30Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
31Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7c. kiện
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,77m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,81m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,77m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7791100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2298100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0582100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8185100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
50Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8558tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chăn rác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
57Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2112tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9442tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8434tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
66Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa sổ, cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
67Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
69Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
70Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
72Van côn gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tôn úp nóc+úp diềmMô tả kỹ thuật theo chương V14,36m
74Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
76Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Máy nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Bầu sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Bu lông đuôi cá M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Bu lông M10 trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm (Thép tròn đặc CT3 D32 trục vít + thép nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
82Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 lỗ
83Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,961m2
86Gỗ trònMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
87Đinh đỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.684cái
88Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
89Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
91Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ khoan
92Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bọc khớp nối cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
93Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
94Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm (bỏ cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,544m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m2
99Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Công tháo dỡ và gia công cống + van hạ lưu (nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
103Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ khoan
104Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần (khoan vào Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V410 lỗ
105Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chế tạo ống, VL là thép CT38 ĐK: 795mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434tấn
106Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤900mm (bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1đoạn
107Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (VL là INox SUS316 ĐK: 500mm dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
108Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (VL là INox SUS316, chế tạo bích D670/D500 dày 20mm+ D1200/1000 dày 32mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
109Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (không tính VL ống thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
110Lắp bích thép (VL không tính bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặpbích
111Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 500mm (van cổng ty nổi gang D500)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D=20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (cút thu D65-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Gioăng đồng ĐK: 670/500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Gioăng cao su ĐK: 670/500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Gioăng đồng ĐK: 1200/1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Gioăng cao su ĐK: 1200/1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp bích thép - Đường kính 65mm (bích Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặpbích
120Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặpbích
121Bu lông Inox M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
122Bu lông thép đuôi cá M20Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
123Bu lông Inox M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
124Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm (D=20,VL là ống Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
125Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm (VL là ống Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
126Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm (D=20)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
127Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (khâu nối D25-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (khâu nối D75-65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm (cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (VD cho công tác phá đá xây cũ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
211,49m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5102100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,406100m3
4Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,821m3
5Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,25m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2602100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2815100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2815100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7267100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V211,49m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,15m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (xúc đất vào bao tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,151m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (phá đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,151m3
14Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.857cái
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bạt xanh cam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3368100m2
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,08m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,84m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,12m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
25Ván khuôn móng dài (lót móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m2
26Ván khuôn móng dài (móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1944100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1301100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8397tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0001tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4609tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép chờ liên kết móng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,59m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
C HẠNG MỤC 3: CẦU QUA TRÀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8,58m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
12Ma tít nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22kg
13Ván khuôn móng dài (lót móng, sân nền, móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
14Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (mố, trụ, mũ mố, mũ trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0617100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7294100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2824100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép chờ liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6604tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,966tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
32Gỗ tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
33Gỗ xẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
34Đinh đỉa D12, L=42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Đinh D7-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
36Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,288100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,5024100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,156100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,334100m3
5Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5076100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (đào rãnh đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,861m3
7Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V55,431m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4256100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,46m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,25m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,288100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (KL đào đất C3-đắp tận dụng đường+tràn (377m3))Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6107100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8883100m3
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V28,03100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V589,48m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,46m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,29m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (móng cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,346100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V2,9572100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.254caukiện
24Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,55100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9510m
27Nhựa đường (đổ khe co, khe giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V462kg
28Gỗ làm khe gianMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V143cau kiện
33Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,85m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,411m3
35Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4317100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5doan ong
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4mốinối
43Mối nối cứng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7705100m2
45Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
46Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4821100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2827100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,46m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5doan ống
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4môi nối
54Mối nối cứng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5981100m2
56Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại hình công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trong điều kiện hiện trường phức tạp, khu vực miền núi, biên giới phía bắc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi105
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi105
3 Đội trưởng thi công, giám sát chất lượng công trình 2 có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: công trình thủy lợi số lượng 01 ngườivà công trình giao thông 01 người31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng số lượng 01 người31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7÷15 Tấn4
2 Ô tô tưới nước 5m31
3 Máy đào một gầu 0,8÷1,6m32
4 Máy đầm rung tự hành; lu lốp 12÷25 Tấn1
5 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san gạt tự hành ) 50-60m3/h (hoặc máy san gạt tự hành công suất 75 ÷ 180CV)1
6 Máy ủi công suất 75÷180CV1
7 Máy nén khí diezen 540m3/h1
8 Máy trộn vữa, bê tông 80÷200÷250 lít4
9 Máy đầm dùi 1,5 Kw4
10 Máy đầm bàn 1Kw3
11 Máy đầm đất cầm tay trong lượng 60÷80kg2
12 Máy phát điện 5 - 25 KVA1
13 Máy hàn điện 14-23Kw2
14 Máy khoan bê tông 0,62Kw; 1,5Kw2
15 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
16 Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc điện tử hoạt động tốt2
17 Máy bơm nước 6-12CV2
18 Máy cắt bê tông 7,5kW1
19 Búa căn khí nén 3m3/ph1
20 Giáo thép (bộ) Thép (bộ)30
21 Cốp pha thép Thép (m2)150
22 Trạm thí nghiệm hiện trường có giấy phép hoạt động; LAS-XD tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->