Gói thầu: Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:06:00 đến ngày 2022-03-12 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,172,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 04 năm trở lại đây (tính từ tháng 02 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp). Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây hoặc trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 08 người:- 05 công nhân điện (Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT- BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định);- 03 công nhân kỹ thuật xây dựng.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề).(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (máy xúc), dung tích gầu ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp thiết bị, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra dây lấy độ võng, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp điện, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tửhoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, đo góc, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm dùngcho gói thầu: Có 01 phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm vật liệu, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Bắc Kạn;
Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn.
- Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Số điện thoại: 0209.3879.426
- Số fax: 0209.3870.374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 298 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ, thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x70)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x150)mm2-0,6/1kV (tháo hạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 298 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x70)mm2-12/20(24)kV (lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x150)mm2-0,6/1kV (lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 394 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 154 | m |
| 10 | Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời 3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp hạ áp 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Côliê ôm cáp lên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Biển thứ tự pha tại đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 483 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm F219,1/4,78 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 18 | Ống bê tông F200 loại 2 mảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86 | m |
| 19 | Hào cáp vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 569 | m |
| 20 | Hào cáp qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 21 | Hào cáp HC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 632 | m |
| 22 | Hào cáp HC-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182 | m |
| 23 | Dây AP50 (tháo dỡ, thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,51 | km |
| 24 | Cột bê tông LT-8,5 (tháo dỡ, thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 25 | Xà XĐ4+sứ (tháo dỡ, thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 27 | Thí nghiệm cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | mẫu |
| B | HẠNG MỤC 02: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ Tủ tụ bù hạ thế 50kVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt lại Tủ tụ bù hạ thế 50kVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 (tháo hạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 2x4 (tháo hạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Khóa Việt Tiệp (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 2x4 (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Đầu cáp hạ áp 4x50 (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm M50 (lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Tháo hạ giá đỡ tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ tụ bù (lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B). Trường hợp nhà thầu đề xuất | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 04 năm trở lại đây (tính từ tháng 02 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp). Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây hoặc trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 8 | Tối thiểu 08 người:- 05 công nhân điện (Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT- BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định);- 03 công nhân kỹ thuật xây dựng.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề).(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào (máy xúc), dung tích gầu ≤ 0,5m3 | Đào, xúc đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Cẩu lắp thiết bị, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Ra dây lấy độ võng, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Cung cấp điện, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tửhoặc máy kinh vỹ | Đo cao độ, đo góc, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm dùngcho gói thầu: Có 01 phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền cấp | Thí nghiệm vật liệu, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi