Gói thầu: Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304432-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220302480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:06:00 đến ngày 2022-03-12 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,172,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 04 năm trở lại đây (tính từ tháng 02 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp). Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây hoặc trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 08 người:- 05 công nhân điện (Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT- BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định);- 03 công nhân kỹ thuật xây dựng.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề).(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (máy xúc), dung tích gầu ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp thiết bị, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Ra dây lấy độ võng, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp điện, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tửhoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, đo góc, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm dùngcho gói thầu: Có 01 phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền cấp
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm vật liệu, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu BKII-64: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn giai đoạn II (2017-2020)
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn. (Địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn) + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại - Sở Công thương tỉnh Bắc Kạn (địa chỉ: Số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn (Địa chỉ:Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn; Đại điện chủ đầu tư (bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn. - Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số điện thoại: 0209.3879.426 - Số fax: 0209.3870.374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT298m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ, thu hồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT390m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x70)mm2-12/20(24)kV (tháo hạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x150)mm2-0,6/1kV (tháo hạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kV (lắp lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT298m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x70)mm2-12/20(24)kV (lắp lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x150)mm2-0,6/1kV (lắp lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2-12/20(24)kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT394m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT154m
10Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời 3x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
11Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời 3x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
12Đầu cáp hạ áp 4x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
13Côliê ôm cáp lên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
14Biển thứ tự pha tại đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
15Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Ống nhựa xoắn HDPE F160/125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT483m
17Ống thép mạ kẽm F219,1/4,78Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52m
18Ống bê tông F200 loại 2 mảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86m
19Hào cáp vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT569m
20Hào cáp qua đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23m
21Hào cáp HC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT632m
22Hào cáp HC-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT182m
23Dây AP50 (tháo dỡ, thu hồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,51km
24Cột bê tông LT-8,5 (tháo dỡ, thu hồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cột
25Xà XĐ4+sứ (tháo dỡ, thu hồi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
26Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1mẫu
27Thí nghiệm cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5mẫu
B HẠNG MỤC 02: TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ Tủ tụ bù hạ thế 50kVARChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt lại Tủ tụ bù hạ thế 50kVARChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 (tháo hạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6m
4Dây Cu/PVC 2x4 (tháo hạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8m
5Đầu cốt đồng mạ Niken M50 (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
6Khóa Việt Tiệp (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
8Dây Cu/PVC 2x4 (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m
9Đầu cáp hạ áp 4x50 (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
10Dây đồng mềm M50 (lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
11Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1mẫu
12Tháo hạ giá đỡ tủ tụ bùChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
13Giá đỡ tủ tụ bù (lắp lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B). Trường hợp nhà thầu đề xuất 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 04 năm trở lại đây (tính từ tháng 02 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp). Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định.- Đã phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây hoặc trạm biến áp, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
4 Công nhân kỹ thuật: 8 Tối thiểu 08 người:- 05 công nhân điện (Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT- BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo quy định);- 03 công nhân kỹ thuật xây dựng.(Có bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề).(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
2 Máy đào (máy xúc), dung tích gầu ≤ 0,5m3 Đào, xúc đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
3 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Cẩu lắp thiết bị, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Ra dây lấy độ võng, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
7 Đầm cóc Đầm đất, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
8 Máy bơm nước Bơm nước, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
9 Máy phát điện Cung cấp điện, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
10 Máy toàn đạc điện tửhoặc máy kinh vỹ Đo cao độ, đo góc, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
11 Phòng thí nghiệm dùngcho gói thầu: Có 01 phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền cấp Thí nghiệm vật liệu, Nhà thầu tham gia dự thầu phải tham chiếu thêm nội dung yêu cầu về máy móc, thiết bị tại Chương V, Phần 2 [ Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->