Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304035-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220303949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:56:00 đến ngày 2022-03-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,340,035,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (Xây dựng công tình dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (Hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành ); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (Hệ thống cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng mới trung tâm văn hoá phường Phước Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị (gói thầu số 01). Tên dự án là: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa phường Phước Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị (gói thầu số 01). Tên dự án là: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa phường Phước Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị (gói thầu số 01). Tên dự án là: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa phường Phước Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Giám đốc ban QLDA ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng; + Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Điện thoại: 02543.829.668;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; + Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Điện thoại: 02543.829.668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XẤY LẮP - KHỐI NHÀ CHÍNH - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT3,665100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT91,603m3
3Đào móng bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT0,27100m3
4Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT9,228m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75Theo chương V của E-HSMT22,02m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng Theo chương V của E-HSMT77,468m3
7Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2 (cột đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT5,397m3
8Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT3,548100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75Theo chương V của E-HSMT14,932m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT31,648m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm)Theo chương V của E-HSMT23,346m3
12Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT1,072100m3
13Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (cột đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT9,648m3
14Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (cột đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT13,744m3
15Bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm)Theo chương V của E-HSMT65,682m3
16Bê tông sàn đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm)Theo chương V của E-HSMT89,942m3
17Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm)Theo chương V của E-HSMT5,046m3
18Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT16,866m3
19Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT1,075100m2
20Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cộtTheo chương V của E-HSMT0,717100m2
21Gia công lắp dựng ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT2,406100m2
22Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT3,684100m2
23Gia công lắp dựng ván khuôn dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT7,236100m2
24Gia công lắp dựng ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT9,689100m2
25Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT0,439100m2
26Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chương V của E-HSMT2,392100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,3tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V của E-HSMT4,169tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V của E-HSMT0,538tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V của E-HSMT3,198tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo chương V của E-HSMT1,821tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo chương V của E-HSMT6,784tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo chương V của E-HSMT2,746tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo chương V của E-HSMT9,086tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao Theo chương V của E-HSMT1,29tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V của E-HSMT14,291tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,336tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao Theo chương V của E-HSMT0,877tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo chương V của E-HSMT1,467tấn
B PHẦN XẤY LẮP - KHỐI NHÀ CHÍNH - KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT96,244m3
2Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT156,196m3
3Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo chương V của E-HSMT2,157m3
4Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,076m3
5Xếp gạch gạch ống không nung 8x8x19 sân khấuTheo chương V của E-HSMT15,31m3
6Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao Theo chương V của E-HSMT12,004m3
7Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 hTheo chương V của E-HSMT7,378m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, bằng vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT818,215m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm bằng vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT1.723,003m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT701,2m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT936,8m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1,5 cm, vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT189,19m2
13Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT293,22m2
14Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT90,95m2
15Trát lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT188,8m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT398,5m
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT1.754,943m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT1.151,285m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V của E-HSMT1.856,535m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT3.431,478m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.151,285m2
22Láng tạo dốc nền, sàn dày 3 cm, vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT265,335m2
23Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo chương V của E-HSMT264,81m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT64,978m3
25Lát nền bằng gạch granite 60x60cmTheo chương V của E-HSMT728,32m2
26Lát gạch đất nung kích thước 40x40cmTheo chương V của E-HSMT90,86m2
27Lát nền bằng gạch granite 60x60cm nhámTheo chương V của E-HSMT284,735m2
28Ốp gạch Granite vào chân tường KT 15x60cmTheo chương V của E-HSMT75,915m2
29Ốp tường gạch granite 300x600mmTheo chương V của E-HSMT143,72m2
30Ốp đá bóc xanh tự nhiên KT-50x200Theo chương V của E-HSMT65,265m2
31Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT1,837m3
32Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiênTheo chương V của E-HSMT12,56m2
33Ốp đá granite vào tường sân khấuTheo chương V của E-HSMT8,348m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT2,792m3
35Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang trệt bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT9,118m3
36Xây bậc bậc cầu thang trệt bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,731m3
37Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo chương V của E-HSMT56,66m2
38Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT39,038m2
39Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT135,2m2
40Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cmTheo chương V của E-HSMT159,455m2
41Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế)Theo chương V của E-HSMT32,68m2
42Lắp dựng lan can bằng inox 304 (theo thiết kế)Theo chương V của E-HSMT32,68m2
43Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT40,79m2
44Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT23,5m2
45Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 93, kính cường lực 8 lyTheo chương V của E-HSMT80,64m2
46Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8 lyTheo chương V của E-HSMT5m2
47Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo chương V của E-HSMT149,93m2
48Dán decan cửa nhà vệ sinhTheo chương V của E-HSMT7,04m2
49Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chương V của E-HSMT37,75bộ
50Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo chương V của E-HSMT7bộ
51Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 mở trượtTheo chương V của E-HSMT36bộ
52Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhTheo chương V của E-HSMT9bộ
53Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa tay gạtTheo chương V của E-HSMT26bộ
54Cung cấp Song bảo vệ bằng Inox 304Theo chương V của E-HSMT80,64m2
55Lắp dựng Song bảo vệ bằng Inox 304Theo chương V của E-HSMT80,64m2
56Cung cấp khung kính nhôm Profile Xingfa hệ 93, kính cường lực 8 lyTheo chương V của E-HSMT12,54m2
57Cung cấp khung kính nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8 lyTheo chương V của E-HSMT32,15m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V của E-HSMT44,69m2
59Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện thanh 50x50 khoảng cách 150Theo chương V của E-HSMT57,66m2
60Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện thanh 50x50 khoảng cách 100Theo chương V của E-HSMT28m2
61Lắp dựng lam nhôm mặt tiềnTheo chương V của E-HSMT85,66m2
62Cung cấp lắp đặt hoa văn trống đồngTheo chương V của E-HSMT2bộ
63Cung cấp vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo chương V của E-HSMT28,88m2
64Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo chương V của E-HSMT28,88m2
65Cung cấp lắp đặt Bulong D18, L=600Theo chương V của E-HSMT48cái
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT1,899tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT1,899tấn
68Gia công giằng mái thép0,201tấn
69Lắp dựng giằng máiTheo chương V của E-HSMT0,201tấn
70Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100xx1,4mmTheo chương V của E-HSMT120m
71Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0mmTheo chương V của E-HSMT364md
72Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,71tấn
73Cung cấp bulong M-10Theo chương V của E-HSMT224bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT131,948m2
75Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo chương V của E-HSMT3,9100m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT11,067100m2
77Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,788100m3
78Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT8,94100m3/km
79Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V của E-HSMT10,728100m3/km
C HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt Chậu lavaboTheo chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo chương V của E-HSMT6bộ
D HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bồn nước đứng bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chương V của E-HSMT1bể
2Lắp đặt van Phao cơ D150mmTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa PPR D40mmTheo chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt van 3 ngãTheo chương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt ống PPR - D40mmTheo chương V của E-HSMT0,23100m
9Lắp đặt ống PPR - D32mmTheo chương V của E-HSMT0,11100m
10Lắp đặt ống PPR - D25mmTheo chương V của E-HSMT0,29100m
11Lắp đặt ống PPR - D20mmTheo chương V của E-HSMT0,26100m
12Lắp đặt Nối răng trong PPR - D40mmTheo chương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt Nối răng trong PPR - D32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê PPR - D40mmTheo chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt Tê PPR - D32/25mmTheo chương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt Tê PPR -D32/20mmTheo chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt Co PPR - D40mmTheo chương V của E-HSMT10cái
18Lắp đặt Co PPR - D32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt Co PPR - D25mmTheo chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt Co PPR - D20mmTheo chương V của E-HSMT29cái
21Lắp đặt Nối giảm PPR - D40/32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Nối giảm PPR - D32/20mmTheo chương V của E-HSMT26cái
23Lắp đặt Co răng PPR - D20mmTheo chương V của E-HSMT26cái
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC, THOÁT PHÂN
1Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmTheo chương V của E-HSMT30cái
2Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTheo chương V của E-HSMT30cái
3Lắp đặt phễu thu sàn 150x150, D60Theo chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt Siphon PVC - D60Theo chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D114Theo chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D60Theo chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt Bít PVC - D114Theo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Bít PVC - D60Theo chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt ống PVC - D168Theo chương V của E-HSMT0,43100m
10Lắp đặt ống PVC - D140Theo chương V của E-HSMT0,14100m
11Lắp đặt ống PVC - D114Theo chương V của E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống PVC - D90Theo chương V của E-HSMT4,42100m
13Lắp đặt ống PVC - D60Theo chương V của E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống PVC - D49Theo chương V của E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt Tê PVC - D60Theo chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Y PVC - D168/90Theo chương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt Y PVC - D140/114Theo chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt Y PVC - D114/60Theo chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt Y PVC - D90/60Theo chương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Y PVC - D114Theo chương V của E-HSMT10cái
21Lắp đặt Y PVC - D90Theo chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt Y PVC - D60Theo chương V của E-HSMT29cái
23Lắp đặt Co PVC 135 độ - D140Theo chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt Co PVC 135 độ - D114Theo chương V của E-HSMT35cái
25Lắp đặt Co PVC 135 độ - D90Theo chương V của E-HSMT148cái
26Lắp đặt Co PVC 135 độ - D60Theo chương V của E-HSMT47cái
27Lắp đặt Co PVC 90 độ - D114Theo chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt Co PVC 90 độ - D60Theo chương V của E-HSMT23cái
29Lắp đặt Nối giảm PVC - D168/90Theo chương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt Nối giảm PVC - D140/60Theo chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt Nối giảm PVC - D90/60Theo chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt Nối giảm PVC - D60/49Theo chương V của E-HSMT18cái
33Lắp đặt Nối giảm PVC - D49/34Theo chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt Nối ren trong PVC - D60Theo chương V của E-HSMT5cái
35Lắp đặt Co PVC ren trong 90 độ - D49Theo chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt Co PVC ren trong 90 độ - D34Theo chương V của E-HSMT10cái
37Lắp đặt Nối PVC - D168Theo chương V của E-HSMT11cái
38Lắp đặt Nối PVC - D140Theo chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt Nối PVC - D90Theo chương V của E-HSMT110cái
40Lắp đặt Nối PVC - D60Theo chương V của E-HSMT15cái
41Phụ kiện cấp thoát nướcTheo chương V của E-HSMT1
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ MDB âm tường 600x400x200Theo chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Tủ DB-TL âm tường 600x400x200Theo chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt Tủ DB-KC âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Tủ DB-LV âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
5Lắp đặt Tủ DB-TH âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt Tủ DB-TV âm tường 6 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp đặt Tủ DB-BV âm tường 8 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt Tủ DB-KM âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
9Lắp đặt Tủ DB-CB1 âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt Tủ DB-CB2 âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
11Lắp đặt Tủ DB-CB3 âm tường 4 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
12Lắp đặt Tủ DB-HT âm tường 12 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
13Lắp đặt Đèn báo phaTheo chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V của E-HSMT2sứ
15Lắp đặt MCCB-2P-200A-16KATheo chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt MCCB-2P-80A-16KATheo chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt MCB-2P-50A-6KATheo chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt MCB-2P-32A-6KATheo chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo chương V của E-HSMT14cái
20Lắp đặt MCB-2P-16A-6KATheo chương V của E-HSMT35cái
21Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo chương V của E-HSMT13cái
22Lắp đặt Đèn led panel áp trần ánh sáng trắng 1200x300mm - 48WTheo chương V của E-HSMT26bộ
23Lắp đặt Đèn led máng đơn áp trần ánh sáng trắng 1200x150mm - 36WTheo chương V của E-HSMT26bộ
24Lắp đặt Đèn led panel âm trần ánh sáng trắng 600x600mm - 50WTheo chương V của E-HSMT40bộ
25Lắp đặt Đèn led đơn áp trần ánh sáng trắng D300mm - 24WTheo chương V của E-HSMT30bộ
26Lắp đặt Đèn led đơn áp trần ánh sáng trắng D170mm - 12WTheo chương V của E-HSMT8bộ
27Lắp đặt Đèn led T8 gắn tường ánh sáng trắng 1200mm - 18WTheo chương V của E-HSMT2bộ
28Lắp đặt quạt trần công suất 75W + hộp sốTheo chương V của E-HSMT26cái
29Lắp đặt quạt đảo gắn tường 50W + hộp sốTheo chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che 3 chấu L-N-E-16ATheo chương V của E-HSMT61cái
31Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạTheo chương V của E-HSMT9cái
32Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạTheo chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt công tắc ba + mặt nạTheo chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt công tắc 2 nơi + mặt nạTheo chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt Đế âmTheo chương V của E-HSMT119hộp
36Lắp đặt dây CV-1Cx16mm2Theo chương V của E-HSMT12m
37Lắp đặt dây CV-1Cx16mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT6m
38Lắp đặt dây CV-1Cx10mm2Theo chương V của E-HSMT26m
39Lắp đặt dây CV-1Cx10mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT13m
40Lắp đặt dây CV-1Cx6mm2Theo chương V của E-HSMT84m
41Lắp đặt dây CV-1Cx6mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT42m
42Lắp đặt dây CV-1Cx4mm2Theo chương V của E-HSMT250m
43Lắp đặt dây CV-1Cx4mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT125m
44Lắp đặt dây CV-1Cx2,5mm2Theo chương V của E-HSMT924m
45Lắp đặt dây CV-1Cx2,5mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT462m
46Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2Theo chương V của E-HSMT3.922m
47Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT1.880m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D32mmTheo chương V của E-HSMT20m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D25mmTheo chương V của E-HSMT217m
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mmTheo chương V của E-HSMT2.114m
51Lắp đặt hộp phân dây 15x15cmTheo chương V của E-HSMT12hộp
52Lắp đặt hộp tròn nối/phân dây 2,3,4 ngãTheo chương V của E-HSMT705hộp
53Nối ống điện tròn PVC - D32Theo chương V của E-HSMT7cái
54Nối ống điện tròn PVC - D25Theo chương V của E-HSMT72cái
55Nối ống điện tròn PVC - D20Theo chương V của E-HSMT705cái
56Phụ kiện cấp điệnTheo chương V của E-HSMT1
G KHỐI NHÀ CHÍNH - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che 3 chấu L-N-E-16ATheo chương V của E-HSMT9cái
2Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2Theo chương V của E-HSMT260m
3Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT130m
4Cáp âm thanh 2x2,0mm2Theo chương V của E-HSMT100m
5Cáp quangTheo chương V của E-HSMT50m
6Cáp CAT6Theo chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt Đế âmTheo chương V của E-HSMT18hộp
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mmTheo chương V của E-HSMT330m
9Nối ống điện tròn PVC - D20Theo chương V của E-HSMT110cái
10Phụ kiện thông tin liên lạcTheo chương V của E-HSMT1
H KHỐI NHÀ CHÍNH - BÁO CHÁY
1Lắp đặt Công tắc khẩnTheo chương V của E-HSMT45 nút
2Lắp đặt tổ hợp còi, đèn báo cháyTheo chương V của E-HSMT0,85 chuông
3Cung cấp điện trở cuối tuyếnTheo chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200mmTheo chương V của E-HSMT1hộp
5Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT375m
6Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V của E-HSMT350m
7Lắp đặt nối ống nhựa D20Theo chương V của E-HSMT120cái
8Lắp đặt đế âm cháy chậmTheo chương V của E-HSMT30hộp
9Lắp đặt cáp CV - 1Cx1,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
10Lắp đặt cáp CV - 1Cx1,5mm2-€Theo chương V của E-HSMT25m
11Phụ kiện báo cháyTheo chương V của E-HSMT1
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo chương V của E-HSMT10gốc cây
2Cửa tỉa cành trước khi di dời bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo chương V của E-HSMT10cây
3Bốc xếp, vận chuyển cây cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT10cây
4Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT5,826m3
5Tháo dỡ nền gạch con sâuTheo chương V của E-HSMT941,07m2
6Tháo dỡ trụ điện hiện hữuTheo chương V của E-HSMT4trụ
7Bốc xếp, vận chuyển trụ đèn cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT4trụ
8Bốc xếp xà bần, gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT52,88m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT52,88m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT52,88m3
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT651,714m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng tường, gờ chỉTheo chương V của E-HSMT106,657m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT651,714m2
4Bả bằng bột bả vào giằng tường, gờ chỉTheo chương V của E-HSMT106,657m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT671,875m2
6Sơn chậu cây bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT86,496m2
K HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT1,455100m3
2Đào đất mương thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT36,37m3
3Đào đất hố ga nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT0,248100m3
4Đào đất hố ga nước mưa bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT6,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT13,464m3
6Bê tông đáy mương, hố ga nước mưa đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT16,632m3
7Bê tông tường mương, hố ga nước mưa đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT38,88m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn đáy mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,437100m2
9Gia công lắp dựng ván khuôn thành mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT4,266100m2
10Gia công thép V50x5 mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT2,577tấn
11Lắp dựng thép V50x5 mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT2,577tấn
12Bê tông đan mương, hố ga nước mưa đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo chương V của E-HSMT5,259m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,36100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mương, hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,447tấn
15Lắp đặt tấm đan mương, hố ga nước mưa trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT185cấu kiện
16Đắp đất mương, hố ga nước mưa bằng đầm cócTheo chương V của E-HSMT4,003100m3
L HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯA - THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất mương nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT0,212100m3
2Đào đất mương thoát nước thải bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT5,292m3
3Đào đất hố ga nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT0,079100m3
4Đào đất hố ga nước thải bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT1,987m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,588m3
6Bê tông đáy hố ga nước thải đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT0,864m3
7Bê tông tường hố ga nước thải đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT1,2m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn đáy mương, hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,029100m2
9Gia công lắp dựng ván khuôn thành mương, hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,24100m2
10Gia công thép V50x5 mương, hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,097tấn
11Lắp dựng thép V50x5 mương, hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,097tấn
12Bê tông đan hố ga nước thải đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo chương V của E-HSMT0,194m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,013100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,018tấn
15Lắp đặt tấm đan hố ga nước thải trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT6cấu kiện
16Đắp cát mương ống thoát nước thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,123100m3
17Đắp đất hố ga nước thải bằng đầm cócTheo chương V của E-HSMT0,181100m3
M HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%)Theo chương V của E-HSMT0,175100m3
2Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo chương V của E-HSMT4,385m3
3Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,046100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,862m3
5Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT0,591m3
6Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT0,388m3
7Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính Theo chương V của E-HSMT0,038tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép đan bể tự hoại đường kính Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
9Gia công ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT0,011100m2
10Gia công, lắp dựng ván khuôn đan bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT0,024100m2
11Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,226m3
12Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,465m3
13Trát tường chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,78m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,89m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT28,46m2
16Lắp đặt tấm đan bể tự hoại trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT11cấu kiện
17Làm tầng lọc nước bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
N HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NƯỚC
1Đào đất mương đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,182100m3
2Đắp cát mương ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,101100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,081100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,71100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,55100m3/km
6Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V của E-HSMT4,26100m3/km
O PHẦN LẮP ĐẶT - THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D300mmTheo chương V của E-HSMT10,625đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT10mối nối
3Cung cấp gối cống D300Theo chương V của E-HSMT20cái
4Lắp đặt gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT20cấu kiện
P PHẦN LẮP ĐẶT - THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - D160Theo chương V của E-HSMT0,49100m
Q PHẦN LẮP ĐẶT - CẤP NƯỚC
1Đồng hồ đo nước D40Theo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Nối răng trong HDPE - D40Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40Theo chương V của E-HSMT0,505100m
4Lắp đặt Co HDPE - D40Theo chương V của E-HSMT5cái
5Phụ kiện cấp nướcTheo chương V của E-HSMT1
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NGUỒN - HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT4,29m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,3m3
3Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,672m3
4Trát hố ga chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT5,6m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT2,4m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 (BT đổ tại chỗ)Theo chương V của E-HSMT0,115m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,006100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
9CCLD thép L50x5 đan + khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT0,067tấn
10Đắp đất hố gaTheo chương V của E-HSMT2,07m3
11Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT3cái
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NGUỒN - MƯƠNG CÁP
1Đào mương cáp nguồn máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,488100m3
2Đắp cát mương cáp nguồn bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,17100m3
3Lát gạch thẻ mương cáp nguồnTheo chương V của E-HSMT5,44m2
4Lắp băng cảnh báo cáp nguồnTheo chương V của E-HSMT68m
5Đắp đất mương cáp nguồn bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,318100m3
T CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐÈN
1Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,043100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,3m3
3Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT2,919m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,236100m2
5Lắp đặt khung móng trụ đèn Bulong M24x1200x4Theo chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt khung móng trụ đèn Bulong M24x750x4Theo chương V của E-HSMT3cái
U CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP
1Đào mương cáp chiếu sáng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,98100m3
2Đắp cát mương cáp chiếu sáng bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT0,825100m3
3Lát gạch thẻ mương cáp chiếu sángTheo chương V của E-HSMT44m2
4Lắp băng cảnh báo cáp chiếu sángTheo chương V của E-HSMT550m
5Đắp đất mương cáp chiếu sáng bằng đầm cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT1,155100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,033100m3
7Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,165100m3/km
8Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V của E-HSMT0,198100m3/km
V PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG - CẤP NGUỒN
1Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x35mm2Theo chương V của E-HSMT75m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D60/50Theo chương V của E-HSMT75m
3Lắp đặt ống lồng gân D160Theo chương V của E-HSMT6m
4Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400Theo chương V của E-HSMT6bộ
5Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2Theo chương V của E-HSMT28m
6Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V của E-HSMT3mối
7Phụ kiện điện cấp nguồnTheo chương V của E-HSMT1
W PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led 100W, cấp bảo vệ IP66, AC 120-277VTheo chương V của E-HSMT9bộ
2Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cao 6mTheo chương V của E-HSMT9cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mTheo chương V của E-HSMT9bộ
4Lắp dựng Trụ đèn trang trí mai chiếu thủy chùm đèn 3 nhánhTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt Bóng đèn Led 30WTheo chương V của E-HSMT9bộ
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40Theo chương V của E-HSMT550m
7Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT550m
8Lắp đặt Cáp CV-1Cx6mm2 - (E)Theo chương V của E-HSMT550m
9Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT150m
10Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400Theo chương V của E-HSMT12bộ
11Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2Theo chương V của E-HSMT24m
12Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V của E-HSMT12mối
13Lắp đặt ống lồng gân D160Theo chương V của E-HSMT27m
14Lắp đặt Domino 2P-40ATheo chương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt MCB 1P-6A-6kATheo chương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt Bảng điện Bakelit 120x400Theo chương V của E-HSMT12cái
17Phụ kiện điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT1
X HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào mương tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT11,7m3
2Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo chương V của E-HSMT0,3cái
3Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V của E-HSMT3cái
4Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400Theo chương V của E-HSMT6cọc
5Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo chương V của E-HSMT95m
6Hóa chất giảm điện trở đấtTheo chương V của E-HSMT5bao
7Hàn hóa nhiệtTheo chương V của E-HSMT6mối
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D32Theo chương V của E-HSMT70m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x3,2mm; L=5mTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt hộp kiển tra nối đấtTheo chương V của E-HSMT1hộp
11Bộ chằng néo kim thu sétTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Cung cấp, lắp đặt tấm thép tấm 300x300x10mmTheo chương V của E-HSMT1bộ
13Phụ kiện chống sétTheo chương V của E-HSMT1
Y HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Lu lèn lại mặt nền hiện trạngTheo chương V của E-HSMT21,466100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT257,592m3
3Lát nền gạch Terazzo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT2.390,95m2
Z SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN THỂ THAO
1Lu lèn lại mặt nền hiện trạngTheo chương V của E-HSMT2,444100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT24,435m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT17,105m3
4Xoa nền tạo phẳngTheo chương V của E-HSMT244,35m2
5Cắt khe co 2*2 nền sânTheo chương V của E-HSMT20,1510m
6Kẻ vạch sạn thể thao bằng sơn EpoxyTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
AA BÓ VỈA, BỒN HOA
1Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT60,144m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002390.9515,422m3
3Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa M75Theo chương V của E-HSMT17,368m3
4Bê tông bó vỉa vịnh giao thông đá 1x2, vữa mác 200 (đổ bằng thủ công)Theo chương V của E-HSMT1,422m3
5Gia công ván khuôn bó vỉa vịnh giao thôngTheo chương V của E-HSMT0,284100m2
6Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Theo chương V của E-HSMT514,05m2
7Bả bằng bột bả vào bó vỉaTheo chương V của E-HSMT154,215m2
8Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT154,215m2
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,927100m3
10Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT14,635100m3/km
11Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V của E-HSMT17,562100m3/km
AB HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ
1Đổ đất hữu cơ trồng cỏ, câyTheo chương V của E-HSMT698,604m3
2Trồng cây Cau vua, cao 3,5-4mTheo chương V của E-HSMT18cây
3Trồng cụm Cau vàng (3-5 cây)Theo chương V của E-HSMT38cụm
4Trồng cây Ngâu tán xen tán (0,7-1,0)mTheo chương V của E-HSMT10cây
5Trồng lại cây xanhTheo chương V của E-HSMT10cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V của E-HSMT103cây/90ngày
7Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT17,368100m2
8Làm cỏ tạpTheo chương V của E-HSMT17,368100 m2/lần
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện (3 tháng)Theo chương V của E-HSMT17,368100m2/tháng
AC PHẦN TRANG THIẾT BỊ - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn chữ nhật (Kích thước: D1300 x R500 x C750mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, khung thép sơn tĩnh điện)Theo chương V của E-HSMT100cái
2Ghế dựa (Kích thước: D350 x R350 x C450mm; Tựa lưng: 350 x 400mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, khung xương gỗ dầu hoặc gỗ tràm)Theo chương V của E-HSMT210cái
3Tủ đựng sách (Kích thước: D1200 x R400 x C1800mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, 4 ngăn, 2 hộ, cửa kính lùa)Theo chương V của E-HSMT15cái
4Bàn văn phòng (Kích thước: D1200 x R600 x C750mm; vật liệu: gỗ tự nhiên ghép )Theo chương V của E-HSMT5cái
5Ghế văn phòng (Kích thước: D550 x R530 x C880mm (960mm); Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm)Theo chương V của E-HSMT5cái
6Bàn họp hình ovan (Kích thước: D550 x R530 x C880mm (960mm); Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm)Theo chương V của E-HSMT1cái
7Ghế tựa chân quỳ đệm bọc da (Ghế khung thép mạ Kích thước: 580x600x1050, Model: SL903 - hòa Phát hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT20cái
8Bàn Bóng Bàn Cao Cấp BBMDF24Theo chương V của E-HSMT1bộ
9Phong màn sân khấu (Phông bằng vải nhung 2 lớp)Theo chương V của E-HSMT20m2
10Chữ biểu quốc hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Chiều cao chữ: 35cm; Chiều dài biểu ngữ: 50cm; Chiều dài biểu ngữ: 50cm; Chất liệu: Aluminium)Theo chương V của E-HSMT7m
11Bộ sao vàng búa liềm (Chất liệu: Ngôi sao, búa liềm bằng inox)Theo chương V của E-HSMT1bộ
12Tượng bác hồ (Tượng bán thân bằng thạch cao trắng, kích thước 600mm)Theo chương V của E-HSMT1bộ
13Bục tượng bác (Bục làm bằng ván MDF phủ vân xoan dày 17mm, sơn PU 3 lớp, kích thước: 500x700x1400mm)Theo chương V của E-HSMT1bộ
14Bục phát biểu (KT (DxRxC): 800x600x1200mm, làm ván MDF phủ vân xoan dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp.)Theo chương V của E-HSMT1bộ
15Màn cửa sổ (Chất liệu: Vải cotton hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT100m2
16Máy vi tính (Core i3 7100; DD Ram 8GB; HDD 500GB; Monitor LCD 19" vuông; Bàn phím + Chuột Logitech hoặc tương đương; Hệ điều hành Windown)Theo chương V của E-HSMT2bộ
17Máy in (Máy in Laser đen trắng, cỡ giấy: A4, chất lượng in: 600x600 dpi, tốc độ in : 20 tờ/phút Model: HP - ARY23A hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT2bộ
18Loa âm thanh gắn tường (Công suất 50W)Theo chương V của E-HSMT6Cái
19Micro có dâyTheo chương V của E-HSMT2Cái
20Micro không dây kết nối BluetoothTheo chương V của E-HSMT2Cái
21Amply (Amply 2 kênh, 100W/kênh)Theo chương V của E-HSMT1Cái
22Main đẩy công suất 2 kênh (Main đẩy công suất 2 kênh, 250W/CH ở 8 Ohm, 295W/CH ở 4 Ohm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
23Máy chiếu (Máy chiếu cường độ sáng 3100 ANSI, độ phân giải HD - 1280x800 Pixels, kết nối với cổng HDMI kép và kết nối Hiển thị USB trực tiếp.)Theo chương V của E-HSMT1cái
24Màn chiếu 3 chân 150 InchTheo chương V của E-HSMT1cái
25Chân đế cố định máy chiếuTheo chương V của E-HSMT1cái
26Cáp kết nối tín hiệu HDMI (20m)Theo chương V của E-HSMT1cái
27Modem WifiTheo chương V của E-HSMT3cái
28Switch mạng 4 portTheo chương V của E-HSMT1cái
AD THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Bàn bóng bànTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Vợt bóng bànTheo chương V của E-HSMT2cái
3Quả bóng bàn (hộp 3 quả)Theo chương V của E-HSMT10hộp
4Xà đơn 2 bậc: ( - Tập cơ tay, vai, bụng - Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Đu người trên hai tay nắm dùng tay kéo cơ thể lên cao hoặc gập người đưa 2 chân về phía trước; - Thiết bị cho hai người cùng tập.)Theo chương V của E-HSMT1Cái
5Tay vai đôi - Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi)- Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC: 126 x 104 x 150 (cm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
6Đạp chân: - Tập cơ đùi và bắp chân. - Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 185 x 45 x 148 (cm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
7Lưng eo: - Tập cơ hông và lưng.- Khung thép,sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Vật liệu: Ống thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC :123 x 80 x 124(cm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
8Kéo tay: - Vật liệu chính : Khung thép, dày 4mm, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước:DxRxC: 222 x 74 x 192 (cm)- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8mTheo chương V của E-HSMT1Cái
9Tập cơ lưng, bụng. - Khung thép, dày 4mm sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; Ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 156 x 123 x 62 (cm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
10Đi bộ lắc tay: - Khung thép, dày 4mm, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân.DxRxC: 120 x 62 x 143 (cm)Theo chương V của E-HSMT1Cái
11Xoay eo: - Vật liệu chính : Ống D90x3, D60x3, D49x2, D27x2, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D170 x R56 x C195 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1.0m x 2.3mTheo chương V của E-HSMT1Cái
12Trụ bóng chuyền S30220Theo chương V của E-HSMT1bộ
13Trụ cầu lông TLSTheo chương V của E-HSMT1bộ
14Lưới bóng chuyềnTheo chương V của E-HSMT1bộ
15Lưới cầu lôngTheo chương V của E-HSMT1bộ
16Ghế đá màiTheo chương V của E-HSMT10cái
AE THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy xách tay CO2 Bình 6kgTheo chương V của E-HSMT20bình
2Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC - 6kgTheo chương V của E-HSMT13bình
3Bảng nội quy PCCCTheo chương V của E-HSMT5cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V của E-HSMT5cái
AF THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 4 vùngTheo chương V của E-HSMT1bộ
2ACCU dự phòng 24V-7AHTheo chương V của E-HSMT1cái
3Đầu báo khóiTheo chương V của E-HSMT14cái
4Đầu báo nhiệtTheo chương V của E-HSMT4cái
AG THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động (Rp=>50m)Theo chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật (Xây dựng công tình dân dụng) 1 Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Giám sát kỹ thuật (Hệ thống điện) 1 Kỹ sư điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành ); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Giám sát kỹ thuật (Hệ thống cấp thoát nước) 1 Kỹ sư cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
2 Máy Đào Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy đầm dùi Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
4 Máy đầm bàn Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
5 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải 1
6 Máy phát điện Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
7 Máy hàn Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)3
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->