Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:56:00 đến ngày 2022-03-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,340,035,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (Xây dựng công tình dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (Hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành ); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (Hệ thống cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng mới trung tâm văn hoá phường Phước Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị (gói thầu số 01).
Tên dự án là: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa phường Phước Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Giám đốc ban QLDA ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng; + Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Điện thoại: 02543.829.668; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Tên: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; + Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Điện thoại: 02543.829.668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XẤY LẮP - KHỐI NHÀ CHÍNH - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 3,665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 91,603 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 9,228 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng | Theo chương V của E-HSMT | 77,468 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2 (cột đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 3,548 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 31,648 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 23,346 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (cột đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 9,648 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (cột đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 13,744 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 65,682 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 89,942 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 16,866 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,075 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 3,684 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 7,236 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 9,689 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 2,392 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 4,169 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 3,198 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 6,784 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,746 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 9,086 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 14,291 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,467 | tấn |
| B | PHẦN XẤY LẮP - KHỐI NHÀ CHÍNH - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 96,244 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 156,196 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 5 | Xếp gạch gạch ống không nung 8x8x19 sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 6 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao | Theo chương V của E-HSMT | 12,004 | m3 |
| 7 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 7,378 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, bằng vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 818,215 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm bằng vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.723,003 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 701,2 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 936,8 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 189,19 | m2 |
| 13 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 293,22 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 90,95 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 398,5 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 1.754,943 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 1.151,285 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V của E-HSMT | 1.856,535 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.431,478 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.151,285 | m2 |
| 22 | Láng tạo dốc nền, sàn dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 265,335 | m2 |
| 23 | Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 264,81 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 64,978 | m3 |
| 25 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 728,32 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 90,86 | m2 |
| 27 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm nhám | Theo chương V của E-HSMT | 284,735 | m2 |
| 28 | Ốp gạch Granite vào chân tường KT 15x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 75,915 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch granite 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 143,72 | m2 |
| 30 | Ốp đá bóc xanh tự nhiên KT-50x200 | Theo chương V của E-HSMT | 65,265 | m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 1,837 | m3 |
| 32 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 33 | Ốp đá granite vào tường sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 8,348 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang trệt bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,118 | m3 |
| 36 | Xây bậc bậc cầu thang trệt bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 56,66 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 39,038 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 159,455 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can bằng inox 304 (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 40,79 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm Profile Xingfa hệ 93, kính cường lực 8 ly | Theo chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8 ly | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 149,93 | m2 |
| 48 | Dán decan cửa nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 37,75 | bộ |
| 50 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 mở trượt | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 52 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa tay gạt | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 54 | Cung cấp Song bảo vệ bằng Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Song bảo vệ bằng Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 56 | Cung cấp khung kính nhôm Profile Xingfa hệ 93, kính cường lực 8 ly | Theo chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 57 | Cung cấp khung kính nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính cường lực 8 ly | Theo chương V của E-HSMT | 32,15 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 44,69 | m2 |
| 59 | Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện thanh 50x50 khoảng cách 150 | Theo chương V của E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 60 | Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện thanh 50x50 khoảng cách 100 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 85,66 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt hoa văn trống đồng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Bulong D18, L=600 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 1,899 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 1,899 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | 0,201 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng giằng mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100xx1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 364 | md |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 73 | Cung cấp bulong M-10 | Theo chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 131,948 | m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 11,067 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,788 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 8,94 | 100m3/km |
| 79 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V của E-HSMT | 10,728 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước đứng bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van Phao cơ D150mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 3 ngã | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR - D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR - D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR - D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR - D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Nối răng trong PPR - D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối răng trong PPR - D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR - D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR - D32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR -D32/20mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PPR - D40mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PPR - D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PPR - D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PPR - D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối giảm PPR - D40/32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm PPR - D32/20mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co răng PPR - D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC, THOÁT PHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150, D60 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Siphon PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bít PVC - D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bít PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC - D168 | Theo chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC - D140 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC - D114 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC - D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC - D49 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC - D168/90 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y PVC - D140/114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y PVC - D114/60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y PVC - D90/60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y PVC - D114 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC - D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC 135 độ - D140 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC 135 độ - D114 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC 135 độ - D90 | Theo chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC 135 độ - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC 90 độ - D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC 90 độ - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối giảm PVC - D168/90 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối giảm PVC - D140/60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối giảm PVC - D90/60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối giảm PVC - D60/49 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối giảm PVC - D49/34 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ren trong PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC ren trong 90 độ - D49 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC ren trong 90 độ - D34 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối PVC - D168 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối PVC - D140 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối PVC - D90 | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối PVC - D60 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ MDB âm tường 600x400x200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ DB-TL âm tường 600x400x200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ DB-KC âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ DB-LV âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ DB-TH âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ DB-TV âm tường 6 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ DB-BV âm tường 8 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ DB-KM âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ DB-CB1 âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ DB-CB2 âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Tủ DB-CB3 âm tường 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Tủ DB-HT âm tường 12 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 15 | Lắp đặt MCCB-2P-200A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-2P-80A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn led panel áp trần ánh sáng trắng 1200x300mm - 48W | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn led máng đơn áp trần ánh sáng trắng 1200x150mm - 36W | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần ánh sáng trắng 600x600mm - 50W | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn led đơn áp trần ánh sáng trắng D300mm - 24W | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn led đơn áp trần ánh sáng trắng D170mm - 12W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn led T8 gắn tường ánh sáng trắng 1200mm - 18W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần công suất 75W + hộp số | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 50W + hộp số | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che 3 chấu L-N-E-16A | Theo chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 nơi + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 119 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây CV-1Cx16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV-1Cx16mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV-1Cx10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV-1Cx10mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV-1Cx6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CV-1Cx6mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV-1Cx4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CV-1Cx4mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV-1Cx2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 924 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CV-1Cx2,5mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 462 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3.922 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 1.880 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 2.114 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp tròn nối/phân dây 2,3,4 ngã | Theo chương V của E-HSMT | 705 | hộp |
| 53 | Nối ống điện tròn PVC - D32 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Nối ống điện tròn PVC - D25 | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 55 | Nối ống điện tròn PVC - D20 | Theo chương V của E-HSMT | 705 | cái |
| 56 | Phụ kiện cấp điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che 3 chấu L-N-E-16A | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV-1Cx1,5mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Cáp âm thanh 2x2,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 9 | Nối ống điện tròn PVC - D20 | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Phụ kiện thông tin liên lạc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | KHỐI NHÀ CHÍNH - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp còi, đèn báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Cung cấp điện trở cuối tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt nối ống nhựa D20 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm cháy chậm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp CV - 1Cx1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV - 1Cx1,5mm2-€ | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Phụ kiện báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 2 | Cửa tỉa cành trước khi di dời bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cây cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 941,07 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển trụ đèn cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 8 | Bốc xếp xà bần, gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 52,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 52,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 52,88 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 651,714 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng tường, gờ chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 106,657 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 651,714 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào giằng tường, gờ chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 106,657 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 671,875 | m2 |
| 6 | Sơn chậu cây bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 86,496 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất mương nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 1,455 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 36,37 | m3 |
| 3 | Đào đất hố ga nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố ga nước mưa bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, hố ga nước mưa đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mương, hố ga nước mưa đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thành mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 4,266 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép V50x5 mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 2,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép V50x5 mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 2,577 | tấn |
| 12 | Bê tông đan mương, hố ga nước mưa đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mương, hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan mương, hố ga nước mưa trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 185 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất mương, hố ga nước mưa bằng đầm cóc | Theo chương V của E-HSMT | 4,003 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯA - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất mương nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương thoát nước thải bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 3 | Đào đất hố ga nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố ga nước thải bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga nước thải đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hố ga nước thải đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy mương, hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thành mương, hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép V50x5 mương, hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép V50x5 mương, hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Bê tông đan hố ga nước thải đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga nước thải trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát mương ống thoát nước thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố ga nước thải bằng đầm cóc | Theo chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo chương V của E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép đan bể tự hoại đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đan bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 13 | Trát tường chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,78 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,89 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 28,46 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 17 | Làm tầng lọc nước bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| N | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,55 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V của E-HSMT | 4,26 | 100m3/km |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D300mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,625 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 3 | Cung cấp gối cống D300 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D160 | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đồng hồ đo nước D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Nối răng trong HDPE - D40 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co HDPE - D40 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Phụ kiện cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NGUỒN - HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Trát hố ga chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | CCLD thép L50x5 đan + khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 10 | Đắp đất hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG - CẤP NGUỒN - MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào mương cáp nguồn máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp nguồn bằng máy đầm cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ mương cáp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 4 | Lắp băng cảnh báo cáp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp nguồn bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| T | CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa M200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khung móng trụ đèn Bulong M24x1200x4 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt khung móng trụ đèn Bulong M24x750x4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| U | CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào mương cáp chiếu sáng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp chiếu sáng bằng máy đầm cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ mương cáp chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 4 | Lắp băng cảnh báo cáp chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp chiếu sáng bằng đầm cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3/km |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D60/50 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng gân D160 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 7 | Phụ kiện điện cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 100W, cấp bảo vệ IP66, AC 120-277V | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cao 6m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp dựng Trụ đèn trang trí mai chiếu thủy chùm đèn 3 nhánh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bóng đèn Led 30W | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CV-1Cx6mm2 - (E) | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 13 | Lắp đặt ống lồng gân D160 | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt Domino 2P-40A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bảng điện Bakelit 120x400 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Phụ kiện điện chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| X | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bao |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D32 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x3,2mm; L=5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp kiển tra nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Bộ chằng néo kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm thép tấm 300x300x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 21,466 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 257,592 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.390,95 | m2 |
| Z | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 2,444 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 24,435 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 17,105 | m3 |
| 4 | Xoa nền tạo phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 244,35 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 2*2 nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 20,15 | 10m |
| 6 | Kẻ vạch sạn thể thao bằng sơn Epoxy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AA | BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 60,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2390.95 | 15,422 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,368 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa vịnh giao thông đá 1x2, vữa mác 200 (đổ bằng thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn bó vỉa vịnh giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 514,05 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 154,215 | m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 154,215 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,927 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 14,635 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V của E-HSMT | 17,562 | 100m3/km |
| AB | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất hữu cơ trồng cỏ, cây | Theo chương V của E-HSMT | 698,604 | m3 |
| 2 | Trồng cây Cau vua, cao 3,5-4m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 3 | Trồng cụm Cau vàng (3-5 cây) | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cụm |
| 4 | Trồng cây Ngâu tán xen tán (0,7-1,0)m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Trồng lại cây xanh | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V của E-HSMT | 103 | cây/90ngày |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 17,368 | 100m2 |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo chương V của E-HSMT | 17,368 | 100 m2/lần |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện (3 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 17,368 | 100m2/tháng |
| AC | PHẦN TRANG THIẾT BỊ - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn chữ nhật (Kích thước: D1300 x R500 x C750mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, khung thép sơn tĩnh điện) | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Ghế dựa (Kích thước: D350 x R350 x C450mm; Tựa lưng: 350 x 400mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, khung xương gỗ dầu hoặc gỗ tràm) | Theo chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 3 | Tủ đựng sách (Kích thước: D1200 x R400 x C1800mm; Vật liệu : gỗ tự nhiên ghép, 4 ngăn, 2 hộ, cửa kính lùa) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Bàn văn phòng (Kích thước: D1200 x R600 x C750mm; vật liệu: gỗ tự nhiên ghép ) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ghế văn phòng (Kích thước: D550 x R530 x C880mm (960mm); Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bàn họp hình ovan (Kích thước: D550 x R530 x C880mm (960mm); Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghế tựa chân quỳ đệm bọc da (Ghế khung thép mạ Kích thước: 580x600x1050, Model: SL903 - hòa Phát hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Bàn Bóng Bàn Cao Cấp BBMDF24 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phong màn sân khấu (Phông bằng vải nhung 2 lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Chữ biểu quốc hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Chiều cao chữ: 35cm; Chiều dài biểu ngữ: 50cm; Chiều dài biểu ngữ: 50cm; Chất liệu: Aluminium) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Bộ sao vàng búa liềm (Chất liệu: Ngôi sao, búa liềm bằng inox) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tượng bác hồ (Tượng bán thân bằng thạch cao trắng, kích thước 600mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bục tượng bác (Bục làm bằng ván MDF phủ vân xoan dày 17mm, sơn PU 3 lớp, kích thước: 500x700x1400mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bục phát biểu (KT (DxRxC): 800x600x1200mm, làm ván MDF phủ vân xoan dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp.) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Màn cửa sổ (Chất liệu: Vải cotton hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 16 | Máy vi tính (Core i3 7100; DD Ram 8GB; HDD 500GB; Monitor LCD 19" vuông; Bàn phím + Chuột Logitech hoặc tương đương; Hệ điều hành Windown) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Máy in (Máy in Laser đen trắng, cỡ giấy: A4, chất lượng in: 600x600 dpi, tốc độ in : 20 tờ/phút Model: HP - ARY23A hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Loa âm thanh gắn tường (Công suất 50W) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Micro có dây | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Micro không dây kết nối Bluetooth | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Amply (Amply 2 kênh, 100W/kênh) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Main đẩy công suất 2 kênh (Main đẩy công suất 2 kênh, 250W/CH ở 8 Ohm, 295W/CH ở 4 Ohm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Máy chiếu (Máy chiếu cường độ sáng 3100 ANSI, độ phân giải HD - 1280x800 Pixels, kết nối với cổng HDMI kép và kết nối Hiển thị USB trực tiếp.) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Màn chiếu 3 chân 150 Inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chân đế cố định máy chiếu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp kết nối tín hiệu HDMI (20m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Modem Wifi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Switch mạng 4 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | THIẾT BỊ THỂ DỤC | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vợt bóng bàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quả bóng bàn (hộp 3 quả) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Xà đơn 2 bậc: ( - Tập cơ tay, vai, bụng - Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Đu người trên hai tay nắm dùng tay kéo cơ thể lên cao hoặc gập người đưa 2 chân về phía trước; - Thiết bị cho hai người cùng tập.) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tay vai đôi - Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi)- Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC: 126 x 104 x 150 (cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đạp chân: - Tập cơ đùi và bắp chân. - Khung thép, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 185 x 45 x 148 (cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lưng eo: - Tập cơ hông và lưng.- Khung thép,sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Vật liệu: Ống thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC :123 x 80 x 124(cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Kéo tay: - Vật liệu chính : Khung thép, dày 4mm, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước:DxRxC: 222 x 74 x 192 (cm)- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tập cơ lưng, bụng. - Khung thép, dày 4mm sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; Ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 156 x 123 x 62 (cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đi bộ lắc tay: - Khung thép, dày 4mm, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân.DxRxC: 120 x 62 x 143 (cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Xoay eo: - Vật liệu chính : Ống D90x3, D60x3, D49x2, D27x2, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D170 x R56 x C195 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1.0m x 2.3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Trụ bóng chuyền S30220 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Trụ cầu lông TLS | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lưới bóng chuyền | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lưới cầu lông | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế đá mài | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AE | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2 Bình 6kg | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC - 6kg | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AF | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | ACCU dự phòng 24V-7AH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AG | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động (Rp=>50m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (Xây dựng công tình dân dụng) | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật (Hệ thống điện) | 1 | Kỹ sư điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành ); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật (Hệ thống cấp thoát nước) | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành); Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy Đào | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 3 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi