Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244269-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211188498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:21:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,417,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vũ Gia


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển2bộ
2Đầu cốt nhôm 706cái
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206cái
4Kẹp hotline 35-1206cái
5Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)24cái
6Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)36cái
7Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)8cái
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)12cái
9Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)4cái
10Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cột
11Xà kép bằng 22kV đỡ dây vào trạm4bộ
12Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m2bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m2bộ
14Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m2bộ
15Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m2bộ
16Thang trèo 3m2bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế2bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm2HT
19Biển báo nguy hiểm4cái
20Biển tên trạm2cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer6Bộ
2Đầu cốt nhôm 7018cái
3Ghíp bọc trung thế 35-70/95-185, 2bulon M8 nhựa54cái
4Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)72cái
5Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)108cái
6Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)24cái
7Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)36cái
8Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)12cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-912Cột
10Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m3bộ
11Xà kép bằng 35kV đỡ dây đầu trạm6bộ
12Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m6Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m6Bộ
14Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m6Bộ
15Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m6Bộ
16Thang trèo 3m6Bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế6Bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm6HT
19Biển tên trạm6Cái
20Biển báo nguy hiểm12Cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-91cột
2Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
3Xà kép bằng sứ đứng 35kV2bộ
4Tiếp địa RS11bộ
5Kẹp cáp nhôm 25-70, 2 bu lông36Cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 22KV
1Xà kép lệch sứ đứng 22kV1bộ
2Kẹp cáp nhôm 25-70, 2 bu lông6Cái
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120758Cái
2Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong373Cái
3Tấm ốp phi 20839Cái
4Khóa đai + Đai thép không rỉ1.387Cái
5Đầu cốt AM120112Cái
6Tiếp địa lặp lại25Bộ
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
2Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)9cái
3Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)30cái
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm302m
5Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
6Xà đỡ đầu cáp + CSV2bộ
7Ghế thao tác1bộ
8Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
9Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
10Thang trèo 5m1bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE 195/150309m
12Biển báo tay dao1cái
13Biển báo đầu cáp2cái
14Viên báo cáp ngầm15cái
G MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x704bộ
2Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)18cái
3Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)16cái
4Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch block23m
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm770m
6Xà đỡ cầu dao liên động2bộ
7Xà đỡ đầu cáp + CSV4bộ
8Ghế thao tác1bộ
9Xà đỡ tay dao, cần dật2bộ
10Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
11Thang trèo 5m1bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE 195/150813m
13Ống nhựa chịu lực HDPE (PE 100)-D200 (PN10)12m
14Biển báo tay dao2cái
15Biển báo đầu cáp4cái
16Viên báo cáp ngầm40cái
H THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty36quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
4Dây AC 70/11 XLPE-2.5/HDPE30m
5Đầu cốt nhôm 700,610 cái
6Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm230m
7Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)2,410 cái
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2108m
9Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)3,610 cái
10Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm224m
11Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)0,810 cái
12Dây M35/PVC610m
13Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)1,210 cái
14Dây Cu/PVC 1x950,610m
15Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)0,410 cái
16Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cột
17Xà kép bằng 22kV đỡ dây vào trạm4bộ
18Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.6m2bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.6m2bộ
20Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.6m2bộ
21Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.6m2bộ
22Thang trèo 3m2bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế2bộ
24Biển báo nguy hiểm4cái
25Biển tên trạm2cái
26Móng MT3-12-C2 -MTC4móng
27Hệ thống tiếp địa trạm2HT
I THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer6Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty114Quả
3Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE0,9100m
4Đầu cốt nhôm 701,810 cái
5Cáp Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm290m
6Đầu cốt đồng 50 (1 lỗ)7,210 cái
7Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2324m
8Đầu cốt đồng 120 (1 lỗ)10,810 cái
9Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm272m
10Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)2,410 cái
11Dây M35/PVC1810m
12Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)3,610 cái
13Dây Cu/PVC 1x951,810m
14Đầu cốt đồng 95 (1 lỗ)1,210 cái
15Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-912Cột
16Xà kép bằng đón dây vào trạm, tim 2,8m3bộ
17Xà kép bằng 35kV đỡ dây đầu trạm6bộ
18Xà đỡ sứ lèo tầng 2, tim 2.8m6Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi, tim 2.8m6Bộ
20Xà đỡ sứ lèo + CSV, tim 2.8m6Bộ
21Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác, tim 2.8m6Bộ
22Thang trèo 3m6Bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế6Bộ
24Lắp biển báo18Bộ
25Móng MT3-12-C2 -MTC12móng
26Hệ thống tiếp địa trạm6HT
J THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dựng cột LT12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công1Cột
2Kéo rải dây ACSR 70/11 có mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi)0,5824km
3Xà kép lệch sứ đứng 35kV1bộ
4Xà kép bằng sứ đứng 35kV2bộ
5Tiếp địa RS11bộ
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty30Quả
7Sứ chuỗi néo thủy tinh (4 bát/ chuỗi)6chuỗi
8Móng MT3-12-C2 -MTC1móng
K THI CÔNG - PHẦN ĐDK 22KV
1Xà kép lệch sứ đứng 22kV1bộ
2Sứ đứng Polymer 22kV cả ty6quả
3Kéo rải dây ACSR-70/11 có mỡ0,031km
L THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3168cột
2Đầu cốt AM1201110 cái
3Tiếp địa lặp lại25Bộ
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 4x120mm211,464km
5Tháo lắp hộp công tơ :Hộp H4, H392Hộp
6Tháo lắp hộp công tơ :Hộp H288Hộp
7Tháo lắp hộp công tơ :Hộp H141Hộp
8Tháo lắp hộp công tơ :Hộp 3 pha44Hộp
9Kéo dây qua vị trí bẻ góc :Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm210Vị trí
10Kéo dây vượt đường giao thông 5 10Vị trí
11Móng cột đơn li tâm 8m (MT8)116Móng
12Móng cột kép li tâm 8m (M2T8)19Móng
M THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột0,24100m
2Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ3,118100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
5Dây AC 70/11 XLPE-2.5/HDPE0,009km
6Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)0,910cái
7Dây M35/PVC210cái
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)310cái
9Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV2bộ
11Ghế thao tác1bộ
12Xà đỡ tay dao, cần dật1bộ
13Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
14Thang trèo 5m1bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE 195/1503,09100m
16Biển báo tay dao1cái
17Biển báo đầu cáp2cái
18Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm302m
N THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm lên cột0,42100m
2Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi trong ống7,97100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x704bộ
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty4Quả
5Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE0,03km
6Đầu cốt đồng 70 (1 lỗ)1,810 cái
7Dây M35/PVC1010 cái
8Đầu cốt đồng 35 (1 lỗ)1,610 cái
9Xà đỡ cầu dao liên động2bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV4bộ
11Ghế thao tác1bộ
12Xà đỡ tay dao, cần dật2bộ
13Gông đỡ cáp lên cột 12m2bộ
14Thang trèo 5m1bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE 195/1508,13100m
16Ống nhựa chịu lực HDPE (PE 100)-D200 (PN10)0,12100m
17Biển báo tay dao2cái
18Biển báo đầu cáp4cái
19Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch block23m
20Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa atphal dầy 12cm770m
21Hố đặt máy khoan ngầm1hố
22Hố ra cáp đoạn khoan ngầm1hố
23Khoan qua đường0,11100m
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 22KV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA2máy
2Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2Tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2Bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
2Hệ thống tiếp địa trạm2HT
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 35KV
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA6máy
2Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra6Tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)6Bộ
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV6Bộ
2HT tiếp địa trạm6HT
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)2Bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV2Bộ
T THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1TN cáp 35kV1sợi
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)1Bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1Bộ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22 KV
1TN cáp 24kV1sợi
W THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV LÀM MỚI
1Tiếp địa1bộ
X THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Tiếp địa25bộ
Y Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 35KV
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)9,2m2
2Hoàn trả đường nhựa asphal dày 12cm308m2
Z Hoàn trả - Phần Cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả đường nhựa asphal dày 12cm120,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->